Nghĩa của “linh láng” là gì?
Dạng Nam Bộ của lênh láng: nước hay chất lỏng nhiều, tràn ra phủ khắp một mặt rộng.
Tiếng Anh: A Southern form of lenh lang: water or another liquid spreading everywhere across a wide surface.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “linh láng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả nước hay chất lỏng có nhiều, tràn vô hay trải ra phủ khắp một mặt rộng, như nước vô linh láng ngoài ruộng, mặt biển linh láng ngoài khơi. Là dạng ghi theo giọng Nam Bộ của lênh láng.
🇬🇧 Describes plenty of water or liquid flowing in or spreading out to cover a wide surface, as with water pouring into the fields or the open sea stretching away offshore. It is the Southern spelling and pronunciation of lenh lang.
Thí dụ:
Nước vô linh láng, mộng đà đơm lên.
The water flowed in and spread everywhere, and the sprouts began to shoot up.
Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích CủXa xa ngoài khơi, mặt biển linh láng nổi lên cao, bị ánh mặt trời chiều giọi nên nhuộm màu vàng vàng.
Far out at sea, the wide expanse of water swelled up high and, lit by the afternoon sun, was tinged a pale gold.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Song nếu không bị nhốt, thì nước chảy tràn lan, linh láng.”Câu hỏi thường gặp về “linh láng”
“linh láng” nghĩa là gì?
Dạng Nam Bộ của lênh láng: nước hay chất lỏng nhiều, tràn ra phủ khắp một mặt rộng.
“linh láng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Dinh Cẩm Trận của Michelle Celmer: “Song nếu không bị nhốt, thì nước chảy tràn lan, linh láng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.