Trở lại từ điển

rạng rỡ

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rạng rỡ” là gì?

Sáng tươi, rạng lên đầy vui vẻ ở nét mặt, nụ cười hay cảnh vật; nghĩa chuyển là hết sức vẻ vang, sáng sủa (rạng rỡ tông đường, tương lai rạng rỡ).

Tiếng Anh: Radiant and glowing, of a face, smile or scene; figuratively, glorious or bright with honour, as of a family name or a future.

Cách đọc
rạng rỡ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rạng rỡ”:

2 nét nghĩa
1sáng tươi, rạng lên ở nét mặt hay cảnh vậtcảm xúc[thường]
B1

🇻🇳 Tả nét mặt, nụ cười, ánh mắt sáng tươi lên vì vui mừng, hay cảnh vật sáng đẹp dưới nắng; lòng rạng rỡ là lòng phơi phới vui.

🇬🇧 Describes a face, smile or eyes lit up with joy, or a scene shining bright in the sun; a heart that is rang ro is full of gladness.

Cụm thường gặp:
gương mặt rạng rỡnét mặt rạng rỡnụ cười rạng rỡrạng rỡ ra
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rạng rỡrạng rỡ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rạng rỡ

Thí dụ:

Tuy nhiên tôi vẫn nhìn thấy nụ cười của Thục rạng rỡ trong những sợi mưa nhỏ.

Still I could see Thuc's radiant smile through the fine threads of rain.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Cô mặc bộ đồ hàng màu trứng gà, may thiệt khéo, gương mặt rạng rỡ, tướng đi dịu dàng.

She wore a finely tailored silk outfit the colour of egg yolk, her face radiant, her walk graceful.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Những món quần áo đàn bà vẫn nằm phơi rạng rỡ trong ánh nắng chói chan.

The women's clothes still lay drying, bright in the dazzling sunshine.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Trên áo mẹ cài một con bướm trắng rực rỡ, hôm nay mẹ thật trẻ, thật đẹp và thật rạng rỡ.

Mother had a brilliant white butterfly pinned on her dress; today she looked so young, so beautiful and so radiant.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Lòng chàng rạng rỡ lên như màu nắng sáng.

His heart lit up like the morning sunlight.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Bảy Núi thoáng cau mày nhưng rồi nét mặt của hắn ta rạng rỡ ra ngay, hắn ta nhìn lom lom về phía sau lưng Tâm và Thế rồi chắt lưỡi hít hà luôn miệng.

Bay Nui frowned for a moment, but then his face lit up at once; he stared hard behind Tam and The, clicking his tongue and sighing over and over.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
2hết sức vẻ vang, sáng sủadanh dự[trang trọng]
B2

🇻🇳 Nghĩa chuyển: hết sức vẻ vang, làm tên tuổi, dòng họ được sáng danh, như rạng rỡ tông đường, rạng rỡ thân danh; tương lai rạng rỡ là tương lai sáng sủa, tốt đẹp.

🇬🇧 Figurative: glorious, bringing honour to a name or family, as in rang ro tong duong (to bring glory to one's lineage); a rang ro future is a bright and promising one.

Cụm thường gặp:
rạng rỡ tông đườnglàm rạng rỡrạng rỡ thân danhtương lai rạng rỡ
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rạng rỡrạng rỡ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rạng rỡ

Thí dụ:

Chừng nào chồng con thi đỗ sẽ vinh quy và vu quy một thể cho rạng rỡ tông đường.

When your husband to be passes the examination, the triumphant homecoming and the wedding will take place together to bring glory to the family line.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Con bà sau này chẳng những làm rạng rỡ tông đường, mà còn làm vẻ vang cho quê cha đất tổ.

Your son will one day not only bring glory to your lineage but also honour to the land of his forefathers.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Cô căn dặn em đừng buồn rầu, đừng thối chí, cứ tiếp tục học cho đến cùng đặng rạng rỡ thân danh.

She urged him not to be sad or lose heart, but to keep studying to the end so as to make his name illustrious.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Phải chăng tương lai nó sẽ rạng rỡ, sau cuộc viếng thăm nầy?

Would her future be bright after this visit?

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng bà nó cũng phải nghĩ lại nghĩa quốc gia còn nặng hơn nhiều, phải đè ép tình kia để làm rạng rỡ nghĩa mới phải chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân, Chương
“Cô mặc bộ đồ hàng màu trứng gà, may thiệt khéo, gương mặt rạng rỡ, tướng đi dịu dàng.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 6
“Cô căn dặn em đừng buồn rầu, đừng thối chí, cứ tiếp tục học cho đến cùng đặng rạng rỡ thân danh.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 8
“Vĩnh Xuân hồi nhỏ học chữ nho với ông Giáo Huân, được ông Giáo khen thông minh, mẫn cán, ông cho là ngôi sao rạng rỡ trong trường ông.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 12
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rạng rỡ”

“rạng rỡ” nghĩa là gì?

Sáng tươi, rạng lên đầy vui vẻ ở nét mặt, nụ cười hay cảnh vật; nghĩa chuyển là hết sức vẻ vang, sáng sủa (rạng rỡ tông đường, tương lai rạng rỡ).

“rạng rỡ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đại nghĩa diệt thân của Hồ Biểu Chánh: “Nhưng bà nó cũng phải nghĩ lại nghĩa quốc gia còn nặng hơn nhiều, phải đè ép tình kia để làm rạng rỡ nghĩa mới phải chớ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.