Nghĩa của “lịch lạc” là gì?
so le, không đều hoặc không thẳng hàng
Tiếng Anh: A rare or older Sino-Vietnamese adjective, written 歷落, meaning unevenly spaced, irregularly arranged, or out of alignment. In present-day Vietnamese, lệch lạc is the much more familiar related form, but its broader figurative meanings should not automatically be read back into every older use of lịch lạc.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Tính từ Hán Việt hiếm/cũ, viết 歷落, tả các phần ở thế so le, không đều, không thẳng hàng hoặc phân bố rời ra: uneven, irregularly spaced, out of alignment. Trong tiếng Việt hiện nay, dạng liên hệ lệch lạc phổ biến hơn và còn mở sang ý nghĩ, thông tin hay cách hiểu sai hướng; không vì vậy mà ép mọi câu lịch lạc cũ thành sai trái về tư tưởng. Đây là mục Hán Việt thật, nhưng việc xếp A và Z vẫn theo khóa Quốc ngữ lich lac, độc lập với nguồn gốc từ.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lịch lạc”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả những vật, phần hoặc dấu hiệu phân bố không đều, không nằm trên một đường ngay ngắn hay tạo thành một trật tự cân xứng.
🇬🇧 Describes objects, parts, or marks that are unevenly spaced, out of alignment, or not arranged in a regular symmetrical order.
Thí dụ:
Mấy viên gạch cũ xếp lịch lạc dọc mé hiên, viên thò ra, viên thụt vô.
The old bricks lie unevenly along the veranda edge, some jutting out and others set back.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSau trận gió, hàng chậu trước quán đứng lịch lạc chớ không còn thẳng như lúc sáng.
After the wind, the pots outside the shop stand out of line rather than straight as they were that morning.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản chép cũ tả những mảng đỏ hiện lịch lạc trên tán cây sau sương.
The old text describes red patches appearing irregularly across the canopy after the frost.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười thợ tháo ba tấm ván đóng lịch lạc rồi đo lại khoảng cách trước khi ráp.
The carpenter removes three unevenly fitted boards and measures the spacing again before reassembling them.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLịch lạc trong câu này tả vị trí so le, không phải phê phán phẩm chất của người bày đồ.
Here, lịch lạc describes staggered placement; it does not criticise the character of the person who arranged the objects.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCô biên tập giữ chữ lịch lạc trong bản dịch văn xưa nhưng chú thích bằng cách nói hiện nay là so le, không đều.
The editor retains lịch lạc in the translation of the old text but glosses it in modern Vietnamese as unevenly spaced.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐừng tự đổi mọi lịch lạc thành lệch lạc về tư tưởng; vật được tả trong câu có thể chỉ là cành lá mọc không đều.
Do not automatically turn every instance of lịch lạc into ideological deviation; the sentence may simply describe branches growing unevenly.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong hồ sơ hiện đại, kỹ sư viết các cọc đặt không thẳng hàng thay vì dùng từ hiếm lịch lạc.
In the modern report, the engineer writes that the posts are out of alignment instead of using the rare term lịch lạc.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHai tiếng lịch lạc đọc theo âm Hán Việt của 歷落, còn nghĩa phải được xác định từ văn cảnh chứ không chiết từng chữ máy móc.
Lịch lạc reflects the Sino-Vietnamese reading of 歷落, but its meaning must come from context rather than a mechanical character-by-character gloss.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtVới người học, irregularly spaced tự nhiên hơn deviant khi lịch lạc bổ nghĩa cho một hàng cây.
For learners, ‘irregularly spaced’ is more natural than ‘deviant’ when lịch lạc modifies a row of trees.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “lịch lạc”
“lịch lạc” nghĩa là gì?
so le, không đều hoặc không thẳng hàng
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.