Giải nghĩa nhanh:

First, a series of small, weak, separated popping sounds. Second, excessively slow, lagging, or persistently below an expected result. The figurative sense must be tied to a stated measure or process and should not become a fixed label for a person's intelligence, worth, country, or community.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lẹt đẹt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ láy có hai nét. Một là mô phỏng chuỗi tiếng nổ nhỏ, yếu và rời rạc như pháo hoặc máy nổ không đều: weak intermittent pops, sputter. Hai là quá chậm, theo không kịp hoặc kết quả cứ ở mức thấp so với đích đã nêu: lag behind, make sluggish progress, remain low. Với học tập, công việc hay kinh tế, phải nêu chỉ số, thời đoạn và nguyên nhân thay vì dùng lẹt đẹt làm nhãn hạ thấp con người hay cộng đồng. Âm thanh lẹt đẹt không tự chứng minh máy hư hay nguy hiểm; cần kiểm tra nguồn. Dạng lét đét được một số nguồn dẫn về lẹt đẹt. Chữ 劣 có chứng cứ đọc Nôm lẹt trong nhóm giải nghĩa lịch sử, nhưng toàn từ không phải từ Hán–Việt.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1những tiếng nổ nhỏ, yếu và rời rạc nối nhauÂm thanh, tiếng nổ nhỏ và nguồn máy[regional]
B1

🇻🇳 Mô phỏng chuỗi tiếng nổ hoặc tiếng máy ngắn, không đều, cách quãng và không vang mạnh.

🇬🇧 Imitates a series of short, weak, uneven, separated pops or engine sputters.

Grammar Patterns:
nguồn âm + nổ/kêu + lẹt đẹttiếng + lẹt đẹt + từ + nguồn

Ví dụ dùng từ:

Mấy viên pháo giấy trong phim nổ lẹt đẹt rồi im, kỹ thuật viên vẫn kiểm tra khu vực trước khi cho người tới gần.

The paper firecrackers in the film sputter and stop, while the technician still checks the area before anyone approaches.

Source: VietLayers editorial example

Máy bơm nổ lẹt đẹt hai nhịp rồi tắt, anh ngắt nguồn và gọi thợ thay vì đoán bộ phận hư.

The pump sputters twice and stops, so he disconnects the power and calls a technician instead of guessing which part failed.

Source: VietLayers editorial example

Tiếng lẹt đẹt ngoài sân hóa ra từ hạt khô rơi trên mái tôn, không phải tiếng pháo.

The faint popping outside turns out to be dry seeds falling on the metal roof, not firecrackers.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu pháo nổ lẹt đẹt, sputtered hoặc popped weakly đúng hơn exploded vì tiếng nhỏ và rời.

In pháo nổ lẹt đẹt, ‘sputtered’ or ‘popped weakly’ fits better than ‘exploded’ because the sounds are small and separated.

Source: VietLayers editorial example
2quá chậm, theo sau hoặc giữ kết quả thấp so với mức mong đợiTiến độ, kết quả và so sánh theo mốc[informal]
B1

🇻🇳 Tả người/vật di chuyển chậm phía sau hoặc một quá trình, chỉ số, thành tích tiến rất chậm hay ở mức thấp kéo dài so với mốc nêu rõ.

🇬🇧 Describes someone or something trailing behind, or a process, measure, or result advancing very slowly or remaining low relative to a stated benchmark.

Grammar Patterns:
chủ thể + lẹt đẹt + theo sauchỉ số/tiến độ + lẹt đẹt + ở + mức

Ví dụ dùng từ:

Chiếc xe chở hàng lẹt đẹt phía sau đoàn vì tải nặng, đoàn hẹn dừng ở trạm kế để chờ.

The loaded truck trails behind the convoy, so the group agrees to wait at the next stop.

Source: VietLayers editorial example

Tiến độ sửa cầu lẹt đẹt trong ba tuần vì thiếu vật liệu đã duyệt, báo cáo nêu rõ việc cần tháo gỡ.

Bridge repairs make sluggish progress for three weeks because approved materials are unavailable, and the report states what must be resolved.

Source: VietLayers editorial example

Điểm đọc của em còn lẹt đẹt ở đầu học kỳ, cô chia kỹ năng thành từng phần để theo dõi tiến bộ chớ không gọi em kém.

The student’s reading score remains low early in the term, so the teacher tracks component skills instead of labelling the student deficient.

Source: VietLayers editorial example

Doanh số lẹt đẹt hai tháng nói lượng bán thấp trong thời đoạn ấy, chưa đủ kết luận cửa hàng sắp đóng.

Sluggish sales for two months indicate low volume in that period, not that the shop is necessarily about to close.

Source: VietLayers editorial example

Đội chạy lẹt đẹt ở cuối bảng sau năm vòng, nhưng giải còn dài và thứ hạng có thể đổi.

The team trails at the bottom after five rounds, but the season is long and the standings may change.

Source: VietLayers editorial example

Không dùng lẹt đẹt để chê cả một dân tộc hay cộng đồng; hãy nêu chỉ số, năm và nhóm so sánh cụ thể.

Do not use lẹt đẹt to belittle an entire people or community; state the specific measure, year, and comparison group.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Sau một hồi lẹt đẹt thì pháo lại rộ lên như con thú sắp đứt hơi cố gắng rống lên những tiếng cuối cùng vừa to, vừa dài .
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đồng thanh tương ứng
Bây giờ anh tao sắp thi Tú Tài I mà anh Thuận vẫn lẹt đẹt ở lớp Tư.
Chân PhươngÁnh Nắng Nhiệm Màu, 1. Thằng Thuận Đầu Bò
Tiếng vỗ tay lẹt đẹt nổi lên.
Kim NhậtBóng Tối Đi Qua I, VI. Chiến khu D! Chiến khu D!
Đó là lý do tại sao họ đã lẹt đẹt chạy sau cuộc cạnh tranh trong thế giới hiện tại, mặc dù tài nguyên thiên nhiên của họ rất phong phú, trình độ giáo dục của họ rất cao.
Takeyama MichioCây Đàn Miến Điện, Chương 2