câu rê

verbnounB2
Giải nghĩa nhanh:

Câu rê is a fishing technique in which bait is cast or placed and then drawn across the water to entice fish, especially snakehead.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
câu rê(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Câu rê là cách câu trong đó người câu quăng hoặc thả mồi rồi kéo, rê mồi trên mặt nước hay qua khoảng có cỏ để dụ cá đớp, thường nhắm cá lóc. Cách làm, loại mồi, bộ cần và tên gọi gần có thể đổi theo địa phương; vì vậy câu rê không đồng nhất với mọi kiểu câu quăng, cũng không bị giới hạn vào một địa hình duy nhất. Tên kỹ thuật không bảo đảm bắt được cá và không thay cho quy định địa phương về nơi, mùa hoặc phương tiện được phép câu.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1quăng hoặc thả rồi kéo rê mồi để dụ cá đớpĐánh bắt; sông nước; kinh nghiệm dân gian[regional]
B2

🇻🇳 Thực hiện cách câu bằng việc làm mồi di chuyển, thường trên hoặc sát mặt nước, để thu hút cá săn mồi như cá lóc.

🇬🇧 To fish by casting or placing bait and drawing it through or across the water to attract predatory fish such as snakehead.

Grammar Patterns:
câu rê + tên cáđi/vác cần + câu rêcâu rê + ở/trên + nơi chốn

Ví dụ dùng từ:

Sáng sớm, chú Tư vác cần ra ruộng câu rê cá lóc.

Early in the morning, Uncle Tư takes his rod to the field to fish for snakehead by retrieving bait.

Source: VietLayers editorial example

“Muốn câu rê chỗ này thì kéo mồi chậm qua mé cỏ nghen.”

“To use this retrieve-bait technique here, draw the bait slowly past the grass edge.”

Source: VietLayers editorial example

Người câu rê quăng mồi ra xa rồi thu dây để mồi di chuyển trên nước.

A person using câu rê casts the bait far out and retrieves the line so the bait moves across the water.

Source: VietLayers editorial example

Câu rê thường gắn với cá lóc, nhưng câu văn phải nói rõ loài cá đang nhắm tới.

Câu rê is often associated with snakehead, but the sentence must state which fish is being targeted.

Source: VietLayers editorial example

Ở vùng khác, cách gần câu rê có thể được gọi bằng một tên địa phương khác.

In another region, a technique similar to câu rê may have a different local name.

Source: VietLayers editorial example

Bộ cần dùng để câu rê không phải nơi nào cũng giống hệt nhau.

The tackle used for câu rê is not identical everywhere.

Source: VietLayers editorial example

Câu rê ngoài ruộng trống và câu rê mé rạch có thể đòi hỏi cách xử lý mồi khác nhau.

Using câu rê in an open field and along a creek edge may require different bait handling.

Source: VietLayers editorial example

Tên câu rê không có nghĩa người câu chắc chắn bắt được cá.

The name câu rê does not mean that the angler is certain to catch a fish.

Source: VietLayers editorial example

Trước khi câu rê, anh hỏi chủ đất và xem khu vực ấy có cho phép câu hay không.

Before using câu rê, he asks the landowner and checks whether fishing is allowed there.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng retrieve-bait fishing cho câu rê khi cần làm rõ động tác kéo mồi.

The translation uses retrieve-bait fishing for câu rê when the bait-drawing action needs to be explicit.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Kẻ nông phu không có công việc làm, nên vác cần câu ra ruộng câu rê , đầu đội nón lá, vai mang giỏ tre, dầm mưa phơi nắng tối ngày, mà bắt cá đổi gạo vợ con ăn không đủ bữa.
Hồ Biểu ChánhCon nhà giàu, Chương
Một buổi sớm mai, Thị Tố đi chợ, Cai tuần Bưởi vác cần câu vô bưng mà câu rê .
Hồ Biểu ChánhCon nhà nghèo, Chương 2