Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngà” là gì?

Chiếc răng dài nhô ra của voi, ngà voi là món hàng quý; chất ngà dùng chạm đồ (bàn toán ngà, tượng ngà); màu trắng ngà, trắng pha vàng nhạt; trong ngọc ngà là của quý; tháp ngà là chỗ người ta xa lánh đời.

Tiếng Anh: An elephant's tusk, and ivory as a valued trade good; ivory as a material for carved objects; ivory white, a pale yellowish white; precious things, in ngoc nga; and an ivory tower, in thap nga.

Cách đọc
ngà(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

ngọc ngà

Ngọc và ngà, nói chung những món quý giá như châu báu; cũng dùng để khen cái gì trắng trong, đẹp như ngọc.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngà”:

5 nét nghĩa
1răng dài nhô ra của voi; ngà voi làm hàngđộng vật[thường]
B1

🇻🇳 Chiếc răng cửa mọc dài, nhô ra ngoài miệng con voi; ngà voi xưa là món hàng quý, dùng để buôn bán, đóng thuế, chạm trổ.

🇬🇧 The long front tooth that grows out of an elephant's mouth; elephant tusks were once a precious trade good, used for commerce, tribute and carving.

Cụm thường gặp:
ngà voigọt ngà
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngàcó / dùng / giữ + ngàngà + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đối diện với tửu lầu đó, có một hàng gọt ngà voi khá quan trọng.

Opposite that restaurant there was a fairly important ivory-carving shop.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Hộ trưởng phải chịu trách nhiệm về thuế vụ cho 7 người do ông ta bảo lãnh, thuế đóng bằng ngà voi, 150 mỗi năm.

The household head was answerable for the taxes of the seven men he vouched for, with the tax paid in elephant tusks, 150 a year.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
2chất ngà dùng chạm đồđồ dùng[thường]
B1

🇻🇳 Chất cứng, trắng của ngà voi, dùng chạm tượng, làm đồ quý: bàn toán ngà, tượng Phật bằng ngà, thẻ ngà.

🇬🇧 The hard white substance of elephant tusks, used to carve statues and fine objects: an ivory abacus, an ivory Buddha, an ivory plaque.

Cụm thường gặp:
bằng ngàthẻ ngàđũa ngà
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngàcó / dùng / giữ + ngàngà + nầy / này / đó

Thí dụ:

Người chủ của cái bàn toán ngà vẫn chưa chịu xuất hiện.

The owner of the ivory abacus still had not shown up.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Châu Tiếp đeo lủng lẳng ở nơi cổ một sợi dây chuyền lòi tói vàng có tượng Phật nhỏ xíu bằng ngà chạm.

Chau Tiep had a heavy gold chain dangling from his neck with a tiny carved ivory Buddha on it.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
3màu trắng ngà, trắng pha vàng nhạtmàu sắc[thường]
B1

🇻🇳 Có màu trắng pha vàng rất nhạt như màu ngà voi: trắng ngà, màu ngà, giấy màu ngà; răng trắng như ngà là răng trắng đẹp.

🇬🇧 Of a very pale yellowish white like elephant ivory: ivory white, ivory-coloured paper; teeth white as ivory are fine white teeth.

Cụm thường gặp:
trắng ngàmàu ngàtrắng như ngà
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngàcó / dùng / giữ + ngàngà + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mắt nó sáng lên, hai tròng mắt đen lánh, hàm răng đều đặn, chói màu trắng ngà.

Her eyes lit up, the pupils glossy black, her teeth even and gleaming ivory white.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Tôi thích nhất là Vệ cười, hai cánh môi chúm lại, răng trắng ngà đều như hạt bắp.

What I liked best was when Ve smiled, her lips pursed, her ivory-white teeth as even as corn kernels.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Tờ giấy thật dầy, thật nặng, màu ngà, đưa lên mặt trời thấy hình một con voi giữa tờ.

The paper was very thick and heavy, ivory-coloured, and held up to the sun it showed an elephant in the middle of the sheet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
4ngọc ngà: của quýcủa cải[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong ngọc ngà, vàng bạc ngọc ngà: đồ quý giá nói chung; nói tấm thân ngọc ngà là thân mình quý báu, trắng đẹp.

🇬🇧 In ngoc nga and vang bac ngoc nga: precious things in general; a body of ngoc nga is a precious, fair and lovely one.

Cụm thường gặp:
ngọc ngàvàng bạc ngọc ngàngọc ngà châu báu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngàcó / dùng / giữ + ngàngà + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nó quý hơn ngọc ngà châu báu, nó linh thiêng hơn cái sắc thần ở đình làng.

It is more precious than jewels and treasure, more sacred than the royal decree in the village communal house.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Nhà tôi đâu có vàng bạc ngọc ngà gì mà sợ.

My house has no gold, silver or jewels, so what is there to fear?

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
5tháp ngà: chỗ xa lánh đờivăn chương[văn chương]
C1

🇻🇳 Trong tháp ngà, dịch từ tiếng Pháp tour d'ivoire: chỗ người ta rút vô, xa lánh đời sống chung quanh để sống với ý riêng.

🇬🇧 In thap nga, translated from French tour d'ivoire: an ivory tower, a place one withdraws into, cut off from the life around one.

Cụm thường gặp:
tháp ngà
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngàcó / dùng / giữ + ngàngà + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lan-Chi là nguồn an ủi độc nhứt của nàng từ khi nàng thấy chồng nhứt quyết không ra khỏi tháp ngà của chàng.

Lan Chi was her only comfort from the time she saw that her husband was determined never to leave his ivory tower.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nó quý hơn ngọc ngà châu báu, nó linh thiêng hơn cái sắc thần ở đình làng.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Hai cõi U Minh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngà”

“ngà” nghĩa là gì?

Chiếc răng dài nhô ra của voi, ngà voi là món hàng quý; chất ngà dùng chạm đồ (bàn toán ngà, tượng ngà); màu trắng ngà, trắng pha vàng nhạt; trong ngọc ngà là của quý; tháp ngà là chỗ người ta xa lánh đời.

Cụm từ “ngọc ngà” nghĩa là gì?

Ngọc và ngà, nói chung những món quý giá như châu báu; cũng dùng để khen cái gì trắng trong, đẹp như ngọc.

“ngà” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Nó quý hơn ngọc ngà châu báu, nó linh thiêng hơn cái sắc thần ở đình làng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.