Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nắp” là gì?

Vật đậy lên miệng đồ đựng (nắp hộp, nắp hũ, nắp rương); trong lời Nam Bộ cũ, nắp là khăn trải bàn, mượn tiếng Pháp nappe (trải nắp đặt bàn); còn gặp trong ngăn nắp là gọn gàng, có thứ tự.

Tiếng Anh: A lid or cover for a container; in old Southern speech, a tablecloth, from French nappe; and part of ngan nap, meaning neat and tidy.

Cách đọc
nắp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nắp”:

3 nét nghĩa
1vật đậy miệng đồ đựngđồ dùng[thường]
A1

🇻🇳 Vật đậy lên miệng hộp, hũ, nồi, rương, hòm để che kín: giở nắp, mở nắp, đậy nắp, nắp rương.

🇬🇧 The lid or cover that closes the opening of a box, jar, pot or chest: gio nap, mo nap (to open the lid), day nap (to put the lid on).

Cụm thường gặp:
mở nắpgiở nắpđậy nắpnắp rương
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nắpcó / dùng / giữ + nắpnắp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cạnh khạp nước là một khạp nhỏ, Thu-Vân giở nắp ra thì thấy gạo còn được phân nửa.

Next to the water jar was a small jar; Thu Van lifted the lid and saw it was still half full of rice.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Ông giở nắp ché, thì thấy hai cái đều đựng bạc nén, cái nào cũng gần đầy.

He lifted the lids of the jars and saw that both held silver ingots, each nearly full.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Lão Chòi Mui chạy nhanh đến góc chòi, mở nắp hũ ra rồi ngã ngửa kêu rú.

Old Choi Mui ran to the corner of the hut, opened the lid of the jar, then fell back with a shriek.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Chừng cô trở lại, cô muốn tắt cái đèn nấu nước, nên cô lấy nắp mà đậy.

When she came back she wanted to put out the water heater, so she covered it with the lid.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Nắp quan tài trở thành cái cửa không bao giờ mở ra được vì có đóng bản lề ở hai bên.

The coffin lid became a door that could never be opened, because it had hinges fixed on both sides.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Tư Cầu buộc lòng phải mở nắp hộp cù là lấy dầu thoa xức qua loa trên hai bên thái dương.

Tu Cau had no choice but to open the tin of balm and dab a little on both temples.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Bà để con nằm trong rương, lấy gói mền kê nắp rương cho con khỏi ngộp.

She laid the child in the chest and propped the lid up with a bundle of blankets so the child would not suffocate.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý
2khăn trải bàn (lời Nam Bộ cũ)đồ dùng[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Trong lời Nam Bộ cũ, nắp là khăn trải bàn ăn, mượn tiếng Pháp nappe: trải nắp đặt bàn là trải khăn rồi bày chén đĩa.

🇬🇧 In old Southern speech nap is a tablecloth, borrowed from French nappe: trai nap dat ban means to lay the cloth and set the table.

Cụm thường gặp:
trải nắptrải nắp đặt bàn
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / bộ + nắpcầm / dùng / sửa / cất + nắpnắp + bằng + chất liệu

Thí dụ:

Bà chủ ra vô chỉ biểu cho chúng nó trải nắp đặt bàn.

The mistress went in and out, telling them how to lay the cloth and set the table.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Ba người đồng vô trong, kẻ trải nắp, người bưng bánh, phụ với chị nấu ăn mà dọn rồi ngồi lại ăn với nhau.

The three of them went in together, one laying the cloth, another carrying the cakes, helping the cook set out the meal, then sat down to eat together.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn
3trong ngăn nắp: gọn gàngđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Trong ngăn nắp: gọn gàng, đồ đạc để có chỗ có thứ tự.

🇬🇧 In ngan nap: neat and tidy, with everything in its place.

Cụm thường gặp:
ngăn nắp
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nắpcó / dùng / giữ + nắpnắp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Phải mất gần hai tiếng đồng hồ dọn dẹp, các căn phòng mới sạch sẽ và ngăn nắp như cũ.

It took nearly two hours of cleaning before the rooms were clean and tidy as before.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thằng bồi lật đật trải náp đặt bàn, lại có đem lên hai cái ly với một ve rượu chát đỏ nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 9
“Bà chủ ra vô chỉ biểu cho chúng nó trải nắp đặt bàn.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 4
“Vợ chồng Bá Kỳ với Lý Như Bình cứ theo hỏi thăm Bá Kỳ và Hiếu Liêm về việc thi khóa, còn Thanh Huê và Thanh Kiều y phục toàn lụa trắng, tay đeo cà rá thủy xoàn, tai đeo bông cũng nhận thủy xoàn, mà cổ đeo dây chuyền cũng gắn thủy xoàn, người lo trải náp , người lo đặt bàn, đi tới đi lui, đèn khí giọi mấy hột thủy xoàn, coi chẳng khác tiên nga giáng thế.”
Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền, Chương 1
“Còn căn bên tay trái thì để một cái bàn ăn với tám cái ghế, bàn có trải nắp trắng chạy rìa đỏ, lại chính giữa có để một bình bông.”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nắp”

“nắp” nghĩa là gì?

Vật đậy lên miệng đồ đựng (nắp hộp, nắp hũ, nắp rương); trong lời Nam Bộ cũ, nắp là khăn trải bàn, mượn tiếng Pháp nappe (trải nắp đặt bàn); còn gặp trong ngăn nắp là gọn gàng, có thứ tự.

“nắp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con nhà nghèo của Hồ Biểu Chánh: “Bà chủ ra vô chỉ biểu cho chúng nó trải nắp đặt bàn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.