Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cao quý” là gì?

Tốt đẹp và đáng trọng hơn mức thường, nói về tấm lòng, tình cảm, việc làm hay nghề nghiệp.

Tiếng Anh: Fine and worthy of respect beyond the ordinary, said of a heart, a feeling, a deed or a calling.

Cách đọc
cao quý(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cao quý”:

1 nét nghĩa
1tốt đẹp, đáng trọng hơn thườngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Cao quý là đẹp ở chỗ đáng kính, không dính tới tiền bạc hay lợi riêng. Nó đi với những gì thuộc về lòng người: tấm lòng cao quý, lòng hy sinh cao quý, tình cảm cao quý. Nó cũng nói về nghề và việc làm: nghề dạy học và nghề viết văn là hai nghề cao quý, làm thơ là làm cái gì cao quý, một kế sách cao quý. Nói về người thì là người đáng trọng: văn nghệ sĩ là những người cao quý. Một tiếng nói cũng có thể được cho một địa vị cao quý hơn tiếng khác.

🇬🇧 It means fine in a way that commands respect, with nothing to do with money or private gain. It goes with what belongs to the heart: a noble heart, noble self-sacrifice, noble feelings. It is also said of callings and deeds: teaching and writing are two noble professions, writing poetry is doing something noble, a noble plan. Said of people, it means they deserve respect, as writers and artists are called noble people. A word, too, can be given a nobler standing than another word.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + cao quýcao quý + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + cao quý

Thí dụ:

Em nghĩ rằng sự khổ sở, sự nghèo nàn càng làm cho nhà văn thêm cao quý.

I think hardship and poverty only make a writer more noble.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Anh Dương Châu của chị ảnh đã cắt nghĩa cho chị biết rằng văn nghệ sĩ là những người cao quý, chị mong thấy ảnh nói đúng.

My Duong Chau has explained to me that writers and artists are noble people, and I hope to see that he is right.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Phải đó, nghề dạy học và nghề viết văn là hai nghề cao quý.

That is right, teaching and writing are two noble professions.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Trong khi đó thì người Chàm và người Nam Dương lại cho danh từ Cẳng một địa vị thơ mộng và cao quý.

Meanwhile the Cham and the Indonesians give the noun Cang a poetic and noble standing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Và họ đều thở dài nghĩ đến cử chỉ anh dũng của Lỗ Sinh, nhớ đến cái tấm lòng cao quý khiến cho mọi người phải kính phục.

And they all sighed, thinking of Lo Sinh's brave conduct and remembering the noble heart that had won everyone's respect.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh Hùng

Người người đều ca ngợi lòng hy sinh cao quý của Nhân Ngư công chúa và tính công bằng, chung thủy của Hoàng tử Vĩnh Khang.

Everyone praised the noble self-sacrifice of the Mermaid Princess and the fairness and faithfulness of Prince Vinh Khang.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Ông ấy nói làm thơ là làm cái gì cao quý, là phục vụ nghệ thuật, thì không nên làm hoen ố công việc đẹp đẽ ấy bằng cách đòi tiền công.

He said that writing poetry is doing something noble, is serving art, so one should not stain such fine work by asking to be paid.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Riêng Tuyết Hạnh vốn yêu thơ nên nàng lắng tai nghe một cách trầm lặng, những tình cảm bao la cao quý đang dâng lên tràn ngập cả lòng nàng.

Tuyet Hanh, who had always loved poetry, listened in quiet stillness as vast and noble feelings rose and flooded her whole heart.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Thưa chú, được lắm, cháu bằng lòng dâng cả học thức, cả nghị lực cả tâm hồn của cháu để phụng sự và tán thành cái kế sách cao quý của chú mới tỏ ra cháu nghe đó.

Yes, uncle, gladly; I am willing to give all my learning, all my energy and all my heart to serve and support the noble plan you have just laid out for me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Em nghĩ rằng sự khổ sở, sự nghèo nàn càng làm cho nhà văn thêm cao quý.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 5
“Anh Dương Châu của chị ảnh đã cắt nghĩa cho chị biết rằng văn nghệ sĩ là những người cao quý, chị mong thấy ảnh nói đúng.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 6
“Phải đó, nghề dạy học và nghề viết văn là hai nghề cao quý.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 3
“Trong khi đó thì người Chàm và người Nam Dương lại cho danh từ Cẳng một địa vị thơ mộng và cao quý.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay
“Và họ đều thở dài nghĩ đến cử chỉ anh dũng của Lỗ Sinh, nhớ đến cái tấm lòng cao quý khiến cho mọi người phải kính phục.”
Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh Hùng, IV. Người kiếm mã đảo Tinh Châu
“Người người đều ca ngợi lòng hy sinh cao quý của Nhân Ngư công chúa và tính công bằng, chung thủy của Hoàng tử Vĩnh Khang.”
Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa, 5. Kỳ duyên
“Ông ấy nói làm thơ là làm cái gì cao quý, là phục vụ nghệ thuật, thì không nên làm hoen ố công việc đẹp đẽ ấy bằng cách đòi tiền công.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những hòn đạn bi-da
“Riêng Tuyết Hạnh vốn yêu thơ nên nàng lắng tai nghe một cách trầm lặng, những tình cảm bao la cao quý đang dâng lên tràn ngập cả lòng nàng.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cao quý”

“cao quý” nghĩa là gì?

Tốt đẹp và đáng trọng hơn mức thường, nói về tấm lòng, tình cảm, việc làm hay nghề nghiệp.

“cao quý” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đời Tươi Thắm của Thẩm Thệ Hà: “Em nghĩ rằng sự khổ sở, sự nghèo nàn càng làm cho nhà văn thêm cao quý.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.