Trở lại từ điển

lịch lãm

tính từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lịch lãm” là gì?

Từng trải, đã thấy nhiều biết nhiều nên rành việc đời hay rành một công chuyện.

Tiếng Anh: Seasoned and worldly-wise; having seen much and so knowing the ways of life or of some business.

Cách đọc
lịch lãm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lịch lãm”:

1 nét nghĩa
1từng trải, rành việc đờiđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Lịch lãm là từng trải, đã thấy nhiều, đã qua nhiều việc nên hiểu rành. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng trước điều người ta rành: lịch lãm việc đời, lịch lãm nhơn tình thế thái, lịch lãm đường đi nước bước, chưa lịch lãm về chức nghiệp. Nó thường nói người lớn tuổi, còn người nhỏ tuổi thì nói chưa lịch lãm. Cũng có khi nói ăn chơi lịch lãm, tức là sành sỏi.

🇬🇧 It means seasoned: having seen much and been through much, and so understanding things well. In the Southern corpus it often stands before what one knows well: versed in the ways of the world, in human feelings, in how to get about, or not yet seasoned in a profession. It is usually said of older people, while the young are said to be not yet seasoned. It is also sometimes said of someone who is practiced in the pleasures of life.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lịch lãmlịch lãm + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lịch lãm

Thí dụ:

Tôi còn nhỏ tuổi, mà lại chưa lịch lãm về chức nghiệp.

I am still young, and not yet seasoned in the profession.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Ba trò của tôi đã lớn tuổi và lịch lãm đường đi nước bước rồi không cần tôi dìu dắt nữa.

My three pupils were grown by then and knew their way around, so they no longer needed me to guide them.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình

Nhờ ông đã dày dạn phong trần, nên ông lịch lãm nhơn tình thế thái.

Having weathered much hardship, he was well versed in human feelings and the ways of the world.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Ông là người lớn tuổi, lịch lãm việc đời, ông khuyên cháu như vậy, thiệt cháu đội ơn ông lắm.

You are an elder, wise in the ways of the world, and for advising me so I am truly most grateful to you.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Chàng còn biết rõ Vinh giàu có không phải do tài kinh doanh của mình mà do tài đảm đang, lịch lãm của vợ.

He also knew well that Vinh's wealth came not from Vinh's own business talent but from his wife's capable and worldly-wise management.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi còn nhỏ tuổi, mà lại chưa lịch lãm về chức nghiệp.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 1
“Ba trò của tôi đã lớn tuổi và lịch lãm đường đi nước bước rồi không cần tôi dìu dắt nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 4
“Nhờ ông đã dày dạn phong trần, nên ông lịch lãm nhơn tình thế thái.”
Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình, Chương 8
“Ông là người lớn tuổi, lịch lãm việc đời, ông khuyên cháu như vậy, thiệt cháu đội ơn ông lắm.”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 3
“Chàng còn biết rõ Vinh giàu có không phải do tài kinh doanh của mình mà do tài đảm đang, lịch lãm của vợ.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lịch lãm”

“lịch lãm” nghĩa là gì?

Từng trải, đã thấy nhiều biết nhiều nên rành việc đời hay rành một công chuyện.

“lịch lãm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ở theo thời của Hồ Biểu Chánh: “Tôi còn nhỏ tuổi, mà lại chưa lịch lãm về chức nghiệp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.