Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rau” là gì?

Tên chung các thứ cây, lá, đọt dùng làm món ăn (rau cải, rau dền, rau sống, canh rau); trong rau nào sâu nấy là con cái giống cha mẹ.

Tiếng Anh: Vegetables or greens, the leafy plants and shoots eaten as food; and, in rau nao sau nay, the saying that children take after their parents.

Cách đọc
rau(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rau”:

2 nét nghĩa
1cây, lá dùng làm món ănăn uống[thường]
A1

🇻🇳 Tên chung các thứ cây, lá, đọt ăn được, trồng trong vườn hay hái ngoài đồng, để nấu canh, luộc, xào hay ăn sống: rau cải, rau dền, rau đắng, rau ngổ, rau ghém, rau sống; lặt rau, mua rau.

🇬🇧 The general word for edible plants, leaves and shoots, grown in gardens or picked in the fields, for soup, boiling, stir-frying or eating raw: greens, vegetables, herbs.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + raucó / dùng / giữ + raurau + nầy / này / đó

Thí dụ:

Gần nhà thì rau cải, xa xa một chút khoai, bắp, đậu, cà, rồi tới đu đủ và mít.

Near the house were greens and mustard, a little farther out sweet potatoes, corn, beans and eggplant, then papaya and jackfruit.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Con Thơm xách rổ rau dền chạy vô nhưng rồi lại đứng khựng lại ở ngưỡng cửa bếp.

Thom ran in carrying a basket of amaranth greens, then stopped short at the kitchen door.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Còn Thà thì xách nước tưới đám rau và tưới hàng ớt trồng phía sau nhà.

Tha, for his part, carried water to the vegetable patch and the row of chili plants behind the house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ

Anh đi xuống rửa mặt cho khỏe đi và tiện thể bứt lên đây ba mớ rau ngổ để chấm mắm.

Go down and wash your face to freshen up, and while you are at it pull up a few bunches of rice-paddy herb to eat with fish sauce.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Mỗi bữa chị ta mua rau, cải, ớt, cà, chuối, mít rồi gánh xuống chợ Bến Thành mà bán.

Every day she bought greens, mustard, chilies, eggplant, bananas and jackfruit, then carried them down to Ben Thanh market to sell.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Hàng ngày cô Trinh phải buôn tảo bán tần, gánh rau ra chợ bán để nuôi mẹ già, em dại.

Every day Trinh had to scrape a living, carrying greens to market to sell to support her old mother and young siblings.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Dì Hạnh trải chiếu dưới gạch dọn cơm thật ngon mắt với những thứ rau tôi lặt lúc nãy.

Aunt Hanh spread a mat on the tiled floor and laid out a tempting meal with the greens I had picked over earlier.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Liên đang xắt rau ghém trước chiếc bàn con, và Sang đứng cạnh nàng, nhìn nàng rất lâu.

Lien was slicing salad greens at the little table, and Sang stood beside her, gazing at her for a long time.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Một ve nước mắm tương ớt, một gói rau sống, rồi bánh hỏi, thịt quay.

A bottle of fish sauce with chili, a packet of fresh herbs, then rice vermicelli and roast pork.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
2rau nào sâu nấy: con giống cha mẹtục ngữ[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong tục ngữ rau nào sâu nấy: con cái giống tánh nết cha mẹ, như mỗi thứ rau có con sâu riêng của nó.

🇬🇧 In the saying rau nao sau nay, each vegetable has its own caterpillar: children take after their parents, like mother like daughter.

Cụm thường gặp:
rau nào sâu nấy
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + raucó / dùng / giữ + raurau + nầy / này / đó

Thí dụ:

Con Chi nó giống mẹ nó như cùng một lò mà ra, thật là rau nào sâu nấy.

Chi is just like her mother, as if they came out of the same mould; truly, like mother, like daughter.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Gần lung sen, rau mọc hoang cả đám.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rau”

“rau” nghĩa là gì?

Tên chung các thứ cây, lá, đọt dùng làm món ăn (rau cải, rau dền, rau sống, canh rau); trong rau nào sâu nấy là con cái giống cha mẹ.

“rau” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Gần lung sen, rau mọc hoang cả đám.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.