Trở lại từ điển

lỉnh kỉnh

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lỉnh kỉnh” là gì?

Có nhiều món đồ lặt vặt lớn nhỏ, mang theo hay bày ra thấy vướng víu; cũng tả cảnh bận bịu với nhiều việc nhỏ nhặt.

Tiếng Anh: Cluttered with many odds and ends that are awkward to carry or arrange; also busy with a string of small fiddly tasks.

Cách đọc
lỉnh kỉnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lỉnh kỉnh”:

2 nét nghĩa
1nhiều món đồ lặt vặt, vướng víuđồ đạc[thường]
B2

🇻🇳 Tả đồ đạc gồm nhiều món lớn nhỏ khác nhau, ôm xách hay mang theo thấy vướng víu, bày ra không gọn: ôm lỉnh kỉnh những gói giấy, quà lỉnh kỉnh, những thứ lỉnh kỉnh của đàn bà con gái. Hay đi cặp với lảng cảng.

🇬🇧 Describes belongings made up of many items of different sizes that are awkward to carry or hold and never sit neatly: arms full of paper parcels, assorted little gifts, a woman's or a girl's bits and pieces. It often pairs with lang cang.

Cụm thường gặp:
ôm lỉnh kỉnhnhững thứ lỉnh kỉnhlỉnh kỉnh lảng cảngquà lỉnh kỉnh
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lỉnh kỉnhlỉnh kỉnh + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lỉnh kỉnh

Thí dụ:

Bên cạnh là Kim, Kim ôm lỉnh kỉnh những gói giấy.

Beside her was Kim, her arms full of assorted paper parcels.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Nghĩ tới chút nữa đây Cúc Huyền về nhà, vào bếp loay hoay với những thứ lỉnh kỉnh lảng cảng của một người đàn bà.

He thought of Cuc Huyen coming home in a little while and going into the kitchen to potter about with all the odds and ends of a woman's work.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Kẹo, bánh tét, quà lỉnh kỉnh của bệnh nhân mang vào tặng cứ lai rai hàng ngày thiếu gì.

Candy, rice cakes and all sorts of little gifts from the patients kept trickling in every day; there was never any shortage.

Nguồn: Dung Sàigòn, Lối Cỏ Mù Sương

Có lẽ bọn di cư, lúc chạy đi, không thể lỉnh kỉnh với nhiều thứ vật dụng không cần thiết.

Perhaps the migrants, when they fled, could not burden themselves with a lot of unnecessary belongings.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

2 người đi bộ bên nhau qua các gian hàng bán son phấn, quần áo và những thứ lỉnh kỉnh con gái .

The two of them walked side by side past the stalls selling makeup, clothes and all the little things girls like.

Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn
2bận bịu với nhiều việc nhỏ nhặtsinh hoạt hằng ngày[thân mật]
B2

🇻🇳 Khẩu ngữ tả người loay hoay với nhiều việc lặt vặt, làm hết món nầy tới món khác mà không xong gọn, như lỉnh kỉnh làm đẹp.

🇬🇧 Colloquial, describing someone busy with many small tasks, moving from one fiddly thing to the next without ever quite finishing, as in fussing over one's looks.

Cụm thường gặp:
lỉnh kỉnh làm đẹplục đục lỉnh kỉnh
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lỉnh kỉnhlỉnh kỉnh + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lỉnh kỉnh

Thí dụ:

Tối nào cũng lục đục, lỉnh kỉnh làm đẹp.

Every evening she was bustling about, fussing over her looks.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Và ba thứ lỉnh kỉnh được dồn lên xe.”
Đinh Tiến Luyện, Anh Chi Yêu Dấu, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lỉnh kỉnh”

“lỉnh kỉnh” nghĩa là gì?

Có nhiều món đồ lặt vặt lớn nhỏ, mang theo hay bày ra thấy vướng víu; cũng tả cảnh bận bịu với nhiều việc nhỏ nhặt.

“lỉnh kỉnh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Anh Chi Yêu Dấu của Đinh Tiến Luyện: “Và ba thứ lỉnh kỉnh được dồn lên xe.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.