Nghĩa của “rê” là gì?
Kéo lê cho vật lướt sát trên mặt đất, mặt nước (kéo rê, rê đi, câu rê); trong thuốc rê là thuốc lá sợi xắt nhỏ, vấn tay mà hút; trong rủ rê là rủ, lôi kéo người khác cùng đi, cùng làm.
Tiếng Anh: To drag or trail something along the ground or water, as in trolling with a fishing line; in thuoc re, loose shredded tobacco rolled by hand; and, in ru re, to coax or lure someone into coming along.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
thuốc rê
Thuốc lá xắt thành sợi, đựng trong gói, người hút tự lấy giấy vấn thành điếu mà hút.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rê”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Kéo lê một vật cho nó lướt sát trên mặt đất, mặt nước: kéo rê, rê đi. Câu rê là cách câu kéo mồi lướt trên mặt nước ruộng, mặt bưng cho cá đớp.
🇬🇧 To drag something so that it slides along the ground or over the water: keo re, re di. Cau re is fishing by trailing the bait across the surface of a flooded field or marsh for the fish to strike.
Thí dụ:
Rồi họ lại khệ nệ khiêng nữa, nói là họ rê đi, họ kéo lôi người ngủ đi thì đúng hơn.
Then they lugged him off again with great effort; it would be truer to say they dragged him, hauling the sleeping man along.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngBác Tám giựt mình buông thõng cây dầm kéo rê trên mặt nước.
Uncle Tam started and let his paddle drop, trailing it across the water.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuMột buổi sớm mai, Thị Tố đi chợ, Cai tuần Bưởi vác cần câu vô bưng mà câu rê .
One morning, while Thi To went to market, Constable Buoi shouldered his rod and went into the marsh to fish by trailing his bait.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo🇻🇳 Trong thuốc rê, lối gọi Nam Bộ: thuốc lá xắt sợi, bán theo bánh hay theo gói, người hút tự vấn bằng giấy hay lá chuối khô mà hút.
🇬🇧 In thuoc re, a Southern term: shredded loose tobacco, sold in cakes or packets, which smokers roll themselves in paper or dried banana leaf.
Thí dụ:
Điều thuốc rê của ông vấn to bằng ngón tay trỏ của Thuyên luôn luôn rực cháy trên môi xám xịt.
His hand-rolled cigarette, as thick as Thuyen's index finger, was always glowing on his grey lips.
Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió BấcMấy tháng nay, hắn lân la tới làm quen với ông Ban Phánh, khi thì hầu một ván cờ, lúc lại ngồi vấn thuốc rê hút, nói chuyện năm châu, bốn biển.
For some months now he had been sidling up to Mr Ban Phanh, sometimes joining him for a game of chess, sometimes sitting rolling tobacco to smoke and talking about the whole wide world.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônĂn cơm rồi hút thuốc rê vấn lá chưng bầu.
After the meal they smoked loose tobacco rolled in chung bau leaves.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây🇻🇳 Trong rủ rê: rủ, lôi kéo, dụ người khác cùng đi, cùng làm một việc, nhiều khi là việc không nên làm; cũng nói cảnh vật, tiếng đờn hấp dẫn người ta tới.
🇬🇧 In ru re: to invite, coax or lure someone into going along or joining in, often in something they should not do; also of a sight or a song that draws people in.
Thí dụ:
Chiếc nhà thuyền của anh Nhánh là một cảnh ngoạn mục đã rủ rê dân chúng ra bờ sông khá đông.
Nhanh's houseboat was such a fine sight that it drew quite a crowd of people down to the riverbank.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaPhải hồi đó qua dè em như vầy, qua cũng chẳng rủ rê em nhập bọn làm chi!
Had I known back then you would turn out like this, I would never have talked you into joining us!
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngTừ nay cấm anh không được rủ rê em nữa nghen!
From now on you are not to lead me on any more, you hear!
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmChị Mỵ đang mang bầu, cô đừng có rủ rê đi chơi, phiền lắm đó.
My is expecting a baby, so do not go coaxing her out to have fun; it causes a lot of trouble.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hương ấp tự ý ngồi xuống, mở gói thuốc rê, vấn hút.”Câu hỏi thường gặp về “rê”
“rê” nghĩa là gì?
Kéo lê cho vật lướt sát trên mặt đất, mặt nước (kéo rê, rê đi, câu rê); trong thuốc rê là thuốc lá sợi xắt nhỏ, vấn tay mà hút; trong rủ rê là rủ, lôi kéo người khác cùng đi, cùng làm.
Cụm từ “thuốc rê” nghĩa là gì?
Thuốc lá xắt thành sợi, đựng trong gói, người hút tự lấy giấy vấn thành điếu mà hút.
“rê” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Hương ấp tự ý ngồi xuống, mở gói thuốc rê, vấn hút.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.