Nghĩa của “não nùng” là gì?
Buồn thảm lắm, hay gợi nỗi buồn thấm sâu trong lòng người nghe, người thấy (tiếng khóc não nùng, tiếng đàn não nùng, đẹp não nùng).
Tiếng Anh: Deeply mournful, or stirring a sorrow that sinks into the heart, said of sounds, scenes and feelings.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “não nùng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Buồn thảm lắm, hay làm cho người nghe, người thấy buồn thấm tới trong lòng; hay nói tiếng khóc, tiếng đàn, tiếng chim, và cả vẻ đẹp buồn: đẹp não nùng.
🇬🇧 Deeply mournful, or making those who hear or see it feel a sorrow that sinks deep; said of weeping, music and birdsong, and even of a sad kind of beauty: dep nao nung.
Thí dụ:
Và trong ngàn cây, nó còn nghe tiếng gọi não nùng của Kim Nga công chúa.
And among the thousand trees it still heard the mournful call of Princess Kim Nga.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim XanhNhững thứ đó trong cơn đau và mùa mưa trút xuống, cái dáng cây sầu héo đến não nùng.
Through the pain and the pouring rains, the withered shapes of the trees looked heartbreakingly sad.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaAnh ta nhìn về phía Thắm và bắt gặp ánh mắt ngời sáng một cách vừa não nùng vừa tuyệt vọng của Thắm.
He looked towards Tham and met her shining eyes, at once sorrowful and despairing.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmTiếng của nó hót lần nầy nghe thật não nùng làm sao!
This time its song sounded so very mournful.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmTiếng khóc chan hòa trong gió, nghe thêm não nùng.
The weeping mingled with the wind and sounded all the more mournful.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm SửBóng trăng lồng trong bóng nước, đẹp não nùng.
The moon's reflection lay in the water, achingly beautiful.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTiếng nhạc trổi lên réo rắt, não nùng.
The music rose, lilting and plaintive.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTiếng đàn trầm bổng vang ra não nùng.
The rising and falling notes of the instrument rang out mournfully.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcMột tiếng tù và rúc lên giữa không gian lạnh rồi vọng lại não nùng như một tiếng chuông.
A horn blast sounded in the cold air and echoed back, mournful as a bell.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyMàu tím Huế đẹp não nùng.
The Hue purple was achingly beautiful.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Xưa Chân SáoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Rùng rợn vì tiếng vạc não nùng như tiếng một cô hồn đau khổ, và tiếng thì thầm của đêm tối, tiếng gió vi vu.”“Sự thật thường đi trái ngược lại nữa, mấy thằng hay cười, chỉ cười để che dấu tâm sự não nùng nào, còn mấy thằng có bản mặt buồn buồn lại rất vui bên trong, chúng nó cố mà buồn, sợ người ta biết rồi xin bớt niềm vui của chúng nó chăng ?”“Những lá dừa nước cọ nhau buông tiếng rên siết não nùng.”Câu hỏi thường gặp về “não nùng”
“não nùng” nghĩa là gì?
Buồn thảm lắm, hay gợi nỗi buồn thấm sâu trong lòng người nghe, người thấy (tiếng khóc não nùng, tiếng đàn não nùng, đẹp não nùng).
“não nùng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cuống Rún Chưa Lìa của Bình Nguyên Lộc: “Rùng rợn vì tiếng vạc não nùng như tiếng một cô hồn đau khổ, và tiếng thì thầm của đêm tối, tiếng gió vi vu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.