Trở lại từ điển

liên tục

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “liên tục” là gì?

Nối liền nhau, hết cái nầy tới cái kia, không ngừng, không đứt khúc.

Tiếng Anh: Continuous; one after another, without a stop or a break.

Cách đọc
liên tục(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liên tục”:

1 nét nghĩa
1liền liền, không ngừng, không đứt khúcđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Liên tục là nối liền nhau, không ngừng, không đứt khúc. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau một việc làm để nói làm hoài không nghỉ: hút liên tục, lạy liên tục. Giấc ngủ không liên tục là giấc ngủ chập chờn, hay thức giấc. Nó còn nói một vùng đất liền một dải, không bị cắt ra.

🇬🇧 It means following on without a stop or a break. In the Southern corpus it comes after an action to say the action goes on and on: smoking without a pause, bowing again and again. Sleep that is not continuous is fitful sleep with frequent waking. It is also said of a territory that lies in one unbroken stretch.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + liên tụcliên tục + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + liên tục

Thí dụ:

Đêm qua Trà ngủ muộn, giấc ngủ lại không liên tục, Trà cứ chập chờn, thao thức mãi.

Last night Tra went to sleep late, and the sleep was broken; Tra kept drifting in and out, restless for a long while.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Địa bàn ấy liên tục và chiếm đến 8 tỉnh của Trung Hoa ngày nay.

That territory was continuous and took up as many as eight provinces of present-day China.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Lũy cười cười, anh hỏi mua thêm bao thuốc lá và ngồi hút liên tục.

Luy gave a little smile, asked to buy another pack of cigarettes, and sat smoking one after another.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Cứ quì rồi lạy liên tục, không đứng dậy sau mỗi lạy.

One simply kneels and bows again and again, without standing up after each bow.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đêm qua Trà ngủ muộn, giấc ngủ lại không liên tục, Trà cứ chập chờn, thao thức mãi.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 1
“Địa bàn ấy liên tục và chiếm đến 8 tỉnh của Trung Hoa ngày nay.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 3. Cổ Thục, Tây Âu và chi Thái
“Lũy cười cười, anh hỏi mua thêm bao thuốc lá và ngồi hút liên tục.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 12
“Cứ quì rồi lạy liên tục, không đứng dậy sau mỗi lạy.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Phụ Lục
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “liên tục”

“liên tục” nghĩa là gì?

Nối liền nhau, hết cái nầy tới cái kia, không ngừng, không đứt khúc.

“liên tục” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cánh Hồng Gai của Từ Kế Tường: “Đêm qua Trà ngủ muộn, giấc ngủ lại không liên tục, Trà cứ chập chờn, thao thức mãi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.