Nắp, also recorded as náp, is an older Southern borrowing from French nappe meaning a tablecloth. It is distinct from native Vietnamese nắp ‘lid’ and does not by itself specify material, size, colour, cleanliness, occasion, or the rest of the table setting.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Nắp, nguồn từ French nappe và cũng được từ điển vay Pháp ghi là náp, là khăn trải trên bàn ăn trong lời Nam Bộ cũ. Hồ Biểu Chánh dùng `trải nắp đặt bàn`, `bàn có trải nắp trắng`, `trải tấm nắp trắng tinh`; động từ trải cùng bàn ăn, ghế, chén dĩa khóa nghĩa khăn trải bàn. Phải tách hoàn toàn nắp này khỏi nắp đậy của nồi, hộp, hầm hoặc quan tài. Từ chỉ loại đồ phủ bàn, không tự cho biết làm bằng vải hay giấy, kích thước, màu, độ sạch, hoa văn, dịp dùng hoặc những món khác đã được bày lên bàn.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tấm khăn hoặc vật liệu phủ lên mặt bàn, nhất là bàn ăn; từ cũ vay French nappe, cũng ghi náp.
🇬🇧 A tablecloth in older Southern usage, borrowed from French nappe and also recorded as náp.
Ví dụ dùng từ:
Chị bồi trải nắp lên bàn rồi mới đặt chén dĩa cho bữa cơm.
The server spreads the tablecloth before setting out the bowls and plates for the meal.
Source: VietLayers editorial exampleBàn ăn có trải nắp trắng chạy một đường viền đỏ quanh mép.
The dining table is covered with a white tablecloth edged in red.
Source: VietLayers editorial exampleAnh gấp tấm nắp lại sau khi khách đã dùng cơm xong.
He folds the tablecloth after the guests have finished their meal.
Source: VietLayers editorial exampleNắp trong câu trải nắp đặt bàn là khăn trải bàn, không phải cái nắp dùng để đậy.
In trải nắp đặt bàn, nắp means a tablecloth rather than a lid used for covering something.
Source: VietLayers editorial exampleNgười biên tập giữ chữ nắp trong lời cũ rồi chú nguồn French nappe.
The editor retains nắp in the older text and notes its source in French nappe.
Source: VietLayers editorial exampleTừ nắp chưa cho biết khăn làm bằng vải, giấy hay một vật liệu khác.
The word nắp does not say whether the tablecloth is made of fabric, paper, or another material.
Source: VietLayers editorial exampleCâu bàn không trải nắp chỉ nói mặt bàn không có khăn phủ, chớ chưa nói bàn dơ hay sạch.
Saying that a table has no nắp only means that it lacks a tablecloth, not that it is dirty or clean.
Source: VietLayers editorial exampleMá lựa tấm nắp màu nhạt cho chiếc bàn dài trong phòng ăn.
Má chooses a pale tablecloth for the long dining-room table.
Source: VietLayers editorial exampleTrải nắp xong chưa có nghĩa là dao, muỗng và chén dĩa đều đã bày đủ.
Spreading the tablecloth does not mean that all the cutlery, bowls, and plates have been set out.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch dùng tablecloth cho nắp khi câu có thao tác trải lên bàn ăn.
The translation uses ‘tablecloth’ for nắp when the sentence describes spreading it over a dining table.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thằng bồi lật đật trải náp đặt bàn, lại có đem lên hai cái ly với một ve rượu chát đỏ nữa.”
“Bà chủ ra vô chỉ biểu cho chúng nó trải nắp đặt bàn.”
“Vợ chồng Bá Kỳ với Lý Như Bình cứ theo hỏi thăm Bá Kỳ và Hiếu Liêm về việc thi khóa, còn Thanh Huê và Thanh Kiều y phục toàn lụa trắng, tay đeo cà rá thủy xoàn, tai đeo bông cũng nhận thủy xoàn, mà cổ đeo dây chuyền cũng gắn thủy xoàn, người lo trải náp , người lo đặt bàn, đi tới đi lui, đèn khí giọi mấy hột thủy xoàn, coi chẳng khác tiên nga giáng thế.”
“Còn căn bên tay trái thì để một cái bàn ăn với tám cái ghế, bàn có trải nắp trắng chạy rìa đỏ, lại chính giữa có để một bình bông.”