Trở lại từ điển

lìm kìm

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lìm kìm” là gì?

tên dân gian của một số loài cá thân thon, hàm dưới thường kéo dài

Tiếng Anh: A regional common name for several slender surface-dwelling fishes whose lower jaw is often elongated like a beak or one arm of a pair of pincers. In scientific or regulatory writing, the common name is not enough: the species or taxonomic group must also be identified.

Cách đọc
lìm kìm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Danh từ vùng gọi một số loài cá thân thon dài, thường bơi gần mặt nước và có hàm dưới kéo dài như mỏ hoặc một ngàm kìm: halfbeak và các tên chuyên loại tương ứng. Lìm kìm là tên dân gian có phạm vi không hoàn toàn trùng giữa địa phương và tài liệu; không được lấy một lần gặp tên nầy để chốt duy nhứt một loài, một họ hay môi trường nước ngọt/nước mặn. Trong khảo sát, bảo tồn, kinh doanh hoặc dinh dưỡng, phải ghi thêm tên khoa học hay nguồn định loại. Chữ Nôm 䰼 chỉ được nguồn ghi cho cá kìm, dùng làm chứng cứ cho thành tố cá kìm chứ không phải cách viết đã kiểm chứng của toàn cụm lìm kìm.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lìm kìm”:

1 nét nghĩa
1tên dân gian của một số loài cá thân thon, hàm dưới thường kéo dàiThủy sản và ẩm thực Nam Bộ[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Tên gọi dân gian cho nhóm cá có thân dài, nhỏ và phần hàm dưới thường nhô ra; loài cụ thể phải được xác định bằng địa điểm, đặc điểm hình thái hoặc tên khoa học.

🇬🇧 A folk name for several slender fishes with a characteristically projecting lower jaw; the exact species must be established from locality, morphology, or a scientific name.

Cụm thường gặp:
cá lìm kìmmớ lìm kìmlìm kìm nước ngọtlìm kìm biểnlìm kìm chiên giòn
Mẫu ngữ pháp:
con/mớ/cá + lìm kìmlìm kìm + động từ/chỉ môi trường hoặc món ăn

Thí dụ:

Sáng nước ròng, chú Tư gỡ được mớ cá lìm kìm nhỏ khỏi tay lưới rồi lựa riêng từng loại.

At low tide in the morning, Uncle Tư removes a batch of small halfbeaks from the net and sorts the different kinds.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con cá lìm kìm có thân thon, hàm dưới nhô dài, bơi sát mặt nước cạnh đám lục bình.

The halfbeak has a slender body and a projecting lower jaw, and swims near the surface beside the water hyacinths.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ngoại chiên cá lìm kìm vừa vàng tới, để ráo dầu rồi mới dọn với cơm nóng.

Grandma fries the halfbeaks until just golden, drains them, and serves them with hot rice.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ngoài chợ, cô bán hàng gọi chung là lìm kìm, còn cán bộ thủy sản phải xem mẫu mới định được loài.

At the market, the vendor calls them all lìm kìm, while the fisheries officer must examine specimens to identify the species.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mẻ lìm kìm này bắt ở cửa sông; cái tên dân gian chưa đủ cho biết chúng sống hoàn toàn ở nước ngọt hay nước mặn.

This batch of halfbeaks was caught in the estuary; the folk name alone does not show whether they live exclusively in fresh or salt water.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quán ghi cá lìm kìm chiên giòn trên bảng món và hỏi khách trước khi thêm nước chấm có đậu phộng.

The restaurant lists crispy fried halfbeaks and asks diners before adding a peanut-based dipping sauce.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tụi nhỏ quan sát cá lìm kìm trong khay rồi thả lại đúng chỗ sau buổi học ngoài trời.

The children observe the halfbeaks in a tray and release them at the same spot after the outdoor lesson.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Báo cáo dùng tên cá lìm kìm kèm tên khoa học, chớ không lấy tên chợ làm định danh duy nhất.

The report pairs the name cá lìm kìm with a scientific name instead of treating the market name as a unique identifier.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Má kho lìm kìm với tiêu xanh bằng lửa nhỏ để cá thấm mà không nát.

Mom braises the halfbeaks gently with green peppercorns so they absorb the seasoning without falling apart.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong lời kể miền sông nước, lìm kìm gợi một loài cá nhỏ quen thuộc, nhưng bản dịch chuyên môn vẫn cần biết đúng nhóm cá.

In Southern river-country speech, lìm kìm evokes a familiar small fish, but a technical translation still requires the correct fish group.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lìm kìm”

“lìm kìm” nghĩa là gì?

tên dân gian của một số loài cá thân thon, hàm dưới thường kéo dài

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.