Nghĩa của “kho quẹt” là gì?
Kho quẹt là món chấm Nam Bộ, nước mắm kho với đường, tiêu, tóp mỡ hay tôm khô cho sệt lại, ăn bằng cách quẹt rau luộc hay cơm vô.
Tiếng Anh: A Southern dipping sauce of fish sauce cooked down thick with sugar and pepper, often with pork cracklings or dried shrimp, eaten by swiping vegetables or rice through it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kho quẹt”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nước mắm kho với đường, tiêu, thường thêm tóp mỡ hay tôm khô, cho cô lại thiệt đậm; ăn bằng cách quẹt rau luộc, cơm cháy hay miếng cơm vô. Món quen của bữa cơm đạm bạc ở miền quê Nam Bộ.
🇬🇧 Fish sauce cooked with sugar and pepper, often with pork cracklings or dried shrimp, and reduced until thick and strong; it is eaten by swiping boiled vegetables, crispy rice or a mouthful of rice through it. A familiar dish of simple country meals in the South.
Thí dụ:
Ờ, em kêu tụi nó bắt vài con gà làm thịt ăn cho nó đỡ khổ coi, chớ mấy bữa rày cứ ních ba cái mắm kho quẹt hoài xót ruột thấy mẹ.
Well, tell them to catch a couple of chickens and cook them so we can eat a bit better; these past few days we have been stuffing ourselves with nothing but kho quet dip, and my stomach is aching something awful.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“cá kho quẹt hoài ngán quá anh Tư ơi!”Câu hỏi thường gặp về “kho quẹt”
“kho quẹt” nghĩa là gì?
Kho quẹt là món chấm Nam Bộ, nước mắm kho với đường, tiêu, tóp mỡ hay tôm khô cho sệt lại, ăn bằng cách quẹt rau luộc hay cơm vô.
“kho quẹt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chú Tư Cầu của Lê Xuyên: “cá kho quẹt hoài ngán quá anh Tư ơi!”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.