Trở lại từ điển

ranh giới

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ranh giới” là gì?

Đường, chỗ phân chia hai thửa đất, hai làng, hai vùng (ranh giới vườn, ranh giới tỉnh); nghĩa chuyển là giới hạn, chỗ phân cách giữa hai phạm vi hay hai trạng thái.

Tiếng Anh: The line dividing two plots, villages or areas; figuratively, a limit or dividing point between two spheres or states.

Cách đọc
ranh giới(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ranh giới”:

2 nét nghĩa
1đường phân chia hai thửa đất, hai vùngđất đai[thường]
B1

🇻🇳 Đường, mốc hay chỗ phân chia hai phần đất, hai khu vườn, hai làng hay hai tỉnh liền nhau; cắm, vẽ ranh giới là xác định phần đất của mỗi bên.

🇬🇧 The line, marker or place dividing two adjoining plots, gardens, villages or provinces; to stake or map a boundary is to fix each side's land.

Cụm thường gặp:
ranh giới vườnranh giới làngranh giới tỉnhranh giới rõ rệt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ranh giớicó / dùng / giữ + ranh giớiranh giới + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhà phần đông không thèm rào lại, ranh giới vườn không có nên khó phân biệt đâu là đâu.

Most houses did not bother with fences; with no garden boundaries it was hard to tell where one ended and another began.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Mỗi thôn vẽ bản đồ các sở đất, loại đất, diện tích, ranh giới bốn phía, ghi tên chủ điền.

Each hamlet drew maps of its plots, noting the type of land, the area, the boundaries on all four sides and the owner's name.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Lần lần chàng hiểu rằng mỗi vườn hoa, mỗi bãi cỏ đều có chủ, có ranh giới và có cổng khóa.

Little by little he understood that every flower garden and every lawn had an owner, a boundary and a locked gate.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Ranh giới không rõ rệt như vậy, nghĩ cũng khó làm việc.

With the boundary so unclear, it seemed hard to get any work done.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Xe vào tới cổng lớn, ngăn ranh giới của thị trấn và con đường lên tỉnh, hành khách xuống gần hết.

The bus came to the big gate marking the edge of the town and the road to the provincial seat, and nearly all the passengers got off.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Vùng này không có ranh giới rõ rệt.

This area has no clear boundary.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Ranh giới của làng thường thay đổi, trồng tre chỉ là để tạo bóng mát chung quanh nhà, có thêm vật liệu dùng vào việc lặt vặt, thế thôi.

Village boundaries often changed; bamboo was planted only for shade round the house and for material for odd jobs, nothing more.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Hàng rào nầy chỉ có công dụng làm ranh giới cho người trên sân khỏi phải thấy bãi bùn khi nước ròng thôi và khi nước lớn như bây giờ, thì mặt nước lé đé chơn rào.

This fence served only as a boundary so that people in the yard need not see the mudflat at low tide, and at high tide, as now, the water lapped at its foot.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
2giới hạn, chỗ phân cách hai phạm vi (nghĩa chuyển)trừu tượng[thường]
B2

🇻🇳 Nghĩa chuyển: giới hạn hay chỗ phân cách giữa hai phạm vi, hai trạng thái, hai quãng đời; không có ranh giới là không có giới hạn.

🇬🇧 Figurative: a limit or dividing point between two spheres, states or stages of life; khong co ranh gioi is to have no limit.

Cụm thường gặp:
không có ranh giớimột thứ ranh giớivượt qua ranh giới
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ranh giớicó / dùng / giữ + ranh giớiranh giới + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tình mẹ thương con không có ranh giới, tận tụy với con không kể ngày đêm.

A mother's love for her child knows no bounds; she devotes herself to it day and night.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Đó là một thứ ranh giới mà mỗi lần Tư Cầu đặt chân bước lên là mỗi lần cuộc đời anh ta phải hứng chịu bao sự đổi thay, bao chuyện thử thách.

It was a kind of boundary, and each time Tu Cau set foot across it his life had to bear so many changes and trials.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ranh giới không rõ rệt như vậy, nghĩ cũng khó làm việc.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
“Ranh giới của làng thường thay đổi, trồng tre chỉ là để tạo bóng mát chung quanh nhà, có thêm vật liệu dùng vào việc lặt vặt, thế thôi.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Đồng Bằng Sông Cửu Long Và Miền Hậu Giang Với Nếp Sống Cực Khổ Nhưng Nhàn Rỗi
“Dưới đời ngài, miền Nam trải qua giai đoạn cực thịnh, chiến thắng chúa Trịnh, lấy sông Gianh làm biên giới, phía Nam thì ranh giới vượt qua Chiêm Thành, ngài lại cho phép người Trung Hoa bài Mãn phục Minh đến khai thác vùng Mỹ Tho, Đồng Nai, Hà Tiên, nhờ vậy mà miền đồng bằng sông Cửu Long sau này trở thành lãnh thổ Việt Nam.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Hiền Vương giết người đẹp
“Giữa hai tỉnh Biên Hòa và Thủ Dầu Một, tại ngay ranh giới tỉnh, có một lâm thôn tên là A.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Ma rừng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ranh giới”

“ranh giới” nghĩa là gì?

Đường, chỗ phân chia hai thửa đất, hai làng, hai vùng (ranh giới vườn, ranh giới tỉnh); nghĩa chuyển là giới hạn, chỗ phân cách giữa hai phạm vi hay hai trạng thái.

“ranh giới” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Ranh giới không rõ rệt như vậy, nghĩ cũng khó làm việc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.