Trở lại từ điển

quy chuẩn

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quy chuẩn” là gì?

mức hoặc yêu cầu đã được quy định làm căn cứ đánh giá và làm theo

Tiếng Anh: Quy chuẩn is a prescribed standard or set of requirements; in Vietnamese law, quy chuẩn kỹ thuật means a mandatory technical regulation within its stated scope.

Cách đọc
quy chuẩn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Quy chuẩn là quy cách, mức hoặc yêu cầu đã được đặt ra làm căn cứ để đánh giá và tuân theo: prescribed standard; specification. Trong văn bản pháp luật Việt Nam, tổ hợp đầy đủ quy chuẩn kỹ thuật là thuật ngữ chặt hơn: quy định mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà đối tượng thuộc phạm vi phải tuân thủ; dịch là technical regulation. Luật hiện hành phân biệt quy chuẩn kỹ thuật mang tính bắt buộc với tiêu chuẩn được áp dụng trên cơ sở tự nguyện, nhưng một tiêu chuẩn có thể trở nên bắt buộc khi được viện dẫn theo cơ chế pháp lý thích hợp, nên không rút gọn thành khẩu hiệu tuyệt đối cho mọi văn cảnh. Từ quy chuẩn đứng riêng trong lời phổ thông có thể chỉ yêu cầu chuẩn hóa nói chung, không tự chứng minh đó là QCVN/QCĐP đang có hiệu lực. Phải kiểm tra mã, cơ quan ban hành, phạm vi, phiên bản và thời điểm áp dụng. Phân biệt quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy cách, quy định và quy trình. Tab ghi trọn 規準.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quy chuẩn”:

2 nét nghĩa
1mức hoặc yêu cầu đã được quy định làm căn cứ đánh giá và làm theoChuẩn hóa; kỹ thuật; sử dụng phổ thông[thường]
B2

🇻🇳 Khuôn yêu cầu được xác lập để một sản phẩm, cách trình bày hay hoạt động được xem xét về mức độ phù hợp.

🇬🇧 A prescribed set of requirements used as a basis for assessing conformity in products, presentation, or activities.

Cụm thường gặp:
đạt quy chuẩntheo quy chuẩnđúng quy chuẩnquy chuẩn trình bàyhệ thống quy chuẩn
Mẫu ngữ pháp:
đạt/đúng + quy chuẩntheo + quy chuẩn + của/về + lĩnh vựcquy chuẩn + quy định + mức

Thí dụ:

Bản vẽ ghi theo quy chuẩn của đơn vị, nhưng chưa cho biết đó có phải quy chuẩn kỹ thuật do nhà nước ban hành hay không.

The drawing says it follows the organization's prescribed standard, but it does not show whether that is a state-issued technical regulation.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nói sản phẩm đạt quy chuẩn phải nêu quy chuẩn nào, chỉ tiêu nào và kết quả được đánh giá ra sao.

A claim that a product meets a prescribed standard should identify the standard, the criterion, and how conformity was assessed.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quy chuẩn trình bày của tòa soạn thống nhất cách ghi ngày tháng, nhưng không thay cho quy tắc chính tả của toàn xã hội.

The newsroom's style standard unifies date formatting but does not replace spelling conventions for society as a whole.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đúng quy chuẩn về một chỉ tiêu không tự chứng minh món hàng tốt hơn ở mọi mặt.

Conformity with one prescribed criterion does not prove that a product is superior in every respect.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2quy chuẩn kỹ thuật bắt buộc trong phạm vi pháp luật xác địnhPháp luật; quản lý kỹ thuật[trang trọng]
C1

🇻🇳 Trong pháp luật Việt Nam, quy định về giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình hoặc môi trường thuộc phạm vi phải tuân thủ.

🇬🇧 In Vietnamese law, a technical regulation prescribing limits on technical characteristics and management requirements that covered products, goods, services, processes, or environments must comply with.

Cụm thường gặp:
quy chuẩn kỹ thuậtquy chuẩn kỹ thuật quốc giaquy chuẩn kỹ thuật địa phươngban hành quy chuẩntuân thủ quy chuẩnQCVN
Mẫu ngữ pháp:
quy chuẩn kỹ thuật + về + lĩnh vựctuân thủ/đáp ứng + quy chuẩnquy chuẩn + mang mã + QCVN/QCĐPquy chuẩn + có hiệu lực + từ

Thí dụ:

Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng bắt buộc trong phạm vi mà văn bản xác định, nên phải đọc cả đối tượng và điều khoản chuyển tiếp.

A technical regulation is mandatory within its stated scope, so both covered objects and transitional provisions must be read.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Kỹ sư kiểm tra mã quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và phiên bản còn hiệu lực trước khi thiết kế.

The engineer checks the code and current version of the national technical regulation before designing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quy chuẩn khác tiêu chuẩn trong ngữ cảnh pháp luật: quy chuẩn kỹ thuật là bắt buộc, còn tiêu chuẩn về nguyên tắc được áp dụng tự nguyện.

In the legal context, a technical regulation differs from a standard: the former is mandatory, while the latter is generally applied voluntarily.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một tài liệu gắn chữ chuẩn chưa tự trở thành quy chuẩn kỹ thuật nếu không được ban hành theo thẩm quyền và hình thức luật định.

A document bearing the word standard does not become a technical regulation unless issued under the legally required authority and form.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quy chuẩn địa phương chỉ được hiểu trong phạm vi địa phương và lĩnh vực mà văn bản nêu, không mặc nhiên áp cho cả nước.

A local technical regulation applies only within the locality and field stated in the instrument, not automatically nationwide.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch pháp lý dùng technical regulation cho quy chuẩn kỹ thuật, tránh dịch lẫn với standard của tiêu chuẩn.

A legal translation uses technical regulation for quy chuẩn kỹ thuật to avoid confusing it with standard for tiêu chuẩn.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quy chuẩn”

“quy chuẩn” nghĩa là gì?

mức hoặc yêu cầu đã được quy định làm căn cứ đánh giá và làm theo

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.