Giải nghĩa nhanh:

A Southern regional form of lênh láng, describing a large amount of water or another liquid spread, spilled, or covering a surface. It reports visible extent, not depth, cleanliness, cause, damage, or safety.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
linh láng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Dạng Nam Bộ của `lênh láng`, tả nước hoặc chất lỏng có nhiều và lan/đổ rộng khắp một bề mặt: all over, awash, flooded with, spilled across. Có thể dùng cho sân, nền, đường, ruộng hoặc nước mắt tùy câu. Không nhập với `linh binh/lềnh bềnh`, vốn nghiêng về vật nổi trôi trên nước. `Linh láng` không tự cho biết độ sâu, nguyên nhân, chất lỏng sạch/bẩn, mức thiệt hại hay an toàn; bản dịch phải theo danh từ đi kèm thay vì dùng một từ tiếng Anh cố định.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1có nhiều nước hoặc chất lỏng lan tràn khắp một bề mặtNước, chất lỏng và cảnh quan[regional]
B1

🇻🇳 Tả lượng chất lỏng nhìn thấy lan rộng, phủ hoặc đổ ra nhiều trên một không gian; là dạng phát âm/ghi Nam Bộ của lênh láng.

🇬🇧 Describes a visibly large amount of liquid spread, covering, or spilled over an area; it is the Southern form of lênh láng.

Grammar Patterns:
nơi chốn + linh láng + chất lỏngchất lỏng + đổ/chảy/ngập + linh láng

Ví dụ dùng từ:

Mưa vừa dứt, sân trước còn linh láng nước nên ngoại rải tấm chống trượt ở lối đi.

The rain has just stopped, and the front yard is still awash, so Grandma lays a non-slip mat along the walkway.

Source: VietLayers editorial example

Thùng nước nghiêng làm nước đổ linh láng nền bếp, má khóa lối rồi lau từ mép ngoài vô.

The tilted container spills water all over the kitchen floor, so Mom blocks the way and mops from the outer edge inward.

Source: VietLayers editorial example

Nước lớn tràn qua bờ, ruộng linh láng một màu trời tới tận hàng tràm.

The high water overtops the bank, leaving the field a broad mirror of sky all the way to the melaleuca trees.

Source: VietLayers editorial example

Con nhỏ khóc nước mắt linh láng nhưng vẫn nói rõ nó cần ngồi yên một lát.

The girl is streaming with tears but clearly says that she needs to sit quietly for a while.

Source: VietLayers editorial example

Dầu đổ linh láng quanh máy phải được cô lập và xử lý đúng quy trình, chớ không chỉ lấy giẻ chùi qua.

Oil spilled around the machine must be isolated and handled under the proper procedure, not merely wiped with a rag.

Source: VietLayers editorial example

Nước ngập linh láng ngoài đường chưa cho biết chỗ nào sâu; đội khảo sát phải đo từng đoạn.

Water covering the road does not show which parts are deep; the survey crew must measure each section.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời An Giang, linh láng là dạng quen tai của lênh láng, không phải hai nghĩa tách biệt.

In An Giang speech, linh láng is a familiar form of lênh láng, not a separate meaning.

Source: VietLayers editorial example

Bàn bị nước trà đổ linh láng, chị dời giấy tờ khô ra trước rồi mới thấm phần còn lại.

Tea is spilled all over the table, so she moves the dry papers first and then blots up the rest.

Source: VietLayers editorial example

Linh láng tả nước lan khắp nền; nếu mấy chai nổi trôi trên nước, linh binh mới sát cảnh hơn.

Linh láng describes water spread across a floor; if bottles are floating on it, linh binh better fits that part of the scene.

Source: VietLayers editorial example

Tùy câu, dịch linh láng là awash, flooded, covered in water hoặc spilled all over, chớ đừng đóng đinh một từ.

Depending on context, linh láng may be awash, flooded, covered in water, or spilled all over rather than one fixed English word.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Song nếu không bị nhốt, thì nước chảy tràn lan, linh láng.
Michelle CelmerHoa Dinh Cẩm Trận, PHẦN THỨ BA. PHƯƠNG LOAN