Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sa” là gì?

Rơi hay hạ từ trên cao xuống (mưa sa, sương sa, sa xuống); rơi vô, mắc vô một cảnh, một chỗ khó thoát (sa vào bẫy, sa vào cảnh khổ).

Tiếng Anh: To fall or come down from above, as rain or dew; and to fall into or get caught in a trap or a hard situation.

Cách đọc
sa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

sa vào

Rớt vô, lọt vô một chỗ khó thoát ra, như cái bẫy, cái lưới, một cảnh khổ hay mưu kế của người khác.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sa”:

2 nét nghĩa
1rơi, hạ từ trên cao xuốngtự nhiên[văn chương]
B1

🇻🇳 Rơi hay hạ từ trên cao xuống: mưa sa, sương sa, sao sa, trời sa mưa; vật hay người từ trên mây, trên cây sa xuống. Mưa sa nắng táp là chịu mưa nắng dầm dề.

🇬🇧 To fall or come down from above: rain falling, dew settling, stars falling, a person or thing dropping from the clouds or a tree. Mua sa nang tap means exposed to beating rain and sun.

Cụm thường gặp:
sa xuốngmưa sasương samưa sa nắng táp
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + sa + tân ngữsa + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + sa

Thí dụ:

Nhưng khi nó sa gần tới mặt đất thì rủi thay nó rơi phải lên một giàn bầu.

But as it fell close to the ground it had the bad luck to land on a gourd trellis.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Và muôn vì sao trên dải Ngân hà sa xuống đậu lấm tấm khắp nhánh san hô trắng bạc.

And the countless stars of the Milky Way came down to settle, speckled, all over the silver-white branches of coral.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Vì gần sáng, nên trên trời trắng trắng mây giăng; vì sương sa, nên trước mặt mù mù áng mắt.

Since dawn was near, pale clouds stretched across the sky; since the dew was falling, everything ahead was hazy before the eyes.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Phía chái trên có chuồng bồ-câu sơn đỏ, mà vì mưa sa nắng táp làm phai lợt màu son.

By the upper wing stood a dovecote painted red, its paint faded by beating rain and sun.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Và có những đêm đang ngồi học bài, nó bỗng đặt tập xuống, ao ước có một vị tiên trưởng nào từ trên chòm mây sa xuống rước nó về động, truyền dạy phép mầu cho nó.

And on some nights, sitting over his lessons, he would suddenly put down his notebook and wish that some immortal master would come down from the clouds, take him away to a grotto and teach him magic.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên
2rơi vô, mắc vô chỗ hay cảnh khó thoáthoàn cảnh[thường]
B1

🇻🇳 Rơi vô, lọt vô một chỗ, một cảnh, một mưu kế mà khó thoát ra: sa vào bẫy, sa vào quỷ kế, sa vào cảnh khổ. Chuột sa hũ nếp là gặp dịp may bất ngờ.

🇬🇧 To fall into or get caught in a place, a plight or a scheme that is hard to escape: sa vao bay (fall into a trap), sa vao canh kho (fall into misery). A mouse falling into the sticky-rice jar means a stroke of unexpected luck.

Cụm thường gặp:
sa vàosa vào bẫysa vào quỷ kếchuột sa hũ nếp
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + sa + tân ngữsa + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + sa

Thí dụ:

Nếu có Trời Phật thì em vô tội mà sao thân em phải sa vào cảnh địa ngục như vầy?

If there are Heaven and Buddha, I am innocent, so why must I fall into a hell like this?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan

Không ai dè một người có đủ mọi thứ tốt đẹp như vậy mà lại sa vào tình cảnh này.

No one would have guessed that someone with every good thing like that would end up in such a plight.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Hải Đường vừa mới ra khỏi nhà trường thì đã sa vào cái đường khổ não rồi!

Hai Duong had barely left school when she fell into a path of misery!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Vô tình Tư Bá sa vào quỷ kế của chúa tàu.

Without knowing it, Tu Ba fell into the ship captain's cunning scheme.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Ai mà ve cô được, thiệt chẳng khác chuột sa vào hũ nếp.

Whoever manages to court her will truly be like a mouse fallen into the sticky-rice jar.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Toán quân nầy xuống tới Vũng-Gù tình-cờ bị sa lưới trở tay không kịp.”
Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán, Chương VI I I - MỘT CÕI XƯNG HÙNG
“Lữ-Đường vừa thấy mặt Bạch-Hổ thì sa nước mắt mà nói rằng:”
Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy, Chương 24
“Ai mà ve cô được, thiệt chẳng khác chuột sa vào hũ nếp.”
Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn, Chương 5
“Mai mốt rủi tôi sa chưn sảy bước thầy giúp tôi lại.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 12
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sa”

“sa” nghĩa là gì?

Rơi hay hạ từ trên cao xuống (mưa sa, sương sa, sa xuống); rơi vô, mắc vô một cảnh, một chỗ khó thoát (sa vào bẫy, sa vào cảnh khổ).

Cụm từ “sa vào” nghĩa là gì?

Rớt vô, lọt vô một chỗ khó thoát ra, như cái bẫy, cái lưới, một cảnh khổ hay mưu kế của người khác.

“sa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đỗ Nương Nương báo oán của Hồ Biểu Chánh: “Toán quân nầy xuống tới Vũng-Gù tình-cờ bị sa lưới trở tay không kịp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.