Nghĩa của “rỗi” là gì?
Không bận việc, có thì giờ thong thả (rảnh rỗi, nhàn rỗi, rỗi việc); trong cứu rỗi là cứu vớt, giải thoát khỏi tội lỗi, khổ nạn; tiếng Nam Bộ rỗi còn chỉ nghề buôn cá bằng ghe, bạn rỗi là người làm công trên ghe đó.
Tiếng Anh: Free from work, having time to spare; in cuu roi, to save or deliver from sin and suffering; and in Southern usage, the trade of carrying and selling fish by boat, a ban roi being a hand on such a boat.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
rảnh rỗi
có thời gian không bị công việc hoặc nghĩa vụ bắt buộc chiếm
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rỗi”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Không bận công việc, có thì giờ thong thả để nghỉ ngơi hay làm việc riêng; hay gặp trong rảnh rỗi, nhàn rỗi, rỗi việc, rỗi rảnh, những lúc rỗi.
🇬🇧 Not busy with work, having time to spare for rest or one's own affairs; common in ranh roi, nhan roi, roi viec and roi ranh, all meaning free or at leisure.
Thí dụ:
Những lúc rỗi việc, Hoa và Quá thích đi thám hiểm vùng quanh nhà.
Whenever they had nothing to do, Hoa and Qua liked to go exploring the area around the house.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNhững lúc rỗi rảnh, Hạnh kể chuyện gia hương mình cho Lan nghe.
In her free moments Hanh told Lan stories of her home village.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữÔng muốn như thế để có thời giờ rảnh rỗi lo việc chăn nuôi, lập vườn.
He wanted it that way so as to have spare time for raising livestock and making a garden.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamLúc rảnh rỗi, họ trồng đậu, bắp khao dễ sinh lợi và ít tốn công hơn.
In their spare time they grew beans and corn, which paid well and took less work.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTôi ngạc nhiên thấy nét chữ quen thuộc của dì Hạnh kẹp vào những trang sách đọc trong lúc nhàn rỗi rồi bỏ quên.
I was surprised to find Aunt Hanh's familiar handwriting tucked between the pages of a book read in idle hours and then forgotten.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayUyển lười biếng nhắm mắt kéo dài phút giây thoải mái nhàn rỗi của một ngày nghỉ.
Uyen lazily closed her eyes, stretching out the easy, idle moments of a day off.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoCậu Xuân đi chơi, để bữa nào cậu rảnh rỗi rồi tôi sẽ nói chuyện với cậu, vì tôi có nhiều chuyện phải nói, mà lại nói dài lắm.
Go and enjoy yourself, Xuan; some day when you are free I will talk with you, for I have many things to say, and it will take a long time.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhThôi bây giờ anh lo mần công việc đi để rảnh rỗi rồi tôi sẽ kể hết cho anh nghe.
Now go and get your work done so you are free, and then I will tell you everything.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm🇻🇳 Trong cứu rỗi: cứu vớt, giải thoát con người khỏi tội lỗi, khổ nạn theo niềm tin tôn giáo; vật cứu rỗi là vật được tin là đem sự cứu vớt đó tới.
🇬🇧 In cuu roi: to save or deliver people from sin and suffering according to religious belief; a vat cuu roi is a thing believed to bring such deliverance.
Thí dụ:
Cá Kình tưởng là vật cứu rỗi của Phật ban cho nên đớp lấy nuốt vào bụng, có cả quyển chân kinh.
The whale thought it a thing of salvation sent by the Buddha, so it snapped it up and swallowed it, holy scripture and all.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ🇻🇳 Tiếng Nam Bộ: nghề chở cá, buôn cá bằng ghe, thường là ghe rỗi có khoang cho nước ra vô để giữ cá sống; bạn rỗi là người làm công trên ghe đó, xóm rỗi là xóm của những người làm nghề nầy.
🇬🇧 A Southern word for the trade of carrying and selling fish by boat, usually a ghe roi with a flooded hold that keeps the fish alive; a ban roi is a hired hand on such a boat, and a xom roi a hamlet of people in this trade.
Thí dụ:
Đến nơi rồi anh ta mới tìm xóm rỗi biển, tính ở lại đó mà xin ở làm bạn rỗi.
Once there he looked for the hamlet of sea-fish carriers, meaning to stay and ask for work as a hand on a fish boat.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim QuiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bữa hổm, sấu cái lo ấp trứng, nó rảnh rỗi sanh tật hung hăng đón ghe.”Câu hỏi thường gặp về “rỗi”
“rỗi” nghĩa là gì?
Không bận việc, có thì giờ thong thả (rảnh rỗi, nhàn rỗi, rỗi việc); trong cứu rỗi là cứu vớt, giải thoát khỏi tội lỗi, khổ nạn; tiếng Nam Bộ rỗi còn chỉ nghề buôn cá bằng ghe, bạn rỗi là người làm công trên ghe đó.
Cụm từ “rảnh rỗi” nghĩa là gì?
có thời gian không bị công việc hoặc nghĩa vụ bắt buộc chiếm
“rỗi” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Bữa hổm, sấu cái lo ấp trứng, nó rảnh rỗi sanh tật hung hăng đón ghe.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.