Giải nghĩa nhanh:

Rát primarily describes a hot, stinging, or raw sensation on the skin or a mucous membrane; it also appears in rát cổ bỏng họng for speaking or calling out repeatedly, while an older regional sense means timid.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rát(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rát` chủ yếu tả cảm giác nóng, xót hoặc châm chích trên da hay niêm mạc, gần cảm giác bỏng nhẹ hoặc bị cọ xát (*burning; stinging; raw*): `rát da`, `rát họng`, `rát lưỡi`, `đau rát`. Từ chỉ cảm giác, không tự xác định nguyên nhân, mức tổn thương hay chẩn đoán; nắng, thức ăn, ma sát, dị ứng và nhiều tình trạng khác đều có thể được người nói miêu tả là rát. Trong thành ngữ `rát cổ bỏng họng`, rát gợi việc nói, kêu hoặc khuyên quá nhiều đến mệt cổ, thường kèm ý chưa có hiệu quả; thành ngữ không nhất thiết xác nhận một vết bỏng thật. Từ điển còn ghi một nghĩa vùng/cũ dẫn sang `nhát`, như `rút rát`, nhưng nghĩa này hiếm trong lời hiện nay và không nên dùng làm nhãn hạ thấp người. Trong Sài Gòn–Nam Bộ, `nắng rát da`, `ăn khóm rát lưỡi`, `la rát cổ` đều tự nhiên; `khóm` là cách gọi dứa/thơm theo vùng. Phân biệt `rát` với `ran rát` nhẹ và lan, `xót` có thể do vết thương hoặc cảm xúc, `bỏng` là tổn thương hay cảm giác mạnh hơn, `gắt` tả cường độ nắng/giọng/vị, cùng `rất` và `rặt` khác nghĩa. Tab Nôm ghi `𤌣` cho `bỏng rát` và `戛` cho `rát cổ`, có giới hạn ngữ liệu.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1có cảm giác nóng, xót hoặc châm chích trên da hay niêm mạcCảm giác cơ thể; miêu tả thông thường[neutral]
A2

🇻🇳 Tả một cảm giác khó chịu như nóng, xót hoặc bị châm chích trên bề mặt da, miệng, lưỡi, họng hay vùng niêm mạc khác.

🇬🇧 Describing an uncomfortable burning, stinging, or raw sensation on the skin or a mucous membrane.

Grammar Patterns:
rát + bộ phận cơ thểbộ phận cơ thể + rátđau/nóng/bỏng + rát

Ví dụ dùng từ:

Nắng đứng bóng làm hai cánh tay chị rát da dù chưa thấy phồng rộp.

The midday sun leaves her arms stinging even though no blisters are visible.

Source: VietLayers editorial example

Ăn miếng khóm còn xanh, bé thấy rát lưỡi nên ngưng lại.

After eating a piece of unripe pineapple, the child feels a stinging tongue and stops.

Source: VietLayers editorial example

Cổ họng anh rát từ sáng, nhưng riêng cảm giác ấy chưa cho biết nguyên nhân.

His throat has felt raw since morning, but that sensation alone does not identify the cause.

Source: VietLayers editorial example

Dây quai cọ liên tục làm vùng da dưới vai nóng rát.

The strap rubs repeatedly and leaves the skin below the shoulder feeling hot and raw.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại nói vết trầy hơi rát chớ không tự đoán mức tổn thương bên trong.

Grandma says the scrape stings slightly without guessing the extent of deeper injury.

Source: VietLayers editorial example

Từ rát mô tả cảm giác; người dịch chọn burning, stinging hay raw theo vị trí và nguyên nhân đã biết.

Rát describes a sensation; the translator chooses burning, stinging, or raw according to the location and known cause.

Source: VietLayers editorial example

Ran rát thường gợi mức nhẹ hoặc lan lăn tăn hơn rát rõ ở một chỗ.

Ran rát often suggests a milder, diffuse tingling compared with a distinct stinging sensation in one spot.

Source: VietLayers editorial example
2trong rát cổ bỏng họng, nói hoặc gọi quá nhiều mà thường chưa có hiệu quảThành ngữ; giao tiếp[informal]
B1

🇻🇳 Dùng trong một thành ngữ phóng đại để nói ai đã nhắc, khuyên hoặc gọi nhiều đến mệt cổ, thường vì người nghe chưa làm theo.

🇬🇧 Used in an emphatic idiom for speaking, warning, or calling so repeatedly that one's throat feels worn out, often without the desired effect.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nói/la/kêu + rát cổrát cổ bỏng họng + mà/vẫn + mệnh đề

Ví dụ dùng từ:

Má nhắc rát cổ bỏng họng mà mấy đứa nhỏ vẫn quên khóa cổng.

Mom reminds the children until she is hoarse, yet they still forget to lock the gate.

Source: VietLayers editorial example

Câu la rát cổ ở đây nhấn việc gọi nhiều, không xác nhận cổ họng đã bị bỏng.

Here la rát cổ emphasizes repeated calling and does not establish that the throat was literally burned.

Source: VietLayers editorial example
3nghĩa vùng hoặc cũ: nhát, hay sợPhương ngữ; lịch sử từ vựng[regional]
C1

🇻🇳 Một nghĩa phương ngữ hoặc cũ, hiện hiếm, dùng gần với nhát hay nhút nhát và thường chỉ nên giải thích khi gặp trong tư liệu.

🇬🇧 A rare regional or older sense meaning timid or easily frightened, mainly useful for interpreting older material.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
người + rátrút + rát

Ví dụ dùng từ:

Trong tư liệu cũ, rát có thể được chú là nhát; người học không nên đem nghĩa hiếm ấy gán cho mọi câu hiện đại.

In older material, rát may be glossed as timid; learners should not impose that rare sense on every modern sentence.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Lá lúa cứa vào da, hơi rát.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu