Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lép xẹp” là gì?

Lép xẹp là rất lép, xẹp xuống, bên trong gần như trống không, như trái lép xẹp, bụng lép xẹp vì đói.

Tiếng Anh: Very flat and deflated, nearly empty inside, like a shrivelled fruit or a stomach empty from hunger.

Cách đọc
lép xẹp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lép xẹp”:

1 nét nghĩa
1rất lép, xẹp xuống, bên trong trống khônghình dạng[thân mật]
B1

🇻🇳 Rất lép, xẹp xuống, bên trong gần như không có gì: trái lép xẹp là trái không có cơm, không có hột; bụng lép xẹp là bụng đói, trống không.

🇬🇧 Very flat and deflated, with almost nothing inside: trai lep xep is a fruit with no flesh or seed, bung lep xep an empty, hungry stomach.

Cụm thường gặp:
trái lép xẹpbụng lép xẹpbao tử lép xẹp
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lép xẹplép xẹp + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lép xẹp

Thí dụ:

Mấy người Ả Rập quí trong con ong, nuôi ong gần vườn chà là để cho bông cái chà là đừng trở ra thứ trái lép xẹp!

The Arabs value bees and keep them near their date gardens so that the female date flowers will not turn into empty, shrivelled fruit!

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Nó đang nằm im và lép xẹp.

It is lying quiet and flat empty.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mấy người Ả Rập quí trong con ong, nuôi ong gần vườn chà là để cho bông cái chà là đừng trở ra thứ trái lép xẹp!”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
“Có bữa má về tối, má xoa cái bụng lép xẹp của nó:”
NGỌC PHƯƠNG, Bên Vỉa Hè, Chương 6
“Trên bộ ngực còm cõi, lép xẹp của gã, từng giọt mồ hôi rỉ ra ở giữa những cái xương sườn, chảy ngoằn ngoèo xuống cái bụng gầy tóp rồi bỏ xuống hai cẳng chân nhỏ như hai cái ống sậy bám đầy gân xanh.”
Nhật Tiến, Ba Miền Mười Khuôn Mặt, Kẻ Nổi Dậy - Nhật Tiến
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lép xẹp”

“lép xẹp” nghĩa là gì?

Lép xẹp là rất lép, xẹp xuống, bên trong gần như trống không, như trái lép xẹp, bụng lép xẹp vì đói.

“lép xẹp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Mấy người Ả Rập quí trong con ong, nuôi ong gần vườn chà là để cho bông cái chà là đừng trở ra thứ trái lép xẹp!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.