Nghĩa của “rang” là gì?
Làm chín, làm khô và dậy mùi thực phẩm bằng cách đảo trong chảo nóng, nhứt là hột như đậu phộng, bắp, lúa; cũng là thành tố trong tên món như tép rang, cua rang muối, cơm rang.
Tiếng Anh: To roast food by stirring it in a hot pan until cooked, dry and fragrant, especially seeds like peanuts, corn or rice; also part of dish names such as fried shrimp or crab roasted with salt.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rang”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Bỏ hột như đậu phộng, bắp, lúa, cà phê vô chảo nóng rồi đảo đều cho chín, khô và dậy mùi, thường không dùng nước; đậu phộng rang, bắp rang là món ăn chơi quen thuộc.
🇬🇧 To put seeds such as peanuts, corn, rice or coffee in a hot pan and stir them until cooked, dry and fragrant, usually without water; roasted peanuts and popcorn are familiar snacks.
Thí dụ:
Không có nếp, chú hốt tạm vài nắm lúa, bắc chảo lên bếp nhúm lửa mà rang.
Having no sticky rice, he scooped up a few handfuls of paddy, set a pan on the stove, lit a fire and roasted it.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauDưới tàu, vài em bé đi tới lui, bán đậu phộng rang, nước cam, nước xá xị.
On the boat a few children walked back and forth selling roasted peanuts, orange drink and sarsaparilla soda.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamHùng quả nhiên bật cười lên, làm cho một hột đậu rang trong miệng cậu bi bắn vọt ra ngoài.
Hung did burst out laughing, making a roasted peanut shoot right out of the boy's mouth.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácThấy con Ngọ bán đậu phọng rang đi ngang qua nhà, anh kêu mua một gói ăn cho đỡ buồn miệng.
Seeing Ngo go past the house selling roasted peanuts, he called her over and bought a packet to nibble on.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngPhở ở đây giống bánh tráng ngâm nước và cà phê có mùi bắp rang.
The pho here is like soaked rice paper, and the coffee smells of popcorn.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácCu Tí ngồi chơi với các dì, các cậu bên chậu Đinh Lăng, tiếng cười như tiếng bắp rang ròn vỡ.
Little Ti sat playing with his aunts and uncles beside the pot of dinh lang, his laughter like the crackle of popping corn.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòNhưng Côn cao su bắt banh như ăn bắp rang.
But Con the rubber man caught the ball as easily as eating popcorn.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang Vu🇻🇳 Thành tố trong tên món đảo trên chảo nóng cho săn, cho thấm vị, có khi thêm dầu mỡ hay gia vị, như tép rang, tép rang dừa, cua rang muối.
🇬🇧 Part of the names of dishes stirred in a hot pan until firm and well seasoned, sometimes with oil or spices, as in fried shrimp, shrimp fried with coconut and crab roasted with salt.
Thí dụ:
Cá lóc kho với tép rang còn nhiều.
There is still plenty of braised snakehead fish and fried shrimp.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợNhà tôi nghèo nên thức ăn của tôi thường xuyên là tép rang dừa với hai trái chuối xiêm.
My family was poor, so my food was usually shrimp fried with coconut and two siem bananas.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaHạ chiều nay ngang như cua, chắc ở nhà thường cho Hạ ăn cua rang muối?
Ha is as stubborn as a crab this afternoon; I suppose they often feed her crab roasted with salt at home?
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Rùa nướng, rùa rang, rùa nấu cháo, rùa xào lá cách lá lốt.”Câu hỏi thường gặp về “rang”
“rang” nghĩa là gì?
Làm chín, làm khô và dậy mùi thực phẩm bằng cách đảo trong chảo nóng, nhứt là hột như đậu phộng, bắp, lúa; cũng là thành tố trong tên món như tép rang, cua rang muối, cơm rang.
“rang” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Rùa nướng, rùa rang, rùa nấu cháo, rùa xào lá cách lá lốt.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.