Nghĩa của “nề” là gì?
Việc xây tô, trát vữa trong nghề xây, gặp trong thợ nề; nghĩa khác, trong không nề, chẳng nề, là quản ngại, chùn bước trước khó khăn.
Tiếng Anh: The building trade of bricklaying and plastering, as in tho ne, a mason; separately, in khong ne, to shrink from difficulty.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nề”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Việc xây gạch, tô và trát vữa trong nghề xây cất, gắn với cái nề là dụng cụ mặt nhẵn dùng xoa vữa; thường gặp trong thợ nề, người làm nghề xây tô.
🇬🇧 The work of laying bricks and rendering or plastering in building, tied to the ne, a flat trowel for smoothing mortar; usually met in tho ne, a mason.
Thí dụ:
Nhưng thợ nề vẫn hơn văn sĩ.
But a mason is still better than a writer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngPhan Thanh Giản, phu thợ nề lớp đang đào móng, lớp đang dộng cừ tràm để cất nhà lầu.
On Phan Thanh Gian street, the masons' crews were some digging foundations and some driving melaleuca piles to put up a multi-storey house.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo🇻🇳 Ngại, chùn bước trước khó khăn hay thiệt thòi; gần như luôn đi với phủ định: không nề, chẳng nề, nghĩa là không quản khó nhọc.
🇬🇧 To shrink from hardship or loss; nearly always used with a negative, khong ne or chang ne, meaning not minding the difficulty at all.
Thí dụ:
Cô nói cô thương con, cô không nề chi hết.
She said that because she loved the child, she would shrink from nothing.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợCâu hỏi thường gặp về “nề”
“nề” nghĩa là gì?
Việc xây tô, trát vữa trong nghề xây, gặp trong thợ nề; nghĩa khác, trong không nề, chẳng nề, là quản ngại, chùn bước trước khó khăn.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.