Nghĩa của “liên lụy” là gì?
Bị dính vô chuyện rắc rối của người khác mà phải chịu vạ lây, dù mình không làm gì.
Tiếng Anh: To be dragged into someone else's trouble and suffer for it, though one did nothing oneself.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liên lụy”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Liên lụy là bị vạ lây: người khác gặp chuyện, mình gần gũi hay dính dáng với họ nên cũng mang họa theo. Trong kho văn Nam Bộ có sợ liên lụy, là ngại lại gần một người vì lo chuyện của người đó đổ qua mình.
🇬🇧 It means suffering by association: someone else gets into trouble and, because one is close to them or tied up with them, the trouble falls on oneself too. In the Southern corpus people speak of fearing it, of hesitating to get close to someone for fear that person's troubles will spill over onto them.
Thí dụ:
Ừ, sợ liên lụy chớ sao lại không sợ.
Yes, afraid of being dragged into it, why would I not be afraid.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ừ, sợ liên lụy chớ sao lại không sợ.”Câu hỏi thường gặp về “liên lụy”
“liên lụy” nghĩa là gì?
Bị dính vô chuyện rắc rối của người khác mà phải chịu vạ lây, dù mình không làm gì.
“liên lụy” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Ừ, sợ liên lụy chớ sao lại không sợ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.