Nghĩa của “hưỡn” là gì?
không gấp, thong thả hoặc còn có thì giờ
Tiếng Anh: Hưỡn is an older Southern word meaning not urgent, unhurried, or having enough time to proceed leisurely.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Hưỡn là từ cũ/vùng trong lời Nam Bộ, tả việc chưa gấp, cách làm thong thả hoặc tình thế còn có thì giờ. Nguồn từ điển cũ đặt huởn cạnh hoản 緩 và ghi các nét chậm chậm, thong dong, không vội; hưỡn được đối chiếu trong cùng họ dùng ấy nhưng không nên sửa chính tả câu trích. Trong một số lời hiện nay, quởn/quỡn có thể nghiêng sang nghĩa rảnh; chúng không thay hưỡn máy móc trong mọi câu. Hưỡn cũng không tự mang nghĩa lười biếng, trì hoãn vô trách nhiệm hoặc bỏ việc.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hưỡn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nói việc hoặc cách làm chưa cần vội, có thể tiến hành thong thả; đôi khi nói một người đang có thì giờ, tùy câu.
🇬🇧 Not urgent, unhurried, or having time available, depending on context.
Mấy cách nói khác cho nét nghĩa nầy. Nghe tự nhiên tới đâu còn tùy vùng và tùy người nói.
Thí dụ:
Chuyện sửa hàng rào còn hưỡn, mình lo gia cố mái nhà trước mùa mưa đã.
The fence repair is not urgent; let us reinforce the roof before the rainy season first.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Việc đó hưỡn mà con, ăn cơm xong rồi làm cũng được.”
“That can wait, child; you can do it after the meal.”
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng chủ dặn thợ cứ làm hưỡn nhưng phải đo cho ngay ngắn.
The owner tells the worker to proceed without haste but to take accurate measurements.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhi nào hưỡn, chị ghé coi giùm mấy tờ giấy cũ của ngoại.
When you have some time, please stop by and look over Grandma's old papers.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThấy chuyến ghe còn lâu mới chạy, anh hưỡn ngồi uống hết chén trà.
Seeing that the boat will not leave for a while, he leisurely finishes his tea.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHưỡn trong câu này nghĩa là chưa gấp, không phải người làm biếng.
Here hưỡn means not urgent, not that the person is lazy.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCô nói việc còn hưỡn chứ không hề bảo bỏ luôn kế hoạch.
She says the matter is not urgent; she does not say to abandon the plan.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch chọn unhurried cho hưỡn khi đoạn văn tả cách làm thong thả.
The translation uses unhurried for hưỡn when the passage describes a leisurely manner of working.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNếu lịch hẹn có giờ rõ ràng, chữ hưỡn không được dùng để tự ý đến trễ.
When an appointment has a fixed time, hưỡn does not authorize someone to arrive late.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ hưỡn có thể gần rảnh trong một số lời nói, nhưng văn cảnh phải cho biết người ấy thật sự có thì giờ.
Hưỡn can approach free in some speech, but the context must show that the person actually has time available.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Việc gấp phải lo trước việc hưỡn sẽ lo sau.”“Hai chị em Thu Hà hưỡn bước noi cái đường bên hữu mà vô.”Câu hỏi thường gặp về “hưỡn”
“hưỡn” nghĩa là gì?
không gấp, thong thả hoặc còn có thì giờ
“hưỡn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Việc gấp phải lo trước việc hưỡn sẽ lo sau.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.