Trở lại từ điển

nảy sinh

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nảy sinh” là gì?

Nảy sinh là bắt đầu sinh ra, xuất hiện, nói về ý nghĩ, tình cảm, sự việc hay một lớp người mới, thường nói nảy sinh ra.

Tiếng Anh: To arise or come into being, said of thoughts, feelings, situations or a new class of people.

Cách đọc
nảy sinh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nảy sinh”:

1 nét nghĩa
1bắt đầu sinh ra, xuất hiệnchung[thường]
B2

🇻🇳 Bắt đầu có, bắt đầu xuất hiện từ một hoàn cảnh nào đó, nói về ý nghĩ, cảm xúc, quyết định, hay một nghề, một giai cấp mới; hay đi trong nảy sinh ra.

🇬🇧 To begin to exist or appear out of some situation, said of thoughts, emotions, decisions, or of a new trade or social class; common in nay sinh ra.

Cụm thường gặp:
nảy sinh rađề phòng nảy sinh
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nảy sinh + tân ngữnảy sinh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nảy sinh

Thí dụ:

Có lẽ ông nghĩ đến phận mình mà nảy sinh ra bao mối cảm hoài.

Perhaps thinking of his own lot stirred up so many wistful feelings in him.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Tờ phúc trình này cũng khuyến cáo các tham biện chủ tỉnh không nên cấp những lô đất to hơn 20 mẫu, đề phòng nảy sinh ra giai cấp đại điền chủ.

The report also advised the provincial administrators not to grant plots larger than twenty hectares, to prevent a class of great landlords from arising.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Trong đầu óc của 1 người đàn bà bị phản bội chắc hẳn phải nảy sinh ra toàn những quyết định ghê gớm lắm.

In the mind of a betrayed woman, surely only the most drastic decisions could arise.

Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Có lẽ ông nghĩ đến phận mình mà nảy sinh ra bao mối cảm hoài.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Tháng chạp chim về
“Tờ phúc trình này cũng khuyến cáo các tham biện chủ tỉnh không nên cấp những lô đất to hơn 20 mẫu, đề phòng nảy sinh ra giai cấp đại điền chủ.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nghĩa quân thất trận và nông dân mất ruộng
“Tâm tư chàng nảy sinh một ý niệm, muốn cứu tiểu công chúa phải chế ngự tên này.”
Kim Dung, Ân Thù Kiếm Lục, Chương 24
“Nếu ý định đó nảy sinh ra trong một lúc con đau khổ cực độ, ta e nó sẽ không bền.”
Dương Hà, Bên Giòng Sông Trẹm, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nảy sinh”

“nảy sinh” nghĩa là gì?

Nảy sinh là bắt đầu sinh ra, xuất hiện, nói về ý nghĩ, tình cảm, sự việc hay một lớp người mới, thường nói nảy sinh ra.

“nảy sinh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Có lẽ ông nghĩ đến phận mình mà nảy sinh ra bao mối cảm hoài.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.