Trở lại từ điển

lịch thiệp

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lịch thiệp” là gì?

Biết cách cư xử, ăn nói nhã nhặn, khéo léo khi gặp gỡ, tiếp đãi người ta.

Tiếng Anh: Well-mannered and gracious with people; courteous in speech and conduct.

Cách đọc
lịch thiệp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lịch thiệp”:

1 nét nghĩa
1ăn nói, cư xử nhã nhặn, khéo léođời sống[thường]
B2

🇻🇳 Lịch thiệp là biết cách ăn nói, cư xử cho nhã nhặn, vừa lòng người. Người ta khen ai đó là người lịch thiệp, hay nói một người tiếp khách lịch thiệp. Người quê mùa thì hay tự cho mình ăn nói không lịch thiệp.

🇬🇧 It means knowing how to speak and behave graciously, in a way that pleases others. People praise someone as well-mannered, or say that a person received a guest graciously. Country people tend to think of themselves as not polished in speech.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lịch thiệplịch thiệp + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lịch thiệp

Thí dụ:

Tư Cồ rõ ràng là người lịch thiệp, có tài như vậy thì chẳng bao giờ chết đói.

Tu Co is plainly a well-mannered person; with talent like that, one will never starve.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Má buồn vì quê mùa, ăn nói không lịch thiệp.

Mother is sad at being countrified and not polished in speech.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Ái Mỹ không dè mà chồng tìm được người sớm như thế, hơi ngạc nhiên giây lát rồi cũng tiếp khách lịch thiệp như chính nàng đang mong đợi bà ấy dữ lắm.

Ai My had not expected her husband to find someone so soon; she was surprised for a moment, then received the guest as graciously as if she herself had been eagerly awaiting the lady.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tư Cồ rõ ràng là người lịch thiệp, có tài như vậy thì chẳng bao giờ chết đói.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom
“Má buồn vì quê mùa, ăn nói không lịch thiệp.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 8
“Ái Mỹ không dè mà chồng tìm được người sớm như thế, hơi ngạc nhiên giây lát rồi cũng tiếp khách lịch thiệp như chính nàng đang mong đợi bà ấy dữ lắm.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lịch thiệp”

“lịch thiệp” nghĩa là gì?

Biết cách cư xử, ăn nói nhã nhặn, khéo léo khi gặp gỡ, tiếp đãi người ta.

“lịch thiệp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Tư Cồ rõ ràng là người lịch thiệp, có tài như vậy thì chẳng bao giờ chết đói.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.