Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nải” là gì?

Một cụm trái chuối mọc chung trên một nhánh cuống của buồng (nải chuối); tay nải là túi vải đeo vai đựng đồ đi đường; trong trễ nải là chậm trễ, lơ là công việc.

Tiếng Anh: A hand of bananas, one cluster on a bunch; in tay nai, a cloth shoulder bag for travelling; and in tre nai, being late or remiss.

Cách đọc
nải(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nải”:

3 nét nghĩa
1cụm trái chuối trên một nhánh buồngăn uống[thường]
A2

🇻🇳 Một cụm trái chuối mọc chung trên một nhánh cuống của buồng chuối; một buồng có nhiều nải. Nải chuối là món cúng quen thuộc trên bàn thờ ông Địa, bàn thờ ông bà.

🇬🇧 A hand of bananas, one cluster of fruit growing on a single stalk of the bunch; one bunch holds many hands. A hand of bananas is a common offering on household altars.

Cụm thường gặp:
nải chuốimột nảicúng nải chuối
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nảicó / dùng / giữ + nảinải + nầy / này / đó

Thí dụ:

Người qua lại thường khấn vái, thỉnh thoảng họ cúng nải chuối hoặc con gà.

Passers-by often said a prayer there, and now and then they offered a hand of bananas or a chicken.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Có lẽ vì anh chỉ vái cúng một nải chuối thôi, còn em thì vái cúng đến một con vịt.

Maybe because you only vowed a hand of bananas, while I vowed a whole duck.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Thợ săn khỉ vào rừng một mình, mang theo tấm lưới và vài nải chuối chín.

The monkey hunter went into the forest alone, carrying a net and a few hands of ripe bananas.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Trâm xuống xuồng xách bỏ lên một quày dừa, với 2 buồng chuối, ít nải mà trái no tròn.

Tram went down to the boat and carried up a cluster of coconuts and two bunches of bananas, with few hands but plump, round fruit.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Đến tối bà mới về, mua được hai nải chuối hườm hườm, một trái bưởi với một cặp dưa hấu nhỏ.

She only came back in the evening, having bought two hands of just-ripening bananas, a pomelo and a pair of small watermelons.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Ở nhà có chuối già mang tới một nải.

There were chuoi gia bananas at home, so a hand of them was brought over.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay
2tay nải: túi vải đeo vaiđồ dùng[thường]
B1

🇻🇳 Trong tay nải: túi hay gói vải, thường gấp chéo, đựng đồ nhẹ, đeo hay quẩy trên vai khi đi đường.

🇬🇧 In tay nai: a cloth bag or bundle, often folded crosswise, holding light things and slung over the shoulder for a journey.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nảicó / dùng / giữ + nảinải + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhà sư không nản chí, xếp chân kinh lại bỏ vào tay nải rồi quay gót trở về.

The monk did not lose heart; he folded up the scripture, put it in his shoulder bag and turned back home.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
3trễ nải: chậm trễ, lơ làcông việc[thường]
B2

🇻🇳 Trong trễ nải: chậm trễ, để việc qua giờ, qua lúc, hay lơ là không lo cho kịp.

🇬🇧 In tre nai: being late or slack, letting a task slip past its time or neglecting to do it promptly.

Cụm thường gặp:
trễ nảisự trễ nải
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nảicó / dùng / giữ + nảinải + nầy / này / đó

Thí dụ:

Quang tử tế thật, nên chi chàng phải trễ nải trong việc khác của chàng.

Quang really was kind, which is why he fell behind in his other affairs.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Nàng luôn luôn đều đặn thì sự trễ nải khó lòng mà xảy ra lắm.

She was always so regular that any lateness was very unlikely.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Vì sợ trễ nải nên A Chúa cong lưng chèo ghe đến Hòn Chông.

Afraid of being late, A Chua bent her back and rowed the boat to Hon Chong.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thợ săn khỉ vào rừng một mình, mang theo tấm lưới và vài nải chuối chín.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cao Khỉ U Minh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nải”

“nải” nghĩa là gì?

Một cụm trái chuối mọc chung trên một nhánh cuống của buồng (nải chuối); tay nải là túi vải đeo vai đựng đồ đi đường; trong trễ nải là chậm trễ, lơ là công việc.

“nải” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Thợ săn khỉ vào rừng một mình, mang theo tấm lưới và vài nải chuối chín.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.