Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cao ráo” là gì?

Nói đất, nền, nhà cửa ở chỗ cao, khô và thoáng hơn nơi thấp ẩm chung quanh (đất cao ráo, nhà cao ráo); nói người có vóc cao, gọn, dễ coi (vóc người cao ráo).

Tiếng Anh: Of land, floors or houses, set high, dry and airy; of a person, tall and trim.

Cách đọc
cao ráo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cao ráo”:

2 nét nghĩa
1ở chỗ cao, khô và thoángnhà cửa, đất đai[thường]
B1

🇻🇳 Nói đất, giồng, nền, nhà cửa ở chỗ tương đối cao, khô ráo và thoáng hơn nơi thấp ẩm chung quanh; ở miền Tây, đất cao ráo là chỗ cất nhà, trồng hoa màu, đào giếng được.

🇬🇧 Of land, ridges, floors or houses, set fairly high, dry and airy compared with the low damp ground around; in the western delta, high dry ground is where people can build, grow crops and dig wells.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + cao ráocao ráo + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + cao ráo

Thí dụ:

Nhà rộng rãi mà lại cao ráo coi đẹp lắm, Chúa tàu thấy vậy chẳng xiết nỗi mừng.

The house was roomy, high and dry, and very handsome; the ship owner was overjoyed to see it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Xóm con Rồng thì đất cao ráo, trồng dâu nuôi tằm được nên dân sống dễ dàng.

In the Con Rong hamlet the land was high and dry, good for mulberries and silkworms, so people lived comfortably.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Từ mé lộ vô tới vườn có một bờ đắp rộng lớn cao ráo, xe ngựa xe hơi vô ra dễ dàng.

From the roadside into the orchard ran a broad, raised, dry embankment, so carriages and cars could come and go easily.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Lửa cháy rừng để lộ ra một giồng cao ráo, đào xuống là gặp mạch nước ngọt.

The forest fire laid bare a high, dry ridge, where digging down struck fresh water.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Cháu ra ngoải kiếm chỗ nào cao ráo dựng bậy một cái thum, cái chòi lá ở cũng đủ rồi.

Go out there and find some high dry spot and throw up a little leaf hut to live in; that will do.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Nhà kho cất bằng cột tràm, lợp lá, nền cao ráo, dài đến bốn căn.

The storehouse was built on melaleuca posts with a thatched roof and a raised dry floor, four bays long.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Nhà cửa nên cất nơi đồng bằng, nhưng đất phải cao ráo, gần sông rạch càng tốt, tránh nơi nước đọng ao tù.

Houses should be built on the plain, but on high dry ground, near rivers and canals if possible, away from standing water and stagnant ponds.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
2có vóc người cao, gọn, dễ coivóc dáng[thường]
B1

🇻🇳 Nói người có vóc dáng cao, gọn gàng, trông dễ coi; thường đi trong vóc người cao ráo, dáng cao ráo, cao ráo sạch sẽ.

🇬🇧 Of a person, tall, trim and pleasant to look at; common in voc nguoi cao rao (a tall, trim build) and cao rao sach se (tall and neat).

Cụm thường gặp:
vóc người cao ráodáng cao ráocao ráo sạch sẽ
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + cao ráocao ráo + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + cao ráo

Thí dụ:

Trong công văn này, ghi rõ tướng mạo ông Năm Thiếp: vóc người cao ráo ốm yếu, có ba chòm râu dài.

This dispatch describes Nam Thiep's looks plainly: tall and thin in build, with a long three tufted beard.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Nhưng rồi không nói ra, họ cũng phải nhìn nhận một sự thật: con Bảy có gương mặt chữ điền, đôi mắt đen lánh và vóc hình cao ráo.

Without saying so, they still had to admit one truth: Bay had a square face, gleaming black eyes and a tall, trim figure.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Mấy đại ca, tay nào tay nấy trông cao ráo sạch sẽ mà không dính vô được là vậy đó.

That is why those big brothers, every one of them tall and neat looking, could not get anywhere with her.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“nền xây đá cao ráo”
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 1
“nhà cất tuy nhỏ, song cao ráo khoảng khoát.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 1
“lại có người đẹp tuyệt trần vóc đáng cao ráo, nước da trắng mịn”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 3
“Thai Đề đẹp trai, cao ráo, sạch sẽ”
Duyên Anh, Cám Ơn Em Đã Yêu Anh, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cao ráo”

“cao ráo” nghĩa là gì?

Nói đất, nền, nhà cửa ở chỗ cao, khô và thoáng hơn nơi thấp ẩm chung quanh (đất cao ráo, nhà cao ráo); nói người có vóc cao, gọn, dễ coi (vóc người cao ráo).

“cao ráo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ái tình miếu của Hồ Biểu Chánh: “nền xây đá cao ráo”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.