Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rần rần” là gì?

Tả nhiều người, xe cộ chạy, kéo nhau đi ồn ào dồn dập; nhiều người cùng làm, cùng hưởng ứng rộ lên một lượt; lửa cháy mạnh, lan nhanh.

Tiếng Anh: Describes crowds or traffic rushing along noisily; many people doing or reacting to something all at once; a fire blazing and spreading fast.

Cách đọc
rần rần(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rần rần”:

3 nét nghĩa
1đông người, xe cộ chạy dồn dập ồn àochuyển động[thân mật]
B1

🇻🇳 Tả nhiều người, nhiều xe cộ chạy, kéo nhau đi hay tới một lượt, dồn dập, ồn ào: chạy rần rần, kéo nhau rần rần, tới rần rần.

🇬🇧 Describes many people or vehicles running, streaming along or arriving all at once, in a noisy rush: chay ran ran, keo nhau ran ran.

Cụm thường gặp:
chạy rần rầnkéo nhau rần rầntới rần rần
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rần rầnrần rần + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rần rần

Thí dụ:

Tối ngày thiên hạ qua lại dập dìu, lại thêm đủ thứ xe tranh nhau chạy rần rần không ngớt.

From morning to night people thronged back and forth, and on top of that every kind of vehicle jostled past in an endless noisy rush.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Nghe síp-lê một chút rồi ngó thấy xe lửa rần rần chạy tới.

There was a brief whistle, and then the train came rumbling in.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Một lát nghe chú bán mì thánh gõ lắc cắc cụp ở đàng ngã tư, rồi một lát nữa lại nghe tiếng xe song mã chạy rần rần ngang cửa.

A moment later came the clack of the noodle seller's sticks at the crossroads, and a while after that the rumble of a two-horse carriage rushing past the door.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Hải vừa gởi gạo cho bà từ xong thì mấy bạn hữu cậu chạy rần rần ra sân chùa.

Hai had just handed the rice to the temple keeper when his friends came rushing noisily out into the temple yard.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Đông người tới rần rần, họ sợ lắm.

Crowds came pouring in, and they were very frightened.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
2nhiều người cùng làm, cùng hưởng ứng rộ lênkhẩu ngữ[thân mật]
B1

🇻🇳 Nhiều người cùng làm một việc, cùng phản ứng hay hưởng ứng rộ lên một lượt: coi rần rần, cười rần rần, hưởng ứng rần rần; cũng nói việc gì làm nhiều, rộ khắp nơi.

🇬🇧 Many people doing, reacting to or taking up something all at once: flocking to watch, bursting into laughter, cheering along; also said of something done a great deal, everywhere at once.

Cụm thường gặp:
coi rần rầncười rần rầnhưởng ứng rần rần
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rần rầnrần rần + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rần rần

Thí dụ:

Không chắc mà sao thiên hạ coi rần rần, mỗi ngày tôi kiếm tiền nuôi mình với thằng Phụng được.

I am not sure how, but people flocked to watch, and every day I earned enough to feed myself and Phung.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Cả bọn hưởng ứng rần rần.

The whole gang chimed in at once.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Cả sở cười rần rần.

The whole office burst out laughing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Họ mới có năm bảy ngàn giạ lúa mà họ còn sắm xe rần rần, huống chi là chị huê lợi trên 20 ngàn, mà không dám sắm.

They have only five or seven thousand bushels of rice and still they buy cars left and right, while you, with a yield of over twenty thousand, do not dare to buy one.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi
3lửa cháy mạnh, lan nhanhcảnh vật[thân mật]
B1

🇻🇳 Tả lửa cháy mạnh, bùng lên và lan nhanh, nghe rần rật.

🇬🇧 Describes a fire burning fiercely, flaring up and spreading fast with a roaring crackle.

Cụm thường gặp:
cháy rần rầnlửa cháy rần rần
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rần rầnrần rần + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rần rần

Thí dụ:

Giữa mùa nắng, cây dầu cháy quanh làm mồi cho cả một đám rừng ngã rạp, lửa cháy rần rần.

In the middle of the dry season the oil trees burned all round, feeding a whole stretch of forest that crashed down as the fire roared through.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lúc ấy Thủ Nghĩa chẳng còn kể chi nữa, thấy cửa ngã liền nhảy phóc ra ngoài rồi chạy dọc theo chái nhà ra tới sân, quả thấy lửa cháy khám rần rần, lính cầm roi, tù xách nước đương xúm nhau mà chữa lửa.”
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 4
“Nghe síp-lê một chút rồi ngó thấy xe lửa rần rần chạy tới.”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 3
“Quí bước ra ngoài sân đi lên xuống, dường như máu chạy rần rần khắp mình, cần phài vận động không ngồi hay là đứng yên một chỗ được.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 0
“Mấy mươi hộ vệ quân đồng dạ một tiếng rồi rần rần kéo nhau đi ra.”
Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rần rần”

“rần rần” nghĩa là gì?

Tả nhiều người, xe cộ chạy, kéo nhau đi ồn ào dồn dập; nhiều người cùng làm, cùng hưởng ứng rộ lên một lượt; lửa cháy mạnh, lan nhanh.

“rần rần” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chúa tàu Kim Qui của Hồ Biểu Chánh: “Lúc ấy Thủ Nghĩa chẳng còn kể chi nữa, thấy cửa ngã liền nhảy phóc ra ngoài rồi chạy dọc theo chái nhà ra tới sân, quả thấy lửa cháy khám rần rần, lính cầm roi, tù xách nước đương xúm nhau mà chữa lửa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.