lên hương

verbB2
Giải nghĩa nhanh:

To become more prosperous, successful, valued, fashionable, or prominent. The expression presents a strong positive rise relative to an earlier state, but the relevant measure and time period must be stated; it does not prove lasting success or superiority in every respect.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lên hương(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cụm khẩu ngữ–báo chí chỉ người, nghề, sản phẩm, khu vực hoặc danh tiếng trở nên phát đạt, được giá, nổi bật hay được chuộng hơn trước: flourish, be on the rise, come into one's own, rise in value or popularity. Bản dịch phải theo chủ thể: giá/giá trị rises, nghề or business flourishes, nghệ sĩ's star rises. Không mặc định lên hương là giàu bền vững, có chất lượng cao hơn mọi mặt hoặc hơn người; phải nêu thước đo và thời đoạn. Phân biệt với lên đời thiên về hoàn cảnh hoặc đời sản phẩm, lên giá chỉ giá tiền và dậy hương/tỏa hương nói mùi thơm thật. Thành tố hương là âm Hán–Việt của 香 trong nét mùi thơm, nhưng toàn cụm hiện đại là kết cấu tiếng Việt và không nên gắn nhãn nguyên khối Hán–Việt.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1trở nên phát đạt, nổi bật, được giá hoặc được chuộng hơn trướcThành công, danh tiếng, giá trị và xu hướng[informal]
B1

🇻🇳 Tăng rõ về kết quả làm ăn, danh tiếng, giá trị hoặc mức được quan tâm trong một thời đoạn; tiêu chí cụ thể do chủ thể và văn cảnh quyết định.

🇬🇧 To rise clearly in prosperity, recognition, value, or popularity over a period; the subject and context determine the relevant measure.

Grammar Patterns:
chủ thể + lên hương + nhờ/sau + nguyên nhânđang + lên hương + về + tiêu chí

Ví dụ dùng từ:

Nghề làm bánh của chị lên hương sau khi khách biết rõ nguồn nguyên liệu và đặt đều mỗi tuần.

Her baking business flourishes after customers learn where the ingredients come from and begin ordering every week.

Source: VietLayers editorial example

Tên tuổi anh diễn viên lên hương nhờ một vai được giới phê bình chú ý, nhưng đó chưa phải bảo đảm cho mọi phim sau.

The actor’s star rises after a critically noticed role, but that does not guarantee the success of every later film.

Source: VietLayers editorial example

Giá đất trong vùng lên hương là cách nói giá tăng; nó không tự chứng minh đời sống mọi cư dân khá hơn.

Saying local land prices are on the rise means prices increased; it does not prove that every resident’s life improved.

Source: VietLayers editorial example

Món đồ thủ công lên hương trên mạng vì câu chuyện người làm được kể rõ và hình ảnh chụp đẹp.

The handicraft gains popularity online because the maker’s story is told clearly and the photographs are strong.

Source: VietLayers editorial example

Đội bóng đang lên hương với bốn trận bất bại, còn thứ hạng cuối mùa vẫn chưa thể biết.

The team is on the rise after four unbeaten matches, while its final league position remains unknown.

Source: VietLayers editorial example

Vườn quýt lên hương trong vụ này vì sản lượng và giá bán cùng tăng so với vụ trước.

The mandarin orchard prospers this season because both yield and selling price rise from the previous crop.

Source: VietLayers editorial example

Một quán được nhắc nhiều chưa chắc đã lên hương về doanh thu; phải xem số khách trả tiền và thời gian đo.

An eatery receiving many mentions has not necessarily prospered in revenue; paying-customer counts and the measurement period matter.

Source: VietLayers editorial example

Dịch sự nghiệp đang lên hương là her career is on the rise tự nhiên hơn her career is fragrant.

Translate sự nghiệp đang lên hương as ‘her career is on the rise,’ not literally as ‘her career is fragrant.’

Source: VietLayers editorial example

Lên hương khác dậy hương: một cụm nói đà thành công, cụm kia thường nói mùi thơm rõ lên.

Lên hương differs from dậy hương: the former marks rising success, while the latter normally describes a scent becoming noticeable.

Source: VietLayers editorial example

Bài báo nói ngành du lịch lên hương trong quý hè và nêu số lượt khách, doanh thu cùng mức so sánh cụ thể.

The report says tourism flourished in the summer quarter and provides visitor counts, revenue, and a clear comparison.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ðời tôi lên hương rồi.
Duyên AnhNgày Xưa Còn Bé, Chương 6