Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lên đời” là gì?

chuyển sang hoàn cảnh sống hoặc vị thế khá hơn trước

Tiếng Anh: To move into a better material or social situation, or to upgrade a device or vehicle to a newer or higher model. It marks improvement relative to an earlier state but does not by itself prove wealth, higher human worth, technical suitability, or a wise purchase.

Cách đọc
lên đời(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Cụm khẩu ngữ có hai nét. Với người, gia đình hoặc cuộc sống, lên đời là chuyển sang điều kiện khá hơn, tiện nghi hơn hoặc được nhìn nhận cao hơn: move up, improve one's circumstances, come up in the world. Với điện thoại, xe hay thiết bị, lên đời là đổi sang mẫu mới hoặc cấp cao hơn: upgrade. Mức tốt hơn phải nêu theo tiêu chí và điểm so sánh; mua món đắt hơn không tự chứng minh chất lượng sống, địa vị, phẩm giá hay quyết định tài chính khôn ngoan. Phân biệt lên đời với đổi đời thường nhấn bước ngoặt lớn của số phận, lên chức chỉ chức vụ và nâng cấp có thể là thao tác kỹ thuật không nhứt thiết mua đồ mới. Chưa có hồ sơ chữ Hán Nôm đủ kiểm chứng cho toàn cụm.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lên đời”:

2 nét nghĩa
1chuyển sang hoàn cảnh sống hoặc vị thế khá hơn trướcĐời sống, cơ hội và so sánh hoàn cảnh[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói thân mật về việc điều kiện sống, mức tiện nghi, cơ hội hoặc sự nhìn nhận được cải thiện so với giai đoạn trước.

🇬🇧 Informally describes living conditions, comfort, opportunities, or recognition improving relative to an earlier period.

Cụm thường gặp:
cuộc sống lên đờigia đình lên đờimột phen lên đờilên đời nhờ nghề mới
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lên đời + nhờ/sau + thay đổicuộc sống + lên đời + từ khi + sự kiện

Thí dụ:

Từ ngày có nước sạch tới tận nhà, sinh hoạt của cả xóm lên đời rõ ở chỗ đỡ công gánh nước.

Since piped clean water reached every home, neighbourhood life has improved measurably because families no longer carry water.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gia đình nói vui là lên đời sau khi sửa mái dột và làm được nhà vệ sinh an toàn.

The family jokes that they have moved up in the world after repairing the leaking roof and building a safe toilet.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quán nhỏ lên đời nhờ có bếp thông gió và bàn ghế dễ lau, chớ không phải vì treo bảng giá cao hơn.

The little eatery has had a real upgrade through better kitchen ventilation and easy-clean tables, not merely by raising prices.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh được báo gọi là lên đời sau vai diễn mới, nhưng danh tiếng tăng không tự nói thu nhập hay đời tư của anh tốt hơn.

A report says he is on the rise after a new role, but greater fame does not by itself mean higher income or a better private life.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lên đời trong câu này chỉ một bước cải thiện; đổi đời sẽ gợi thay đổi sâu và lớn hơn.

Here lên đời means an improvement, while đổi đời would suggest a deeper, more dramatic change in fortune.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2đổi thiết bị hoặc phương tiện sang mẫu mới hay cấp cao hơnThiết bị, phương tiện và quyết định mua sắm[thân mật]
B1

🇻🇳 Đổi điện thoại, xe, máy hoặc đồ dùng sang đời sản phẩm mới hơn hoặc hạng cao hơn, thường theo nhu cầu sử dụng.

🇬🇧 To replace a phone, vehicle, machine, or appliance with a newer generation or higher-tier model, often for a practical need.

Cụm thường gặp:
lên đời điện thoạilên đời xelên đời máy ảnhlên đời thiết bị
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lên đời + thiết bịlên đời + từ + mẫu cũ + lên + mẫu mới

Thí dụ:

Chị lên đời điện thoại vì máy cũ không còn nhận bản cập nhật bảo mật cần cho công việc.

She upgrades her phone because the old one no longer receives security updates required for work.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh chưa lên đời xe; chiếc hiện tại vẫn an toàn, đáp ứng nhu cầu và chi phí bảo dưỡng hợp lý.

He has not upgraded his vehicle because the current one remains safe, suitable, and reasonably economical to maintain.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhóm quay phim lên đời máy ảnh để có cổng âm thanh cần thiết, không chỉ vì mẫu mới nhìn sang hơn.

The film crew upgrades its camera to gain a required audio port, not simply because the new model looks more prestigious.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cửa hàng quảng cáo lên đời laptop, còn người mua so cấu hình, khả năng sửa chữa và ngân sách trước khi quyết định.

The shop advertises a laptop upgrade, while buyers compare specifications, repairability, and budget before deciding.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dịch lên đời iPhone là upgrade to a newer iPhone; move up in life chỉ hợp với nghĩa hoàn cảnh sống.

Translate lên đời iPhone as ‘upgrade to a newer iPhone’; ‘move up in life’ belongs to the personal-circumstances sense.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lên đời”

“lên đời” nghĩa là gì?

chuyển sang hoàn cảnh sống hoặc vị thế khá hơn trước

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.