Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngầm” là gì?

Nằm sâu bên dưới, khuất khỏi mặt nước, mặt đất (đá ngầm, kinh ngầm, sóng ngầm); làm hay hiểu một cách kín đáo, không nói thẳng ra (ngầm hiểu, ngầm bảo, ý ngầm).

Tiếng Anh: Lying deep below, hidden under the water or ground, as in da ngam (a submerged rock); and done or understood tacitly, without being said outright, as in ngam hieu (to understand without words).

Cách đọc
ngầm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

ngầm bảo

Nói với ai một điều mà không nói ra thành lời, chỉ ra dấu bằng tay, bằng mắt hay bằng cử chỉ cho người đó hiểu.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngầm”:

2 nét nghĩa
1nằm sâu bên dưới, khuất khỏi bề mặtsông nước[thường]
B1

🇻🇳 Nằm sâu bên dưới, khuất dưới mặt nước, mặt đất nên không thấy: đá ngầm, kinh ngầm; nghĩa bóng, sóng ngầm là sự xao động bên trong mà bề ngoài không lộ.

🇬🇧 Lying deep below, hidden under the water or the ground: da ngam (a submerged rock), kinh ngam (an underground channel); figuratively, song ngam (an undercurrent) is unrest beneath a calm surface.

Cụm thường gặp:
đá ngầmsóng ngầmnước ngầmkinh ngầm
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngầmngầm + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngầm

Thí dụ:

Thường thì người ta ngồi trên những tảng đá ngầm để giỡn với nước đổ mạnh-bạo, thân trên phơi ra hết ngoài trời.

People usually sat on the half-submerged rocks to play in the rushing water, their upper bodies out in the open air.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Hình thế núi Hàm Rồng rất hiểm trở, nước chảy sát vách đá, đáy sông là đá ngầm lởm chởm rất nguy hiểm cho thuyền bè.

Ham Rong mountain was very rugged; the water ran right along the cliff, and the riverbed was full of jagged hidden rocks, very dangerous for boats.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Và tới đây là cái kinh ngầm đã dứt; nó nằm gác lên một bãi đá lài.

And here the underground channel came to an end, resting on a gently sloping bed of rock.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Đó là lượn sóng ngầm, vẫn mãnh liệt, nhưng không thấy được, hay chỉ thấy sơ sơ cái hiền lành bên ngoài thôi.

It was an undercurrent, still powerful but unseen, or one saw only the gentle surface.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
2kín đáo, không nói thẳng ragiao tiếp[thường]
B1

🇻🇳 Làm, nói hay hiểu một cách kín đáo, không bày tỏ thẳng ra mà người ta vẫn biết: ngầm hiểu, ngầm bảo, ngầm nhận, ý ngầm.

🇬🇧 Done, said or understood quietly, without being put into words, yet still understood: ngam hieu (to understand tacitly), ngam bao (to signal silently), ngam nhan (to tacitly accept), y ngam (an unspoken meaning).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngầmngầm + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngầm

Thí dụ:

Tôi tưởng ta ngầm hiểu với nhau là đủ rồi, và tôi tin chắc rằng cô bé đã hiểu.

I thought it was enough that we understood each other without words, and I am sure the girl understood.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Nàng nghe mà không phản-đối bằng cách bỏ về, tức là ngầm nhận sự hiểu lầm đó.

She listened without protesting by leaving, which meant she tacitly accepted the misunderstanding.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Vừa nói nó vừa ra dấu hiệu như ngầm bảo cho người yêu đừng kêu rú sảng sốt.

As she spoke she made a sign, as if silently telling her sweetheart not to cry out in alarm.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Thọ lắc đầu ngó Hà Anh như ngầm bảo nàng: Con bé nầy ngụy biện ghê lắm!

Tho shook his head and looked at Ha Anh as if silently telling her: this girl is a terrible sophist!

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Không, bà không bao giờ có nói trắng ra như vậy, nhưng Quít đã hiểu ý ngầm của bà là như vậy.

No, she never said it outright, but Quit had understood that this was her unspoken meaning.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Hương mỉm cười với Long một cái để ngầm xin lỗi nạn nhân của cô, rồi day lại nói với cả nhà.

Huong gave Long a smile as a silent apology to her victim, then turned to speak to the whole family.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vừa nói nó vừa ra dấu hiệu như ngầm bảo cho người yêu đừng kêu rú sảng sốt.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Mây trời và rong biển
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngầm”

“ngầm” nghĩa là gì?

Nằm sâu bên dưới, khuất khỏi mặt nước, mặt đất (đá ngầm, kinh ngầm, sóng ngầm); làm hay hiểu một cách kín đáo, không nói thẳng ra (ngầm hiểu, ngầm bảo, ý ngầm).

Cụm từ “ngầm bảo” nghĩa là gì?

Nói với ai một điều mà không nói ra thành lời, chỉ ra dấu bằng tay, bằng mắt hay bằng cử chỉ cho người đó hiểu.

“ngầm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Vừa nói nó vừa ra dấu hiệu như ngầm bảo cho người yêu đừng kêu rú sảng sốt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.