Ròng rã emphasizes that an activity or condition continues through a long stated period, often with a sense of endurance or weariness.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ròng rã` là tổ hợp đã từ vựng hóa, nhấn một việc/trạng thái kéo dài suốt quãng thời gian tương đối lâu: `đi ròng rã mấy ngày`, `chờ ròng rã ba tháng`, `mưa ròng rã` (*for ... straight; continuously; for a prolonged period*). Thành phần chỉ thời lượng thường đứng sau hoặc quanh cụm; `ròng rã` một mình không cho biết bao lâu. Từ hay gợi cảm giác bền bỉ, mệt mỏi, đơn điệu hoặc đáng kể theo góc nhìn người nói, nhưng không tự chứng minh người ấy không ngủ, không nghỉ một phút, bị ép buộc hay chịu tổn hại. Khi độ liên tục có ý nghĩa pháp lý, y khoa hoặc kỹ thuật, phải dùng mốc thời gian và tiêu chí ngắt quãng chính xác thay vì chỉ dựa vào `ròng rã`. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `mấy bữa liền`, `suốt mấy tháng trời`, `làm hoài` gần về sắc thái, nhưng `hoài` còn có thể chỉ lặp nhiều lần và không luôn nhấn một dải không đứt. Dạng lịch sử `ròng rả` xuất hiện trong Đại Nam Quấc Âm Tự Vị; mục hiện đại chuẩn hóa `ròng rã`. Không nhập với `ròng ròng` chỉ chất lỏng chảy hoặc `ròng` trong vàng ròng/nước ròng. Tab Nôm ghi `𣳔` đúng thành tố ròng có chứng tích toàn tổ hợp.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả duration kéo dài, thường gợi sức bền hoặc mệt mỏi; mức liên tục thực tế và thời lượng phải dựa vào thông tin cụ thể.
🇬🇧 Continuing for a prolonged stated period, often with an implication of endurance, monotony, or weariness.
Ví dụ dùng từ:
Đội khảo sát đi ròng rã ba ngày mới tới điểm cuối, có nghỉ dọc đường theo lịch.
The survey team travels for three days straight before reaching the final point, taking scheduled breaks along the way.
Source: VietLayers editorial exampleMá chờ ròng rã hai tháng mới nhận được giấy trả lời.
Mom waits for two long months before receiving the written response.
Source: VietLayers editorial exampleMưa ròng rã từ tối qua làm sân ướt sũng, nhưng lượng mưa phải đọc ở trạm đo.
Prolonged rain since last night leaves the yard soaked, but the rainfall amount must come from the gauge.
Source: VietLayers editorial exampleChú tập vật lý trị liệu ròng rã nhiều tuần; từ này nhấn thời gian chứ không hứa kết quả.
He continues physical therapy for many weeks; the expression emphasizes duration, not a guaranteed result.
Source: VietLayers editorial exampleCả nhóm sửa bản thảo ròng rã bốn buổi, mỗi buổi vẫn có giờ nghỉ rõ ràng.
The group revises the manuscript across four long sessions, each with clearly scheduled breaks.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại kể hồi đó ghe chạy ròng rã mấy bữa liền mới tới chợ xa.
Grandma recalls that the boat traveled for several days on end before reaching the distant market.
Source: VietLayers editorial exampleAnh làm hồ sơ ròng rã cả tuần, nhưng câu ấy không đủ để tính giờ làm thêm.
He works on the application all week long, but that sentence is insufficient for calculating overtime.
Source: VietLayers editorial exampleỞ lời Nam Bộ, suốt mấy tháng trời gần với ròng rã mấy tháng nhưng nghe khẩu ngữ hơn.
In southern speech, suốt mấy tháng trời is close to ròng rã mấy tháng but sounds more conversational.
Source: VietLayers editorial exampleLàm hoài có thể là làm lặp đi lặp lại, còn làm ròng rã nhấn quãng thời gian kéo dài.
Làm hoài can mean doing something repeatedly, while làm ròng rã emphasizes an extended span.
Source: VietLayers editorial exampleNgười dịch chọn for six months straight cho ròng rã sáu tháng, không bỏ mất con số thời lượng.
The translator uses for six months straight for ròng rã sáu tháng, preserving the stated duration.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Gió bấc thổi ròng rã, cá lần lần về sông Cái.”
“Vở "tuồng để dành" này tập ròng rã mười ngày.”
“Nàng khóc ròng rã mấy ngày trời.”
“Chúng tôi phải đi ròng rã ngót ba tháng trời mới tới nơi.”