Trở lại từ điển

ngày giờ

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngày giờ” là gì?

Ngày và giờ định cho một việc (ngày giờ hẹn); thì giờ rảnh để làm việc gì (có ngày giờ, mất ngày giờ); ngày giờ coi theo tuổi, theo lịch để chọn cho việc hệ trọng; thời gian trôi qua.

Tiếng Anh: The date and hour set for something; free time for doing something (co ngay gio, to have time; mat ngay gio, to waste time); a date and hour chosen by horoscope or almanac for an important event; and time as it passes.

Cách đọc
ngày giờ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngày giờ”:

4 nét nghĩa
1ngày và giờ định cho một việcthời gian[thường]
A2

🇻🇳 Ngày và giờ đã định hay cần biết cho một việc: ngày giờ hẹn, liệu định ngày giờ, biết được ngày giờ.

🇬🇧 The day and hour set or needed for something: ngay gio hen (the appointed time), lieu dinh ngay gio (to decide on a time), biet duoc ngay gio (to know when).

Cụm thường gặp:
ngày giờ hẹnđịnh ngày giờđến ngày giờ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngày giờcó / dùng / giữ + ngày giờngày giờ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đến ngày giờ hẹn, Tố Nga trang điểm rồi kêu xe tới nơi tương hội.

At the appointed day and hour, To Nga made herself up and called a carriage to the meeting place.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Nếu tôi phải viết thơ cho má tôi, thì tôi tư-do mà liệu định ngày giờ, ông khỏi nhọc công nhắc nhở.

If I have to write to my mother, I am free to decide when; you need not trouble yourself to remind me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí

Nhưng lần thứ nhì, thứ ba làm thế nào mà biết được ngày giờ hắn đến để đi trốn hoặc bế môn cho kịp lúc.

But the second or third time, how could she know when he would come, so as to hide or shut the door in time?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
2thì giờ rảnh cho một việcthời gian[thường]
B1

🇻🇳 Thì giờ rảnh để làm việc gì: có ngày giờ, không có ngày giờ, mất ngày giờ là tốn thì giờ vô ích.

🇬🇧 Free time for doing something: co ngay gio (to have time), khong co ngay gio (to have no time), mat ngay gio (to waste time).

Cụm thường gặp:
có ngày giờkhông có ngày giờmất ngày giờ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngày giờcó / dùng / giữ + ngày giờngày giờ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi thi đậu mới ra trường vài tháng nay, tôi không có ngày giờ mà tính cưới vợ.

I only passed my exams and left school a few months ago; I have no time to think of marrying.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Nó cắn người đi đường, báo hại người ta phải đi tiêm thuốc mất ngày giờ không biết bao nhiêu.

It bit passers by, and they had to go for injections, wasting no end of time.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Thủng thẳng vậy mà, để em có ngày giờ may áo may quần chớ.

Take it slowly, so that I have time to sew some clothes.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn
3ngày giờ coi theo tuổi, theo lịchphong tục[thường]
B2

🇻🇳 Ngày giờ sanh hay ngày giờ khởi sự một việc hệ trọng, được coi theo tuổi, theo lịch để đoán vận hay chọn giờ tốt theo tập tục.

🇬🇧 The date and hour of one's birth, or of starting an important undertaking, looked into by horoscope or almanac to read fortune or choose a lucky time, as custom has it.

Cụm thường gặp:
ngày giờ sanhxem ngày giờcoi ngày giờ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngày giờcó / dùng / giữ + ngày giờngày giờ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Phải chú em nhớ rõ ngày giờ sanh, qua còn coi luôn tử vi cho chú em nữa!

If you remembered the exact date and hour of your birth, I would read your horoscope for you too!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Ai sửa soạn xây nò, muốn kết quả được mỹ mãn thì đem mâm trầu rượu tới chầu chực, chờ thầy xem tuổi, xem ngày giờ khởi công.

Anyone preparing to build a fish trap who wanted a good result would bring a tray of betel and wine and wait on the master for him to read their age and pick the day and hour to begin.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
4thời gian trôi quathời gian[văn chương]
B2

🇻🇳 Thời gian nói chung, lúc trôi qua mau hay chậm: ngày giờ thắm thoát, ngày giờ trôi.

🇬🇧 Time in general as it passes, quickly or slowly: ngay gio tham thoat (time flies), ngay gio troi (time goes by).

Cụm thường gặp:
ngày giờ thắm thoátngày giờ trôi
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngày giờcó / dùng / giữ + ngày giờngày giờ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ngày giờ thắm thoát qua mau tợ như thoi đưa.

Time flew by as swiftly as a weaver's shuttle.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Ngày giờ trôi sao mà chậm chạp đến phát giận lên.

Time dragged by so slowly that it was maddening.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nghiệp nói mình định ở chơi lâu, vậy chẳng thiếu chi ngày giờ cho mình ngoạn cảnh.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 4
“Trạng sư cũng khoái nên dùng dây thép nói kêu văn phòng Thống đốc mà xin định ngày giờ cho ông dắt thân chủ của ông đến ra mắt đặng bày tỏ nỗi khổ của nông dân về luật lệ mới qui định cuộc trồng mía làm đường.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 11
“Trước khi đánh cướp, Ðơn Hùng Tín báo trước ngày giờ để cho gia chủ đề phòng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đơn Hùng Tín chào đời
“Ai sửa soạn xây nò, muốn kết quả được mỹ mãn thì đem mâm trầu rượu tới chầu chực, chờ thầy xem tuổi, xem ngày giờ khởi công.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Con bà Tám
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngày giờ”

“ngày giờ” nghĩa là gì?

Ngày và giờ định cho một việc (ngày giờ hẹn); thì giờ rảnh để làm việc gì (có ngày giờ, mất ngày giờ); ngày giờ coi theo tuổi, theo lịch để chọn cho việc hệ trọng; thời gian trôi qua.

“ngày giờ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Nghiệp nói mình định ở chơi lâu, vậy chẳng thiếu chi ngày giờ cho mình ngoạn cảnh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.