Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lẹo tẹo” là gì?

Lẹo tẹo là cách nói Nam Bộ cũ chỉ việc vương vấn, dan díu tình cảm với nhau; nói công chuyện thì là lằng nhằng, rắc rối.

Tiếng Anh: An old Southern expression for being romantically entangled with someone; said of an affair or matter, tangled and complicated.

Cách đọc
lẹo tẹo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lẹo tẹo”:

2 nét nghĩa
1vương vấn, dan díu tình cảm với nhautình cảm[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Vương vấn, dan díu, có tình ý qua lại với nhau, thường là chuyện kín đáo mà người ngoài đồn hay dò hỏi: lẹo tẹo với ai, chuyện lẹo tẹo giữa hai người.

🇬🇧 To be romantically entangled or carrying on with someone, usually something discreet that others gossip or ask about: leo teo voi ai, chuyen leo teo giua hai nguoi.

Cụm thường gặp:
lẹo tẹo vớichuyện lẹo tẹolẹo tẹo với nhau
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lẹo tẹo + tân ngữlẹo tẹo + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lẹo tẹo

Thí dụ:

Người con gái đầu lòng là cô Hai Diệu, hồi thầy lẹo tẹo với Tư Lựu thì cô mới biết đi.

The eldest daughter was Hai Dieu; when he was carrying on with Tu Luu, she had only just learned to walk.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Theo lời của Giao nói hồi chiều thì cô hai qua thăm vợ chồng tôi đặng bàn tính chuyện lẹo tẹo giữa Giao với Lựu phải hôn cô Hai?

From what Giao said this afternoon, you have come to see my wife and me to talk over this business between Giao and Luu, is that right, Miss Hai?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Chắc cô cũng có lẹo tẹo với thằng cha Thế không ít thì nhiều phải không?

I bet you had something going with that fellow The, more or less, didn't you?

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
2lằng nhằng, rắc rốicông việc[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Nói công chuyện: lằng nhằng, rối rắm, dây dưa khó gỡ.

🇬🇧 Said of a matter or affair: tangled, messy and hard to sort out.

Cụm thường gặp:
công chuyện lẹo tẹo
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lẹo tẹo + tân ngữlẹo tẹo + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lẹo tẹo

Thí dụ:

Công chuyện lẹo tẹo rắc rối quá thầy Hai.

This business is so tangled and messy, Mr Hai.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lẹo tẹo”

“lẹo tẹo” nghĩa là gì?

Lẹo tẹo là cách nói Nam Bộ cũ chỉ việc vương vấn, dan díu tình cảm với nhau; nói công chuyện thì là lằng nhằng, rắc rối.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.