Trở lại từ điển

quy cách

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quy cách” là gì?

yêu cầu về kích thước, hình dạng, cấu tạo, định dạng hoặc đặc tính kỹ thuật

Tiếng Anh: Quy cách is a specification or prescribed form: the dimensions, format, technical features, or manner that something is required to follow.

Cách đọc
quy cách(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Quy cách là tập hợp yêu cầu về kích thước, hình dạng, cấu tạo, định dạng hoặc đặc tính kỹ thuật của sản phẩm, vật liệu hay hồ sơ: specification; prescribed format. Từ cũng có thể chỉ cách thức, thể thức đã ấn định để làm một việc. Cần nói rõ quy cách nào, phiên bản nào và do tài liệu nào đặt ra; đúng quy cách không tự chứng minh vật đạt mọi tiêu chuẩn chất lượng, an toàn, pháp lý hay đúng nhu cầu sử dụng. Phân biệt quy cách với quy trình là chuỗi bước, tiêu chuẩn là tài liệu/chuẩn đánh giá rộng hơn, quy chuẩn kỹ thuật là khái niệm pháp lý có tính bắt buộc trong phạm vi áp dụng, và quy chế là hệ điều lệ cho hoạt động. Chính tả hiện hành là quy, còn qui cách là dạng cũ còn gặp. Tab ghi trọn 規格.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quy cách”:

2 nét nghĩa
1yêu cầu về kích thước, hình dạng, cấu tạo, định dạng hoặc đặc tính kỹ thuậtKỹ thuật; sản xuất; hồ sơ[thường]
B1

🇻🇳 Các thông số hay điều kiện đã ấn định để mô tả một sản phẩm, vật liệu, bao gói hoặc hồ sơ phải có dạng nào.

🇬🇧 Specified dimensions, form, construction, format, or technical characteristics for a product, material, package, or document.

Cụm thường gặp:
đúng quy cáchsai quy cáchquy cách đóng góiquy cách sản phẩmbảng quy cách
Mẫu ngữ pháp:
quy cách + danh từđúng/sai + quy cáchtheo + quy cách + mã/tài liệuquy cách + gồm + thông số

Thí dụ:

Bảng quy cách ghi thanh nhôm dài hai mét, dày hai milimét và có mã bề mặt riêng.

The specification sheet states that the aluminum bar is two metres long, two millimetres thick, and has a specified surface code.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Kho nhận đủ số lượng nhưng trả lại ba thùng sai quy cách đóng gói đã ghi trong hợp đồng.

The warehouse receives the full quantity but returns three cartons that do not meet the packaging specification in the contract.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hai cuộn dây cùng màu vẫn có thể khác quy cách về đường kính, vật liệu lõi và tải cho phép.

Two rolls of wire in the same colour may still differ in diameter, core material, and permitted load specifications.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhân viên đối chiếu quy cách trên bản vẽ với mã hàng trước khi xuất kho.

The employee checks the drawing specifications against the item code before release from the warehouse.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đúng quy cách kích thước chưa chắc đồng nghĩa sản phẩm đã đạt mọi yêu cầu an toàn.

Meeting the dimensional specification does not necessarily mean that the product satisfies every safety requirement.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hợp đồng phải dẫn đúng phiên bản bảng quy cách để hai bên khỏi hiểu khác nhau.

The contract must cite the correct version of the specification sheet so the parties do not interpret it differently.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quy cách tệp yêu cầu khổ A4, lề ba phân và tên tệp theo mẫu, còn nội dung được chấm riêng.

The file specification requires A4 pages, three-centimetre margins, and a set naming pattern, while the content is assessed separately.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2cách thức hoặc thể thức đã được ấn định để làm một việcThể thức; trình bày; thao tác[thường]
B2

🇻🇳 Khuôn cách cụ thể mà một thao tác, cách trình bày hoặc việc chuẩn bị phải theo.

🇬🇧 A prescribed manner, form, or arrangement according to which an action or presentation is carried out.

Cụm thường gặp:
làm đúng quy cáchtrình bày theo quy cáchquy cách phục vụquy cách chế biến
Mẫu ngữ pháp:
làm/trình bày + theo + quy cáchquy cách + do + chủ thể + ấn địnhđúng + quy cách + nhưng + mệnh đề

Thí dụ:

Bếp ghi quy cách sơ chế riêng cho rau ăn sống và rau đem nấu.

The kitchen sets separate preparation specifications for raw vegetables and vegetables intended for cooking.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hồ sơ trình bày đúng quy cách nhưng vẫn bị yêu cầu bổ sung vì thiếu chứng từ.

The application follows the prescribed format but still requires supplementation because documents are missing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở xưởng, nói làm cho đúng quy cách phải kèm bản vẽ hoặc hướng dẫn cụ thể, không chỉ là lời nhắc chung.

In the workshop, telling someone to follow the specification must be accompanied by a drawing or specific instruction, not merely a general reminder.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nếu là tài liệu tối mật phải vượt lãnh thổ địch thì ống chì chứa thêm một hóa chất thích ứng, mở nắp không đúng quy cách thì hóa chất sẽ làm tài liệu biến mất chữ hoặc tự động đốt cháy thành than vụn.”
Người Thứ Tám, Z.28 Mây Mưa Thụy Sĩ, Đoạn kết
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quy cách”

“quy cách” nghĩa là gì?

yêu cầu về kích thước, hình dạng, cấu tạo, định dạng hoặc đặc tính kỹ thuật

“quy cách” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Z.28 Mây Mưa Thụy Sĩ của Người Thứ Tám: “Nếu là tài liệu tối mật phải vượt lãnh thổ địch thì ống chì chứa thêm một hóa chất thích ứng, mở nắp không đúng quy cách thì hóa chất sẽ làm tài liệu biến mất chữ hoặc tự động đốt cháy thành than vụn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.