Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “liên hệ” là gì?

Có dính dáng, có ràng buộc với một người hay một việc khác; cũng là mối dính dáng, ràng buộc đó.

Tiếng Anh: To have to do with, to be tied to another person or matter; also that connection or tie itself.

Cách đọc
liên hệ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liên hệ”:

1 nét nghĩa
1dính dáng, ràng buộc với nhauđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Liên hệ là có dính dáng với nhau. Làm động từ, nó nói một việc dính tới ai, tới chuyện gì: việc dính tới đứa con thì phải hỏi ý con trước, việc người kia làm dính tới việc riêng của mình, khách không dính gì tới giới cải lương. Làm danh từ, nó chỉ mối ràng buộc giữa hai người, hai việc: có liên hệ bà con, liên hệ mật thiết, một dây liên hệ, những điều liên hệ giữa hai người, chưa có liên hệ.

🇬🇧 It means to have to do with one another. As a verb it says that a matter touches on someone or something: what concerns a grown child calls for asking the child first, what another person is doing touches on one's own private affairs, visitors have nothing to do with the reformed-theatre world. As a noun it names the tie between two people or two things: to be related as kin, a close connection, a link, the things that lie between two people, not yet having any tie.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + liên hệcó / dùng / giữ + liên hệliên hệ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Con đã lớn rồi thì cái gì liên hệ đến con, má phải hỏi ý con trước chớ.

I am grown up now, so anything that concerns me, Mother, you must ask my opinion first.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Mà việc ông làm đó nó liên hệ đến việc riêng của tôi, thì tôi phải góp sức với ông chớ.

But what you are doing touches on my own private affairs, so of course I must add my effort to yours.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình

Khách ấy toàn là bạn hữu và người làm ăn với Khoa không liên hệ đến giới cải lương chút nào.

Those visitors were all friends and business associates of Khoa, with no connection at all to the reformed-theatre world.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Phim kế là một việc thời sự liên hệ đến phim đầu: cuộc thi hút xì gà giữ nguyên tàn, cũng ở Havane.

The next film was a news item related to the first one: a contest in smoking a cigar while keeping the ash whole, also in Havana.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Dì Hạnh nhỏ hơn tôi hai tuổi, học dưới tôi hai lớp, nhưng lại được tôi gọi bằng dì, vì giữa tôi và dì Hạnh có liên hệ bà con sao đó.

Aunt Hanh was two years younger than me and two classes below me, yet I called her aunt, because she and I were related as kin in some way.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Thế nên giờ xin trình bày một dây liên hệ khác giữa Lạc Sở và Lạc Nhị Hà.

So now let us set out another link between the Lac of So and the Lac of the Nhi Ha.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Như thế em và ba mươi hai cái răng có liên hệ mật thiết chứ còn gì nữa.

So you and those thirty-two teeth are closely connected, what else.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Mà chỉ để ghi riêng về những điều liên hệ giữa chú với Kim thôi.

And only to write down the things that lie between you, Uncle, and Kim.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Tình máu mủ ruột thịt giữa tôi và ba, vì những liên hệ đó nên tôi thương ba, thương từ ngay buổi đầu đón ba về từ ngoài cổng.

The bond of flesh and blood between my father and me: because of those ties I loved him, loved him from the very first time I welcomed him home at the gate.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Đó là mình chưa có liên hệ, chưa bắt đầu bằng một cái gì cả.

That was when we had no tie yet, when nothing had begun between us.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con đã lớn rồi thì cái gì liên hệ đến con, má phải hỏi ý con trước chớ.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 2
“Mà việc ông làm đó nó liên hệ đến việc riêng của tôi, thì tôi phải góp sức với ông chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 2
“Khách ấy toàn là bạn hữu và người làm ăn với Khoa không liên hệ đến giới cải lương chút nào.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
“Phim kế là một việc thời sự liên hệ đến phim đầu: cuộc thi hút xì gà giữ nguyên tàn, cũng ở Havane.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 11
“Dì Hạnh nhỏ hơn tôi hai tuổi, học dưới tôi hai lớp, nhưng lại được tôi gọi bằng dì, vì giữa tôi và dì Hạnh có liên hệ bà con sao đó.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 1
“Thế nên giờ xin trình bày một dây liên hệ khác giữa Lạc Sở và Lạc Nhị Hà.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 9. Sông Bộc - Nhau rún thứ nhì của tổ tiên ta
“Như thế em và ba mươi hai cái răng có liên hệ mật thiết chứ còn gì nữa.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 1
“Mà chỉ để ghi riêng về những điều liên hệ giữa chú với Kim thôi.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Hoa Bâng Khuâng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “liên hệ”

“liên hệ” nghĩa là gì?

Có dính dáng, có ràng buộc với một người hay một việc khác; cũng là mối dính dáng, ràng buộc đó.

“liên hệ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Trâm Nhớ Ngàn Thương của Bình Nguyên Lộc: “Con đã lớn rồi thì cái gì liên hệ đến con, má phải hỏi ý con trước chớ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.