Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quy định” là gì?

Đặt ra điều, mức hay cách thức mà người ta phải theo; cũng chỉ chính điều đã được đặt ra đó.

Tiếng Anh: To lay down a rule, limit or procedure that must be followed; also the rule or provision so laid down.

Cách đọc
quy định(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quy định”:

2 nét nghĩa
1đặt ra điều phải theohành chánh[trang trọng]
B1

🇻🇳 Chữ Hán viết 規定; đặt ra trước một điều, một mức hay một cách thức để người ta cứ theo đó mà làm, như thời gian quy định, dấu hiệu quy định trước.

🇬🇧 A Sino-Vietnamese word meaning to set in advance a rule, a limit or a way of doing something that people must follow, as in the prescribed time or a signal agreed in advance.

Cụm thường gặp:
thời gian quy địnhquy định trướcnhà nước quy định
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quy địnhcó / dùng / giữ + quy địnhquy định + nầy / này / đó

Thí dụ:

Khi cần báo động, người ta nắm sợi dây giựt một tiếng, ba tiếng tùy theo dấu hiệu quy định trước.

When an alarm was needed, people took hold of the rope and pulled once or three times according to the signal set in advance.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Tiệc đãi tại nhà được ưu điểm là tuân thủ thời gian quy định, nhà hàng lắm khi dành bàn ăn cho nhiều tiệc tùng khác.

A banquet held at home has the advantage of keeping to the set time, whereas a restaurant often books its tables for many other parties.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
2điều đã được đặt ra để theohành chánh[trang trọng]
B1

🇻🇳 Điều, lệ hay mức đã được đặt ra để áp dụng; thường nói sự quy định, theo quy định.

🇬🇧 The rule, provision or limit that has been laid down to be applied; often in su quy dinh or theo quy dinh.

Cụm thường gặp:
sự quy địnhtheo quy định
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quy địnhcó / dùng / giữ + quy địnhquy định + nầy / này / đó

Thí dụ:

Với sự quy định ấy, thôn xóm chỉ còn tự trị về mặt hình thức mà thôi, vì trong thực chất, hương chức làng chẳng còn quyền hạn gì đối với đất đai bỏ hoang cả.

Under that provision the hamlets remained self-governing in form only, for in reality the village notables no longer had any authority over abandoned land.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thời xưa, lắm tay mưu sĩ lên Sài Gòn xin khẩn những "lô" đất chưa có ai đứng tên trong địa bộ quản hạt rồi họ mướn người chuyên về trắc địa đến quy định ranh giới.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 4
“Thời phong kiến (luôn cả đến thời Pháp thuộc) giữa chủ điền và tá điền không có quy định nào rõ rệt do nhà nước đưa ra về số lúa ruộng (tá túc) mà tá điền phải đóng cho chủ điền, theo tỷ lệ hoặc giá biểu nào cả.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Làng xóm, điền đất và người dân thời đàng cựu
“Không quy định giá biểu mướn ruộng, chủ điền muốn cho mướn giá nào tùy theo lòng nhân đạo.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nghĩa quân thất trận và nông dân mất ruộng
“- Nghị định 27/1/1896 quy định những lố đất đã xin tạm khẩn mà người thừa kế không nhận làm chủ, trường hợp đất quá xấu, thì phải hoàn trả lại để nhà nước ấp cho kẻ khác.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Khái quát về việc khai khẩn thời Pháp thuộc ở Nam kỳ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quy định”

“quy định” nghĩa là gì?

Đặt ra điều, mức hay cách thức mà người ta phải theo; cũng chỉ chính điều đã được đặt ra đó.

“quy định” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Thời xưa, lắm tay mưu sĩ lên Sài Gòn xin khẩn những "lô" đất chưa có ai đứng tên trong địa bộ quản hạt rồi họ mướn người chuyên về trắc địa đến quy định ranh giới.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.