Nghĩa của “ngả nghiêng” là gì?
Nghiêng bên nầy bên kia, xiêu vẹo, không đứng vững (cây ngả nghiêng trong gió, giày dép nằm ngả nghiêng); cười ngả nghiêng ngả ngửa là cười nghiêng người, cười lăn cười bò.
Tiếng Anh: Tilting this way and that, lopsided or unsteady, as trees in the wind or shoes lying askew; and, in cuoi nga nghieng nga ngua, to rock with laughter.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngả nghiêng”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Nghiêng bên nầy bên kia, xiêu vẹo, không đứng thẳng hay không đứng vững: cây ngả nghiêng trong gió, nhà ngả nghiêng, chữ viết ngả nghiêng.
🇬🇧 Tilting this way and that, lopsided, not standing straight or firm: trees swaying in the wind, buildings leaning askew, handwriting slanting all over.
Thí dụ:
Phải đuổi nó ra cho khéo léo, kẻo bao nhiêu cây nọc cây rạo của nò mình ngả nghiêng hết.
We have to drive it out carefully, or all the stakes and poles of our fish weir will be knocked askew.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyÔi, đau như hôm vĩnh biệt đất liền, quyết tâm quên người yêu và thỉnh thoảng day lại nhìn ngọn cau ngả nghiêng dưới gió.
Oh, it hurt like the day he bade farewell to the mainland, determined to forget his love, now and then turning back to look at the areca tops swaying in the wind.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácNhững dòng chữ con đang viết bỗng dưng nguệch ngoạc ngả nghiêng vì xúc động nặng trĩu hồn con.
The lines I am writing have suddenly become a slanting scrawl, for the emotion weighing on my soul.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétTrên móc áo, đồ mặc đi chơi của mấy chị em treo chồng chất, bên dưới đầy những giày dép nằm ngả nghiêng.
On the clothes hooks the sisters' going-out clothes hung in heaps, and below lay shoes and sandals scattered askew.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoTrường học ngả nghiêng, nhà dưỡng lão hư sập.
The schools were left leaning and the old people's home had collapsed.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaAnh ta phải cúi xuống mò mẫm và mới khám phá ra cây tay vịn đã bị xô ngả nghiêng bét ra.
He had to bend down and grope about before he found that the handrail had been knocked completely askew.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm🇻🇳 Trong cười ngả nghiêng, cười ngả nghiêng ngả ngửa: cười nhiều tới nghiêng người qua lại, cười lăn cười bò.
🇬🇧 In cuoi nga nghieng and cuoi nga nghieng nga ngua: to laugh so hard one rocks back and forth, to be doubled up with laughter.
Thí dụ:
Lũ trẻ kéo nhau ra về, đứa nào cũng được một trận cười ngả nghiêng, ngả ngửa.
The children trooped home, every one of them having had a good laugh, rocking back and forth.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauTrên nhà trên đèn đốt sáng trưng hai vợ chồng ông Hội đồng giỡn với thằng con cười ngả nghiêng ngả ngửa.
In the main house the lamps blazed, and the Councillor and his wife played with their son, rocking with laughter.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiCả hai cười ngả nghiêng ngả ngửa với nhau.
The two of them rocked with laughter together.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênCả nhà cười ngả nghiêng ngả ngửa.
The whole family doubled up with laughter.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cả nhà cười ngả nghiêng ngả ngửa.”Câu hỏi thường gặp về “ngả nghiêng”
“ngả nghiêng” nghĩa là gì?
Nghiêng bên nầy bên kia, xiêu vẹo, không đứng vững (cây ngả nghiêng trong gió, giày dép nằm ngả nghiêng); cười ngả nghiêng ngả ngửa là cười nghiêng người, cười lăn cười bò.
“ngả nghiêng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Cả nhà cười ngả nghiêng ngả ngửa.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.