Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ré” là gì?

Phát ra tiếng cao, to, chói, bật lên đột ngột, nhứt là tiếng khóc con nít (khóc ré lên), tiếng chim kêu hay tiếng còi.

Tiếng Anh: To let out a sudden high, loud, piercing sound, above all a child bursting into tears, but also a bird's cry or a whistle.

Cách đọc
ré(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ré”:

1 nét nghĩa
1phát tiếng cao, chói, bật lên đột ngộtâm thanh[thường]
B1

🇻🇳 Phát ra tiếng cao, to và chói, bật lên thình lình: khóc ré, khóc ré lên, ré lên mà khóc là con nít bật khóc to; chim kêu ré, tiếng còi ré lên.

🇬🇧 To let out a high, loud, piercing sound all of a sudden: khoc re and khoc re len are a child bursting into loud tears; a bird can shriek, and a whistle can shrill.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ré + tân ngữré + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ré

Thí dụ:

Bấy giờ nghe tiếng xôn xao quanh nhà, khiến mấy đứa bé khủng khiếp khóc ré lên.

Then there was a commotion around the house that terrified the little children into bursting out crying.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

A Ốn cười hề hề, nhưng khi bút lông cọ vào má, nó nhảy dựng khóc ré lên.

A On was chuckling, but when the brush touched his cheek he jumped up and burst into a wail.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Gần 7 giờ Chánh Hội thức dậy, dòm trong mùng không thấy mẹ thì nó sợ, nên khóc ré lên.

Around seven Chanh Hoi woke up, looked around inside the mosquito net and, not seeing his mother, got scared and burst out crying.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Con Lan-Chi cựa mình, khóc ré lên vì một cơn ác mộng nào đó.

Little Lan Chi stirred and burst into tears over some nightmare.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Chị Thục chạy đi khi nghe tiếng bé Hiền khóc ré.

Thuc ran off when she heard little Hien start wailing.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Đêm nay Thảo, Cúc và Hồng thức sáng trắng vì chốc chốc bé Thọ giựt mình ré lên khóc và như là sợ hãi cái gì lắm.

Tonight Thao, Cuc and Hong stayed up till dawn because every so often little Tho startled awake and burst out crying as if terribly frightened of something.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Xuân nghe như vậy thì ré lên khóc dữ quá.

Hearing that, Xuan burst into violent sobs.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Thằng bé ré lên khóc sà xuống giường.

The little boy burst out crying and threw himself down on the bed.

Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn

Chợt có tiếng một con cò trâu kêu ré lên và bay sạt sạt trên đám sậy.

Suddenly a cattle egret let out a shriek and flew whirring over the reeds.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Tiếng tu huýt ré lên theo với tiếng vỗ tay vang dậy của Phú vang.

The whistle shrilled along with the thunderous clapping of the Phu Vang side.

Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mỗi khi gặp người lạ, trích"ré" lên inh ỏi để báo động, rồi chạy tới, vừa cắn, vừa đá, vừa bay.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con trích ré
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ré”

“ré” nghĩa là gì?

Phát ra tiếng cao, to, chói, bật lên đột ngột, nhứt là tiếng khóc con nít (khóc ré lên), tiếng chim kêu hay tiếng còi.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.