Nghĩa của “liêu siêu” là gì?
nghiêng ngả, lắc lư hoặc di chuyển không vững như chực ngã
Tiếng Anh: A regional form corresponding to the more widely written liêu xiêu, describing a person or thing swaying, leaning, or moving unsteadily as if it might fall. It reports visible instability, not its cause or a diagnosis, and does not by itself certify that a structure is unsafe.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Dạng vùng được Từ điển từ ngữ Nam Bộ lập đầu mục, tương ứng trường nghĩa của dạng toàn dân quen viết liêu xiêu: nghiêng ngả, lắc lư, đứng/đi không vững như chực ngã, wobbling, tottering, leaning precariously. VietLayers không gạt liêu siêu thành lỗi khi đang ghi đúng lời vùng có nguồn, nhưng trong văn bản phổ thông nên liên kết người học tới liêu xiêu. Từ chỉ biểu hiện nhìn thấy; không tự kết luận người say, yếu, bệnh hay công trình sắp sập. Nếu liên quan an toàn phải kiểm tra nguyên nhân và kết cấu riêng.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liêu siêu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả dáng người, vật hoặc kết cấu chao qua chao lại, lệch khỏi thế vững hay tiến đi khó giữ thăng bằng.
🇬🇧 Describes a person, object, or structure swaying from side to side, leaning out of a stable position, or moving with uncertain balance.
Thí dụ:
Thằng nhỏ mới tập đi, bước liêu siêu từ ghế qua chỗ má ngồi.
The toddler, just learning to walk, totters from the chair to where Mom is sitting.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHàng rào cũ đứng liêu siêu sau gió lớn, chủ nhà rào lối lại để kiểm tra từng cột.
The old fence stands askew after the strong wind, so the owner blocks access and checks every post.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChú chở bó chổi cồng kềnh, xe chạy liêu siêu nên chú tấp vào buộc lại cho cân.
The bulky bundle of brooms makes his bicycle wobble, so he pulls over and secures it more evenly.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChiếc ghe nhỏ liêu siêu theo con sóng rồi lấy lại thăng bằng khi nước êm.
The small boat rocks unsteadily with the wave, then regains balance as the water calms.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCô bước liêu siêu vì đôi giày lỏng, chớ câu đó không cho biết cô có bệnh hay đã uống rượu.
She walks unsteadily because her shoes are loose; the sentence does not imply illness or drinking.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCái kệ nhìn liêu siêu chưa đủ kết luận sắp đổ, nhưng phải ngưng chất đồ lên cho tới khi kiểm tra xong.
A shelf that looks unstable is not automatically about to collapse, but nothing more should be placed on it until it is checked.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong bản ghi lời Nam Bộ, biên tập viên giữ liêu siêu và dẫn dạng phổ thông liêu xiêu bên cạnh.
In the Southern speech transcript, the editor retains liêu siêu and cross-references the general form liêu xiêu.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLiêu siêu tả thế không vững; nó không phải tiếng siêu trong siêu âm hay siêu thị.
Liêu siêu describes instability; its siêu is not the word found in siêu âm ‘ultrasound’ or siêu thị ‘supermarket.’
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtVới người đi không vững, totter hoặc stagger có thể dịch liêu siêu; với căn chòi nghiêng, lean precariously hợp hơn.
For an unsteady walker, ‘totter’ or ‘stagger’ may render liêu siêu; for a leaning hut, ‘lean precariously’ works better.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhà văn dùng liêu siêu để giữ âm sắc nhân vật, còn lời thuyết minh toàn quốc đổi thành liêu xiêu cho dễ nhận.
The novelist uses liêu siêu to preserve the character's regional voice, while the nationwide explanatory text uses the more recognisable liêu xiêu.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “liêu siêu”
“liêu siêu” nghĩa là gì?
nghiêng ngả, lắc lư hoặc di chuyển không vững như chực ngã
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.