Nghĩa của “linh binh” là gì?
nổi trôi lững lờ trên nước hoặc hiện ra giữa một cảnh ngập nước
Tiếng Anh: A rare Southern form corresponding to lềnh bềnh/lênh bênh: floating or drifting slowly on water, and by extension describing a scene visibly covered or flooded with water. It does not by itself identify depth, current, contamination, or safety.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Từ vùng/hiếm gần lềnh bềnh, lênh bênh: (1) vật nổi và trôi lững lờ trên mặt nước: float, bob, drift; (2) trong câu như nước ngập linh binh, tả cảnh nước hiện ra rộng hoặc vương ngập quanh chỗ đang nói. Không nhập với linh láng/lênh láng, vốn nhấn chất lỏng đổ hoặc lan tràn trên một bề mặt. Linh binh không tự cho biết nước sâu, chảy xiết, sạch/bẩn hay nơi đó an toàn; các kết luận ấy cần quan sát hoặc đo riêng.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “linh binh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả vật nổi trôi chậm trên mặt nước; đôi khi mở sang toàn cảnh nước ngập quanh một khu vực theo lời vùng.
🇬🇧 Describes objects floating or drifting slowly on water, sometimes extending in regional speech to a whole visibly flooded scene.
Thí dụ:
Sau con nước lớn, mấy nhánh lục bình trôi linh binh ngoài vàm.
After the high tide, several water-hyacinth branches drift lazily near the river mouth.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChiếc thau nhựa nổi linh binh trong sân ngập, anh mang găng rồi vớt nó lên.
A plastic basin bobs in the flooded yard, and he puts on gloves before retrieving it.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMưa dứt mà con hẻm còn ngập linh binh, tổ dân phố đặt bảng chặn xe ở hai đầu.
The rain has stopped, but the alley is still visibly flooded, so the neighbourhood team blocks vehicles at both ends.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRác nổi linh binh trên rạch không cho biết hết mức ô nhiễm; muốn kết luận phải lấy mẫu nước.
Rubbish drifting on the canal does not establish the full extent of pollution; water samples are needed.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTụi nhỏ thấy trái dừa khô trôi linh binh nhưng không lội xuống vớt vì chưa biết dòng chảy.
The children see a dry coconut drifting about but do not wade in because they do not know the current.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNước ngập linh binh tới mé hiên, còn độ sâu giữa đường phải đo chớ đừng đoán bằng mắt.
Water spreads up to the edge of the veranda, but the depth in the middle of the road must be measured rather than guessed.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong bản ghi lời miền Tây, biên tập viên giữ linh binh và chú dạng phổ thông lềnh bềnh bên cạnh.
In the Mekong Delta transcript, the editor retains linh binh and notes the general form lềnh bềnh beside it.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMấy miếng ván trôi linh binh cạnh bến, chủ ghe buộc ghe xa ra để khỏi va phải.
Several planks drift near the landing, so the boat owner ties up farther away to avoid them.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLinh binh trong câu này tả đồ vật nổi trên nước; linh láng sẽ hợp hơn nếu nói nước đổ tràn khắp nền.
Here, linh binh describes objects floating on water; linh láng would fit water spilled all over a floor better.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhi dịch, bob hoặc drift hợp với vật nổi linh binh; flooded hợp với cảnh nước ngập linh binh.
In translation, bob or drift suits floating objects, while flooded suits a scene described as nước ngập linh binh.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “linh binh”
“linh binh” nghĩa là gì?
nổi trôi lững lờ trên nước hoặc hiện ra giữa một cảnh ngập nước
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.