Trở lại từ điển

quy chế

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quy chế” là gì?

Hệ thống điều lệ đặt ra để chi phối cách tổ chức và hoạt động trong một phạm vi, như quy chế của một làng, quy chế dân sự.

Tiếng Anh: A set of regulations governing how a body or an activity is organized and run.

Cách đọc
quy chế(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quy chế”:

1 nét nghĩa
1hệ thống điều lệ chi phối một phạm vihành chánh[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ Hán viết 規制; toàn bộ điều lệ đặt ra để chi phối việc tổ chức và hoạt động trong một phạm vi, như quy chế lập làng, quy chế dân sự, hưởng quy chế riêng.

🇬🇧 A Sino-Vietnamese word for the whole body of rules laid down to govern how things are organized and run within a given scope, as in the regulations for founding a village, civil status regulations or enjoying a special status.

Cụm thường gặp:
quy chế dân sựhưởng quy chếquy chế rộng rãi
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quy chếcó / dùng / giữ + quy chếquy chế + nầy / này / đó

Thí dụ:

Làng ấp ở vùng kinh Vĩnh Tế và Thất Sơn lúc bấy giờ thành lập với quy chế dễ dãi, như trường hợp làng Phú Cường, tách ra từ làng An Nông.

The villages and hamlets around the Vinh Te canal and That Son were founded at that time under lenient regulations, as with Phu Cuong village, which split off from An Nong village.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Họ Mạc ở Hà Tiên được chúa Nguyễn cho hưởng quy chế tự trị.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu phát triển xứ đàng trong, phục quốc và củng cố quốc gia
“- Nghĩa là quy chế tổ chức, thành lập, điều hành từ Trung Ương đến các tính, quận, xã.”
Kim Nhật, Về R, Thử lửa
“Vậy cần phải định ngay một quy chế cho công chức toàn quốc.”
Nghiêm Kế Tổ, Việt Nam Máu Lửa, III. Chính Nghĩa Quốc Gia
“Việc học hành, thi cử đúng quy chế do nhà nước ban hành.”
Toan Ánh, Phong Tục Việt Nam, Gây Dựng Con Cái
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quy chế”

“quy chế” nghĩa là gì?

Hệ thống điều lệ đặt ra để chi phối cách tổ chức và hoạt động trong một phạm vi, như quy chế của một làng, quy chế dân sự.

“quy chế” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Họ Mạc ở Hà Tiên được chúa Nguyễn cho hưởng quy chế tự trị.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.