Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mảng” là gì?

Miếng, khối lớn tách ra hay hiện thành từng vùng (mảng mây, mảng bùn); trong lời cũ Nam Bộ, mảng là mải, mải mê (mảng lo, mảng vui); trong bén mảng là lai vãng tới gần; trong chểnh mảng là lơ là, bỏ bê.

Tiếng Anh: A large piece, patch or chunk; in older Southern writing, absorbed in something, like mai; in ben mang, to come near or venture close; and in chenh mang, to neglect.

Cách đọc
mảng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mảng”:

4 nét nghĩa
1miếng, khối lớn, từng vùngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Miếng, khối lớn tách ra từ một vật, hay vùng hiện ra liền thành một khối: mảng mây, mảng bùn, rớt từng mảng, khuyết từng mảng.

🇬🇧 A large piece or chunk broken off something, or a patch that shows up as one mass: a bank of cloud, a clod of mud, falling off in chunks.

Cụm thường gặp:
từng mảngmảng mâymảng lớn
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mảngcó / dùng / giữ + mảngmảng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tư Lập cầm nhánh cây khô gạt mạnh vào ổ; ong rớt xuống cỏ từng mảng, lần lần tan ra.

Tu Lap took a dry branch and swept it hard against the nest; the bees fell into the grass in clumps and slowly scattered.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Từng mảng mây kéo ngang thành những vệt dài xuyên qua làn không khí.

Banks of cloud drew across in long streaks through the air.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước

Họ đã lấn mặt nước, tha từng mảng bùn lấp cái ngạch con ngăn đất liền và cù lao để lấy chỗ ở.

They had pushed back the water, hauling mud clod by clod to fill the little channel between the mainland and the islet to make room to live.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
2mải, mải mê (lời cũ Nam Bộ)hoạt động[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong lời văn cũ Nam Bộ, mảng là mải: chăm chú, say mê một việc tới quên việc khác, như mảng lo, mảng vui, mảng say sưa.

🇬🇧 In older Southern writing mang means mai: so absorbed in something as to forget all else, as in mang lo (busy worrying) and mang vui (carried away with enjoyment).

Cụm thường gặp:
mảng lomảng vuimảng say sưa
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mảngcó / dùng / giữ + mảngmảng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mảng say sưa tình nghĩa, cô Xuyến cho tình yêu đưa đẩy, nghĩa nặng dập dồn.

Carried away by love and devotion, Xuyen let love lead her on, her ties growing ever heavier.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Hai người mảng lo ngó nhìn ái mộ, không hay bà Lưu Mỹ Lệ lên thang lầu.

The two were so busy gazing at each other in admiration that they did not notice Mrs Luu My Le coming up the stairs.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Hồi chiều tới giờ mảng lo nói chuyện, tôi quên thắp nhang.

I have been so caught up in talking since this afternoon that I forgot to light the incense.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
3bén mảng: lai vãng tới gầnhoạt động[thường]
B2

🇻🇳 Trong bén mảng: lai vãng, dám tới gần một chỗ; thường dùng với không, đừng hòng, không dám.

🇬🇧 In ben mang: to come near or dare to venture close to a place; usually in the negative, as in never daring to come near.

Cụm thường gặp:
bén mảngkhông dám bén mảng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mảngcó / dùng / giữ + mảngmảng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhưng tôi mua để từ rày về sau chú không còn bén mảng tới xứ này mà nhờ cậy tôi nữa.

But I am buying it so that from now on you will not come near this place to lean on me again.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Sấu bén mảng tới thì quật đuôi vào mấy xuồng trống lỏng chung quanh.

When a crocodile ventured close, it lashed its tail at the empty boats floating loose around it.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
4chểnh mảng: lơ là, bỏ bêhoạt động[thường]
B2

🇻🇳 Trong chểnh mảng: lơ là, không chăm lo đúng mức, bỏ bê phận sự, việc học, việc nhà.

🇬🇧 In chenh mang: to be slack or negligent, failing to attend properly to one's duties, studies or housework.

Cụm thường gặp:
chểnh mảngchểnh mảng việc học
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mảngcó / dùng / giữ + mảngmảng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mấy tuần nay Linh đâm ra thờ thẫn, chểnh mảng với sự học hay hờn giỗi đâu đâu.

For some weeks now Linh had grown listless, slack in her studies and given to sulking over nothing.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Ổng nhớ nó, nhưng cứ qui tội mình chểnh mảng việc bếp núc.

He missed it, but kept blaming me for neglecting the cooking.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Rõ ràng thời ấy cọp quá lộng hành dám bỏ rừng sâu, bén mảng đến các xóm nhà sác mé sông, nơi mà chúng bị cô lập, thất thế nhứt.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hết thời oanh liệt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mảng”

“mảng” nghĩa là gì?

Miếng, khối lớn tách ra hay hiện thành từng vùng (mảng mây, mảng bùn); trong lời cũ Nam Bộ, mảng là mải, mải mê (mảng lo, mảng vui); trong bén mảng là lai vãng tới gần; trong chểnh mảng là lơ là, bỏ bê.

“mảng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Rõ ràng thời ấy cọp quá lộng hành dám bỏ rừng sâu, bén mảng đến các xóm nhà sác mé sông, nơi mà chúng bị cô lập, thất thế nhứt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.