Nghĩa của “ròng rọc” là gì?
bánh có rãnh hoặc hệ bánh cho dây/cáp/xích chạy qua để đổi hướng lực hay hỗ trợ nâng kéo
Tiếng Anh: Ròng rọc is a pulley: a grooved wheel or pulley system over which a rope, cable, belt, or chain runs to redirect force or help move a load.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Ròng rọc là bánh xe/cụm bánh có rãnh quay quanh trục, để dây, cáp, đai hoặc xích chạy qua nhằm đổi hướng lực hoặc phối hợp nâng/kéo vật (pulley; pulley system). Ròng rọc cố định chủ yếu đổi hướng lực; ròng rọc động và hệ ròng rọc có thể tạo lợi cơ học tùy cách mắc, nhưng không phải mọi ròng rọc đều làm lực kéo nhỏ đi và lợi về lực luôn đổi bằng quãng đường kéo dài hơn trong mô hình lý tưởng. Trong thực tế, ma sát, khối lượng thiết bị, góc dây và hiệu suất làm kết quả khác mô hình. Phân biệt ròng rọc với puly, từ kỹ thuật rộng hơn, có thể là bánh truyền động bằng đai, và pa lăng/tời, là thiết bị/hệ thống kéo nâng có thể dùng nhiều bánh, xích, cáp hoặc cơ cấu khác. Tên ròng rọc không tự cho biết tải trọng làm việc, tình trạng dây, điểm neo, kiểm định hay an toàn; hướng dẫn sử dụng phải theo thiết bị và người có chuyên môn. Ròng rọc là một đơn vị từ vựng riêng, không cộng nghĩa ròng (tinh/net/nước xuống) với rọc (cắt dọc). Sau khi tra nguồn Hán Nôm hiện có nhưng không thấy chứng tích trực tiếp đúng toàn thuật ngữ, tab chữ để trống có chủ đích.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ròng rọc”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Máy cơ/cơ cấu truyền lực có hiệu quả tùy cấu hình và điều kiện thực; tên gọi không cung cấp tải trọng hoặc chứng nhận an toàn.
🇬🇧 A grooved wheel or pulley arrangement carrying a rope, cable, belt, or chain to redirect force or assist lifting and pulling.
Thí dụ:
Cái giếng dùng ròng rọc cố định để đổi hướng kéo của sợi dây gàu.
The well uses a fixed pulley to redirect the pull on the bucket rope.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHọc sinh lắp mô hình ròng rọc động rồi đo lực thay vì kết luận chỉ bằng cảm giác.
The students assemble a movable-pulley model and measure the force instead of relying on feel.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHệ ròng rọc có hai nhánh dây đỡ tải trong mô hình lý tưởng, còn thiết bị thật có thêm ma sát.
The ideal pulley system has two rope segments supporting the load, while the real apparatus also has friction.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChú Tư ngừng kéo vì dây đang kẹt trong ròng rọc và gọi người phụ trách thiết bị kiểm tra.
Uncle Tư stops pulling because the rope is caught in the pulley and calls the equipment supervisor to inspect it.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRòng rọc cố định có thể giúp kéo xuống để nâng vật lên, nhưng không mặc định giảm độ lớn của lực.
A fixed pulley can let a downward pull raise a load, but it does not automatically reduce the force magnitude.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKỹ thuật viên đọc tải trọng ghi trên cụm ròng rọc chứ không đoán từ kích thước bánh.
The technician reads the load rating on the pulley assembly rather than guessing from wheel size.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRòng rọc trên rèm cửa dẫn dây theo một đường khác với ròng rọc nâng hàng.
The pulley in a window blind guides cord in a different arrangement from a cargo-lifting pulley.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtPuly truyền đai của máy và ròng rọc kéo dây có thể giống hình, nhưng chức năng kỹ thuật không hoàn toàn trùng.
A belt-drive pulley and a rope pulley may look similar, but their engineering functions are not identical.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtPa lăng có thể chứa nhiều ròng rọc cùng xích hoặc cáp; hai tên không phải lúc nào cũng đồng nghĩa.
A hoist may contain several pulleys plus chain or cable; the two terms are not always synonymous.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ ròng rọc không cho biết điểm neo đã chắc hay dây còn tốt, nên kiểm tra an toàn phải nêu riêng.
The word ròng rọc does not show that the anchor is secure or the rope sound, so safety checks must be specified separately.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Rồi loài người mới chế tạo ra dây thừng, đòn bẫy, cái ròng rọc (poulie); chinh phục được loài vật, bắt nó chở nặng cho mình; lại bắt nó kéo những cành dài đeo những đồ nặng, thế là đã tạo được chiếc xe trượt (traineau) đầu tiên; sau đặt thêm những khúc gỗ tròn dưới chiếc xe ấy; rồi cắt đẽo những khúc gỗ này cho mỏng bớt đi, mà sự phát minh lớn nhất về cơ giới lúc đó đã xuất hiện, tức phát minh ra bánh xe; sau cùng đóng những bánh xe ấy vào thùng thành chiếc xe chở đồ.”“Nào là những ống dài vô kể, những ròng rọc, trục kéo, cán quay.”“"Đưa cho tớ cái ròng rọc," anh nói với chúng tôi.”“Ở một góc trại ngựa rộng lớn người ta chất một đống rơm mới cắt và trên đống rơm là một cái neo bốn răng treo ở con ròng rọc.”Câu hỏi thường gặp về “ròng rọc”
“ròng rọc” nghĩa là gì?
bánh có rãnh hoặc hệ bánh cho dây/cáp/xích chạy qua để đổi hướng lực hay hỗ trợ nâng kéo
“ròng rọc” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Văn Minh của Will Durant: “Rồi loài người mới chế tạo ra dây thừng, đòn bẫy, cái ròng rọc (poulie); chinh phục được loài vật, bắt nó chở nặng cho mình; lại bắt nó kéo những cành dài đeo những đồ nặng, thế là đã tạo được chiếc xe trượt (traineau) đầu tiên; sau đặt thêm những khúc gỗ tròn dưới chiếc xe ấy; rồi cắt đẽo những khúc gỗ này cho mỏng bớt đi, mà sự phát minh lớn nhất về cơ giới lúc đó đã xuất hiện, tức phát minh ra bánh xe; sau cùng đóng những bánh xe ấy vào thùng thành chiếc xe chở đồ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.