Trở lại từ điển

liền tù tì

trạng từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “liền tù tì” là gì?

liên tục một mạch, không có quãng ngắt đáng kể

Tiếng Anh: A colloquial adverb meaning continuously in one stretch, one after another, without a break. It highlights an uninterrupted run but does not by itself say whether that run is impressive, excessive, safe, healthy, or literally endless.

Cách đọc
liền tù tì(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Phụ từ khẩu ngữ chỉ hành động diễn ra liền một mạch hoặc nhiều lượt nối nhau không nghỉ: continuously, straight through, one after another, non-stop. Đọc liền tù tì, mưa liền tù tì, ăn ba chén liền tù tì cùng giữ lõi không có quãng ngắt đáng kể, nhưng câu phải nói rõ thời lượng/số lượt nếu cần chính xác. Từ có thể mang sắc thái ngạc nhiên, than phiền hay khen sức bền do văn cảnh; không tự có nghĩa quá mức, nguy hiểm, tốt, xấu hoặc vô tận. Nguồn tra cứu còn ghi dạng liên tù tì; VietLayers giữ liền tù tì làm đầu mục và liên kết biến thể, không nhập với từ hiếm liên tu.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liền tù tì”:

1 nét nghĩa
1liên tục một mạch, không có quãng ngắt đáng kểThời lượng, số lượt và khẩu ngữ[thân mật]
B1

🇻🇳 Tả một hành động kéo dài thẳng qua một quãng hoặc nhiều lượt xảy ra nối nhau, thường trong lời nói thân mật.

🇬🇧 Describes an action continuing straight through a stretch of time or several occurrences following one another, usually in informal speech.

Cụm thường gặp:
đọc liền tù tìnói liền tù tìmưa liền tù tìăn mấy chén liền tù tì
Mẫu ngữ pháp:
động từ + liền tù tì + khoảng thời gianđộng từ + số lượng + danh từ + liền tù tì

Thí dụ:

Chị đọc liền tù tì ba chương rồi đứng dậy pha trà cho mắt nghỉ.

She reads three chapters straight, then gets up to make tea and rest her eyes.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thằng nhỏ hỏi liền tù tì năm câu, ba nó cười rồi trả lời từng câu một.

The boy fires off five questions in a row; his father laughs and answers them one by one.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mưa liền tù tì từ sáng tới trưa làm sân đọng nước, chưa nói được cả ngày sẽ mưa bao nhiêu.

It rains non-stop from morning until noon, leaving water in the yard; that still does not tell us the day's total rainfall.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông khách uống ba chén trà liền tù tì vì mới đi ngoài nắng vô.

The visitor drinks three cups of tea one after another after coming in from the heat.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Má may liền tù tì hai đường chỉ, tới góc áo mới dừng xoay vải.

Mom sews two seams in one continuous run and stops only at the corner to turn the fabric.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Xe chạy liền tù tì bốn tiếng thì tài xế vẫn phải nghỉ theo quy định, không lấy chữ này làm lý do bỏ an toàn.

Even if the coach runs for four hours straight, the driver must still take the required break; the expression is no excuse to ignore safety.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nó nói liền tù tì nửa tiếng không có nghĩa câu nào cũng thừa; người nghe phải xét nội dung chớ đừng chê theo độ dài.

Talking continuously for half an hour does not mean every sentence is unnecessary; listeners should judge the content rather than the duration.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Liền tù tì chỉ một mạch không ngắt, còn vô tận là không có điểm cuối; hai ý không đồng nhất.

Liền tù tì means in one uninterrupted run, whereas ‘endless’ means having no endpoint; the ideas are not identical.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ điển có thể dẫn liên tù tì như một dạng được ghi nhận, nhưng bài học phổ thông nên nhất quán với đầu mục liền tù tì.

A dictionary may cross-reference liên tù tì as an attested variant, but a general lesson should remain consistent with the headword liền tù tì.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong câu tụi nhỏ coi phim liền tù tì, binge-watched chỉ hợp khi thật sự xem nhiều tập; nếu chỉ một phim dài thì dùng watched straight through.

In tụi nhỏ coi phim liền tù tì, ‘binge-watched’ fits only if they watched several episodes; for one long film, use ‘watched straight through.’

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông ấy làm thuyết trình viên trong một buổi học tập toàn Nha, liền tù tì từ 9 giờ đến 11 giờ sáng hôm qua.”
Chân Phương, Ánh Nắng Nhiệm Màu, 8. Tìm Người Đàn Bà
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “liền tù tì”

“liền tù tì” nghĩa là gì?

liên tục một mạch, không có quãng ngắt đáng kể

“liền tù tì” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ánh Nắng Nhiệm Màu của Chân Phương: “Ông ấy làm thuyết trình viên trong một buổi học tập toàn Nha, liền tù tì từ 9 giờ đến 11 giờ sáng hôm qua.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.