Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “liếc dọc” là gì?

đưa mắt nhìn nhanh lên, xuống hoặc dọc theo chiều dài của vật

Tiếng Anh: To make a brief glance vertically, up or down, or along the length of something. In the fixed expression liếc dọc liếc ngang or liếc ngang liếc dọc, it means looking quickly in several directions. The gaze alone does not prove distraction, suspicion, cheating, flirtation, dishonesty, or a medical condition.

Cách đọc
liếc dọc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Cụm động từ chỉ đưa mắt nhìn nhanh theo chiều dọc, lên/xuống hoặc dọc theo chiều dài của vật. Trong dạng sóng đôi liếc dọc liếc ngang / liếc ngang liếc dọc, nghĩa tự nhiên thường là đảo mắt nhìn nhanh nhiều hướng, quan sát quanh mình: glance around, look this way and that. Văn cảnh mới cho biết người đó đang tìm biển chỉ dẫn, quan sát, mất tập trung, nhìn bài, đưa tình hay khó chịu; không suy ý định chỉ từ chuyển động mắt. Trong y khoa, liếc dọc còn là thuật ngữ hướng vận nhãn, nhưng đầu mục đời thường không thay chẩn đoán.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liếc dọc”:

2 nét nghĩa
1đưa mắt nhìn nhanh lên, xuống hoặc dọc theo chiều dài của vậtHướng nhìn và quan sát[thường]
B1

🇻🇳 Di chuyển hướng nhìn trong thời gian ngắn theo trục dọc hay dọc theo một vật để bắt một chi tiết, không nhứt thiết quay đầu.

🇬🇧 To shift one's gaze briefly along a vertical axis or the length of an object in order to catch a detail, without necessarily turning the head.

Cụm thường gặp:
liếc dọc trang giấyliếc dọc bảngliếc dọc từ trên xuốngliếc dọc màn hình
Mẫu ngữ pháp:
liếc dọc + vậtliếc dọc + từ + điểm + xuống/lên + điểm

Thí dụ:

Chị liếc dọc bảng thực đơn từ trên xuống rồi chọn món chay ở dòng cuối.

She glances down the menu and chooses the vegetarian dish on the last line.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh liếc dọc cột số để tìm chỗ tổng cộng trước khi ký.

He glances down the column of figures to find the total before signing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô kỹ thuật viên liếc dọc màn hình, thấy cảnh báo màu vàng thì mở phần chi tiết.

The technician scans down the screen, notices a yellow warning, and opens the details.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Liếc dọc tài liệu chỉ giúp tìm nhanh một mục; muốn hiểu điều khoản, anh vẫn phải đọc trọn đoạn.

Scanning down the document may help locate an item quickly, but he still has to read the full paragraph to understand the clause.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong mô tả vận nhãn, liếc dọc nói hướng nhìn lên hoặc xuống; đó là thuật ngữ quan sát, không tự là tên bệnh.

In descriptions of eye movement, liếc dọc refers to upward or downward gaze; it is an observational term, not a diagnosis by itself.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2trong liếc dọc liếc ngang: nhìn nhanh nhiều hướng quanh mìnhCử chỉ và tương tác xã hội[thân mật]
B1

🇻🇳 Trong tổ hợp sóng đôi, đảo mắt qua nhiều phía để quan sát người, vật hoặc lối đi; sắc thái tò mò, dè chừng, tìm kiếm hay xao nhãng do tình huống quyết định.

🇬🇧 In the paired expression, to dart one's eyes in several directions to observe people, objects, or possible routes; context determines whether this is searching, caution, curiosity, or distraction.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + liếc dọc liếc ngangvừa + động từ + vừa + liếc dọc liếc ngang

Thí dụ:

Vô bến xe lạ, cô liếc dọc liếc ngang tìm bảng chỉ đường chớ không phải nghi ngờ ai.

At the unfamiliar bus station, she looks this way and that for a direction board; she is not suspicious of anyone.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Con đứng yên đọc số quầy, đừng liếc ngang liếc dọc rồi đi lạc,” má nhắc.

‘Stand still and read the counter number; do not keep looking everywhere and get lost,’ Mom says.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cậu liếc dọc liếc ngang xem bạn mình ngồi bàn nào rồi mới bước vô quán.

He glances around to see which table his friend is at before entering the café.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một đoạn phim cho thấy người thi liếc ngang liếc dọc, nhưng muốn kết luận gian lận vẫn phải có chứng cứ về điều họ nhìn thấy.

A video shows the candidate glancing around, but evidence of what they saw is still needed before concluding that they cheated.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dịch liếc dọc liếc ngang là look this way and that tự nhiên hơn dịch từng chữ thành glance vertically and horizontally.

Translate liếc dọc liếc ngang as ‘look this way and that’ rather than mechanically rendering each word as ‘glance vertically and horizontally.’

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con người đó, xuất hiện trước khán giả chưa cần làm một cử động nào, chưa cần ca hát, múa may, chưa cần mỉm cười nhìn ngang liếc dọc cũng quá đủ để động viên tình cảm, động viên tư tưởng cho cán bộ chiến sĩ hả hê rồi.”
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, X. Cành hoa chuối nước
“Lão liếc dọc rồi lão lại nói:”
Trần Đức Lai, Cậu Chó, Chương 19
“Tôi nhìn nghiêng nhìn ngửa liếc xéo liếc dọc.”
Túy Hồng, Tôi Nhìn Tôi Trên Vách, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “liếc dọc”

“liếc dọc” nghĩa là gì?

đưa mắt nhìn nhanh lên, xuống hoặc dọc theo chiều dài của vật

“liếc dọc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bóng Tối Đi Qua II của Kim Nhật: “Con người đó, xuất hiện trước khán giả chưa cần làm một cử động nào, chưa cần ca hát, múa may, chưa cần mỉm cười nhìn ngang liếc dọc cũng quá đủ để động viên tình cảm, động viên tư tưởng cho cán bộ chiến sĩ hả hê rồi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.