Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kình” là gì?

Chữ 鯨 là cá voi (cá kình); động từ chống nhau, đua nhau, không ai chịu ai (kình nhau, kình chống); trong kình càng, lình kình, kình rình là cồng kềnh, lỉnh kỉnh, to tát.

Tiếng Anh: A whale, from the Sino-Vietnamese character for whale; to vie with or stand against each other; and in kinh cang, linh kinh and kinh rinh, bulky, cumbersome or on a grand scale.

Cách đọc
kình(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kình”:

3 nét nghĩa
1cá voi (chữ 鯨)động vật[văn chương]
B2

🇻🇳 Chữ kình nầy viết 鯨, nghĩa là cá voi; cá kình là cá voi lớn ngoài biển, trong truyện xưa là con cá thần, con vật có sức mạnh lớn.

🇬🇧 This kinh means whale; ca kinh is the great whale of the open sea, and in old tales a sacred fish or a byword for great strength.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kìnhcó / dùng / giữ + kìnhkình + nầy / này / đó

Thí dụ:

Gần Hòn Nghệ phía trái hai ngày trước, dân chúng thấy hai con cá kình nổi lên.

Near Hon Nghe, on the left, two days earlier, people saw two whales surface.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Thế rồi, khi tới bờ, nhà sư lên bộ, cá Kình từ giã và hẹn đón chờ nhà sư trở về để đưa qua biển.

Then, when they reached the shore, the monk went ashore, and the Whale said goodbye and promised to wait for his return to carry him back across the sea.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Không có sức như chim bằng, như cá kình chớ phận con se sẻ, con tép, con tôm này cũng đòi học ngao du trong vòng đất nước nhỏ hẹp.

I lack the strength of the roc or the whale, but even a sparrow, a shrimp like me, wants to learn to wander within the bounds of a small country.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
2chống nhau, đua nhauquan hệ[văn chương]
C1

🇻🇳 Động từ: hai bên chống nhau, đua nhau, không ai chịu thua ai: kình nhau, kình chống, kình nghề là đua tài nghề.

🇬🇧 As a verb: of two sides, to stand against or vie with each other, neither giving way: kinh nhau, kinh chong; kinh nghe is to match skills.

Cụm thường gặp:
kình nhaukình chốngkình địch
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kìnhcó / dùng / giữ + kìnhkình + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bốn phía đều nín êm, không ai dám kình nghề với Thanh-Xuân.

All around fell silent; nobody dared to match skills with Thanh Xuan.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán

Hai Tam với lão thày rắn đang kình chống với nhau.

Hai Tam and the old snake healer were at loggerheads with each other.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Mà mấy nhà có đạo cũng kình nhau đốt đèn coi cho đẹp.

And the Catholic households too vied with one another to light lamps and make things look fine.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
3trong kình càng, lình kình: cồng kềnhđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong kình càng, lình kình làng càng: đồ đạc cồng kềnh, lỉnh kỉnh, mang theo vướng víu. Kình rình là to tát, rình rang, tốn kém.

🇬🇧 In kinh cang and linh kinh lang cang: of belongings, bulky and cumbersome, awkward to carry. Kinh rinh is grand, showy or costly.

Cụm thường gặp:
kình cànglình kìnhkình rình
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kìnhcó / dùng / giữ + kìnhkình + nầy / này / đó

Thí dụ:

Em chỉ đem theo vài bộ mới thôi chớ lấy hết theo kình càng lắm!

I will only take a few new outfits; taking everything would be far too bulky!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Kế đó có ba chiếc xe cam nhông khác, cũng chở đồ kình càng, ở phía chợ Càng Long chạy vô một dọc.

Then three more lorries, also loaded with bulky goods, came in a line from the direction of Cang Long market.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Nói như vậy rồi thấy thằng Được ôm cây đờn kìm kình càng nên che dù bất tiện, nó lại đổi cho thằng Được xách cây đờn cò cho nhẹ.

Having said that, he saw that Duoc, hugging the bulky moon lute, could not hold the umbrella easily, so he swapped and gave Duoc the lighter two-string fiddle to carry.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Em tính mua xe hơi, kình rình quá.

I was thinking of buying a car, but that is too grand.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vào lúc đó, một con cá Kình to lớn từ đáy biển thẳm trồi lên, đỡ sư ông trên lưng rồi bơi ra biển rộng êm như ghe thuyền lướt sóng.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Nhà sư và con cá kình
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kình”

“kình” nghĩa là gì?

Chữ 鯨 là cá voi (cá kình); động từ chống nhau, đua nhau, không ai chịu ai (kình nhau, kình chống); trong kình càng, lình kình, kình rình là cồng kềnh, lỉnh kỉnh, to tát.

“kình” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Vào lúc đó, một con cá Kình to lớn từ đáy biển thẳm trồi lên, đỡ sư ông trên lưng rồi bơi ra biển rộng êm như ghe thuyền lướt sóng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.